Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: TDM

TDM
Trường Đại học Thủ Dầu Một
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 367 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140101 Giáo dục học C00 23.75
7140101 Giáo dục học C03 23.75
7140101 Giáo dục học C04 23.75
7140101 Giáo dục học C07 23.75
7140101 Giáo dục học D01 23.75
7140101 Giáo dục học D14 23.75
7140101 Giáo dục học D15 23.75
7140101 Giáo dục học X01 23.75
7140101 Giáo dục học X70 23.75
7140101 Giáo dục học X74 23.75
7210403 Thiết kế đồ họa A00 24.00
7210403 Thiết kế đồ họa A01 24.00
7210403 Thiết kế đồ họa C01 24.00
7210403 Thiết kế đồ họa C03 24.00
7210403 Thiết kế đồ họa D01 24.00
7210403 Thiết kế đồ họa V00 24.00
7210403 Thiết kế đồ họa V01 24.00
7210403 Thiết kế đồ họa V02 24.00
7210403 Thiết kế đồ họa X01 24.00
7210403 Thiết kế đồ họa X02 24.00
7210405 Âm nhạc N01 15.75
7210405 Âm nhạc N02 15.75
7210405 Âm nhạc N03 15.75
7210405 Âm nhạc N04 15.75
7210405 Âm nhạc N05 15.75
7210405 Âm nhạc N06 15.75
7210405 Âm nhạc N07 15.75
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D11 23.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D12 23.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D13 23.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 23.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 23.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 23.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X79 23.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X80 23.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X81 23.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 24.75
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 24.75
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D11 24.75
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D12 24.75
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D13 24.75
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 24.75
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 24.75
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 24.75
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X79 24.75
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X81 24.75
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 22.75
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D11 22.75
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D12 22.75
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D13 22.75
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 22.75
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 22.75
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 22.75
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X78 22.75
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X79 22.75
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X81 22.75
7310205 Quản lý nhà nước C00 24.00
7310205 Quản lý nhà nước C03 24.00
7310205 Quản lý nhà nước C04 24.00
7310205 Quản lý nhà nước C07 24.00
7310205 Quản lý nhà nước D01 24.00
7310205 Quản lý nhà nước D14 24.00
7310205 Quản lý nhà nước D15 24.00
7310205 Quản lý nhà nước X01 24.00
7310205 Quản lý nhà nước X70 24.00
7310205 Quản lý nhà nước X74 24.00
7310206 Quan hệ quốc tế C00 18.75
7310206 Quan hệ quốc tế C03 18.75
7310206 Quan hệ quốc tế C04 18.75
7310206 Quan hệ quốc tế C07 18.75
7310206 Quan hệ quốc tế D01 18.75
7310206 Quan hệ quốc tế D14 18.75
7310206 Quan hệ quốc tế D15 18.75
7310206 Quan hệ quốc tế X01 18.75
7310206 Quan hệ quốc tế X70 18.75
7310206 Quan hệ quốc tế X74 18.75
7310401 Tâm lý học C00 23.50
7310401 Tâm lý học C03 23.50
7310401 Tâm lý học C04 23.50
7310401 Tâm lý học C07 23.50
7310401 Tâm lý học D01 23.50
7310401 Tâm lý học D14 23.50
7310401 Tâm lý học D15 23.50
7310401 Tâm lý học X01 23.50
7310401 Tâm lý học X70 23.50
7310401 Tâm lý học X74 23.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 26.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 26.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 26.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 26.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 26.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 26.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 26.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện X01 26.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện X70 26.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện X74 26.50
7340101 Quản trị kinh doanh A00 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh A02 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh D07 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh X03 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh X09 23.00
7340115 Marketing A00 25.25
7340115 Marketing A01 25.25
7340115 Marketing A02 25.25
7340115 Marketing C01 25.25
7340115 Marketing D01 25.25
7340115 Marketing D07 25.25
7340115 Marketing X01 25.25
7340115 Marketing X02 25.25
7340115 Marketing X03 25.25
7340115 Marketing X09 25.25
7340122 Thương mại điện tử A00 23.00
7340122 Thương mại điện tử A01 23.00
7340122 Thương mại điện tử A02 23.00
7340122 Thương mại điện tử C01 23.00
7340122 Thương mại điện tử D01 23.00
7340122 Thương mại điện tử D07 23.00
7340122 Thương mại điện tử X01 23.00
7340122 Thương mại điện tử X02 23.00
7340122 Thương mại điện tử X03 23.00
7340122 Thương mại điện tử X09 23.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 23.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 23.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng A02 23.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 23.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 23.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng D07 23.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 23.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng X02 23.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng X03 23.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng X09 23.50
7340301 Kế toán A00 23.75
7340301 Kế toán A01 23.75
7340301 Kế toán A02 23.75
7340301 Kế toán C01 23.75
7340301 Kế toán D01 23.75
7340301 Kế toán D07 23.75
7340301 Kế toán X01 23.75
7340301 Kế toán X02 23.75
7340301 Kế toán X03 23.75
7340301 Kế toán X09 23.75
7340302 Kiểm toán A00 22.75
7340302 Kiểm toán A01 22.75
7340302 Kiểm toán A02 22.75
7340302 Kiểm toán C01 22.75
7340302 Kiểm toán D01 22.75
7340302 Kiểm toán D07 22.75
7340302 Kiểm toán X01 22.75
7340302 Kiểm toán X02 22.75
7340302 Kiểm toán X03 22.75
7340302 Kiểm toán X09 22.75
7380101 Luật C00 23.50
7380101 Luật C03 23.50
7380101 Luật C04 23.50
7380101 Luật C07 23.50
7380101 Luật D01 23.50
7380101 Luật D14 23.50
7380101 Luật D15 23.50
7380101 Luật X01 23.50
7380101 Luật X70 23.50
7380101 Luật X74 23.50
7420201 Công nghệ sinh học A02 15.75
7420201 Công nghệ sinh học B00 15.75
7420201 Công nghệ sinh học B01 15.75
7420201 Công nghệ sinh học B02 15.75
7420201 Công nghệ sinh học B03 15.75
7420201 Công nghệ sinh học B08 15.75
7420201 Công nghệ sinh học X13 15.75
7420201 Công nghệ sinh học X14 15.75
7420201 Công nghệ sinh học X15 15.75
7420201 Công nghệ sinh học X16 15.75
7440112 Hoá học A00 18.00
7440112 Hoá học A05 18.00
7440112 Hoá học A06 18.00
7440112 Hoá học B00 18.00
7440112 Hoá học C02 18.00
7440112 Hoá học D07 18.00
7440112 Hoá học X09 18.00
7440112 Hoá học X10 18.00
7440112 Hoá học X11 18.00
7440112 Hoá học X12 18.00
7460101 Toán học A00 25.25
7460101 Toán học A01 25.25
7460101 Toán học A02 25.25
7460101 Toán học C01 25.25
7460101 Toán học D01 25.25
7460101 Toán học D07 25.25
7460101 Toán học X02 25.25
7460101 Toán học X03 25.25
7460101 Toán học X05 25.25
7460101 Toán học X16 25.25
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 20.25
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 20.25
7480103 Kỹ thuật phần mềm A02 20.25
7480103 Kỹ thuật phần mềm A03 20.25
7480103 Kỹ thuật phần mềm A04 20.25
7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 20.25
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 20.25
7480103 Kỹ thuật phần mềm X01 20.25
7480103 Kỹ thuật phần mềm X02 20.25
7480103 Kỹ thuật phần mềm X03 20.25
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.50
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.50
7480201 Công nghệ thông tin A02 16.50
7480201 Công nghệ thông tin A03 16.50
7480201 Công nghệ thông tin A04 16.50
7480201 Công nghệ thông tin C01 16.50
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.50
7480201 Công nghệ thông tin X01 16.50
7480201 Công nghệ thông tin X02 16.50
7480201 Công nghệ thông tin X03 16.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 22.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 22.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A02 22.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 22.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 22.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X01 22.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X02 22.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X03 22.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X05 22.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 22.00
7510601 Quản lý công nghiệp A00 23.00
7510601 Quản lý công nghiệp A01 23.00
7510601 Quản lý công nghiệp A02 23.00
7510601 Quản lý công nghiệp C01 23.00
7510601 Quản lý công nghiệp D01 23.00
7510601 Quản lý công nghiệp D07 23.00
7510601 Quản lý công nghiệp X01 23.00
7510601 Quản lý công nghiệp X02 23.00
7510601 Quản lý công nghiệp X03 23.00
7510601 Quản lý công nghiệp X09 23.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 25.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 25.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A02 25.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 25.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 25.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 25.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X01 25.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X02 25.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X03 25.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X09 25.25
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 22.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 22.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A02 22.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A03 22.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A04 22.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 22.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 22.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X02 22.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X05 22.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X07 22.50
7520201 Kỹ thuật điện A00 16.50
7520201 Kỹ thuật điện A01 16.50
7520201 Kỹ thuật điện A02 16.50
7520201 Kỹ thuật điện A03 16.50
7520201 Kỹ thuật điện A04 16.50
7520201 Kỹ thuật điện C01 16.50
7520201 Kỹ thuật điện D01 16.50
7520201 Kỹ thuật điện X02 16.50
7520201 Kỹ thuật điện X05 16.50
7520201 Kỹ thuật điện X07 16.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 21.25
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 21.25
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A02 21.25
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A03 21.25
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A04 21.25
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 21.25
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 21.25
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X02 21.25
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X05 21.25
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X07 21.25
7520320 Kỹ thuật môi trường A00 15.75
7520320 Kỹ thuật môi trường B00 15.75
7520320 Kỹ thuật môi trường B02 15.75
7520320 Kỹ thuật môi trường B03 15.75
7520320 Kỹ thuật môi trường B08 15.75
7520320 Kỹ thuật môi trường C02 15.75
7520320 Kỹ thuật môi trường D07 15.75
7520320 Kỹ thuật môi trường X09 15.75
7520320 Kỹ thuật môi trường X10 15.75
7520320 Kỹ thuật môi trường X12 15.75
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 15.75
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 15.75
7540101 Công nghệ thực phẩm B02 15.75
7540101 Công nghệ thực phẩm B03 15.75
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 15.75
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 15.75
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 15.75
7540101 Công nghệ thực phẩm X09 15.75
7540101 Công nghệ thực phẩm X10 15.75
7540101 Công nghệ thực phẩm X12 15.75
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00 15.75
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A01 15.75
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản C01 15.75
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản C02 15.75
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản D01 15.75
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản D07 15.75
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X01 15.75
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X02 15.75
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X05 15.75
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X12 15.75
7580101 Kiến trúc A00 15.75
7580101 Kiến trúc A01 15.75
7580101 Kiến trúc C01 15.75
7580101 Kiến trúc C03 15.75
7580101 Kiến trúc D01 15.75
7580101 Kiến trúc V00 15.75
7580101 Kiến trúc V01 15.75
7580101 Kiến trúc V02 15.75
7580101 Kiến trúc X01 15.75
7580101 Kiến trúc X02 15.75
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 15.75
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 15.75
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 15.75
7580201 Kỹ thuật xây dựng C02 15.75
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 15.75
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 15.75
7580201 Kỹ thuật xây dựng X01 15.75
7580201 Kỹ thuật xây dựng X02 15.75
7580201 Kỹ thuật xây dựng X05 15.75
7580201 Kỹ thuật xây dựng X12 15.75
7760101 Công tác xã hội C00 23.50
7760101 Công tác xã hội C03 23.50
7760101 Công tác xã hội C04 23.50
7760101 Công tác xã hội C07 23.50
7760101 Công tác xã hội D01 23.50
7760101 Công tác xã hội D14 23.50
7760101 Công tác xã hội D15 23.50
7760101 Công tác xã hội X01 23.50
7760101 Công tác xã hội X70 23.50
7760101 Công tác xã hội X74 23.50
7810101 Du lịch C00 23.50
7810101 Du lịch C03 23.50
7810101 Du lịch C04 23.50
7810101 Du lịch C07 23.50
7810101 Du lịch D01 23.50
7810101 Du lịch D14 23.50
7810101 Du lịch D15 23.50
7810101 Du lịch X01 23.50
7810101 Du lịch X70 23.50
7810101 Du lịch X74 23.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 15.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 15.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 15.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B02 15.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03 15.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B08 15.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C02 15.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 15.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 15.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X12 15.75
7850103 Quản lý đất đai A00 15.75
7850103 Quản lý đất đai A01 15.75
7850103 Quản lý đất đai B00 15.75
7850103 Quản lý đất đai B02 15.75
7850103 Quản lý đất đai B03 15.75
7850103 Quản lý đất đai B08 15.75
7850103 Quản lý đất đai C02 15.75
7850103 Quản lý đất đai D01 15.75
7850103 Quản lý đất đai D07 15.75
7850103 Quản lý đất đai X12 15.75
Điểm thi THPT 2025 394 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140101 Giáo dục học C00 23.00
7140101 Giáo dục học C03 23.00
7140101 Giáo dục học C04 23.00
7140101 Giáo dục học C07 23.00
7140101 Giáo dục học D01 23.00
7140101 Giáo dục học D14 23.00
7140101 Giáo dục học D15 23.00
7140101 Giáo dục học X01 23.00
7140101 Giáo dục học X70 23.00
7140101 Giáo dục học X74 23.00
7140201 Giáo dục Mầm non M00 24.20
7140201 Giáo dục Mầm non M01 24.20
7140201 Giáo dục Mầm non M02 24.20
7140201 Giáo dục Mầm non M03 24.20
7140201 Giáo dục Mầm non M04 24.20
7140201 Giáo dục Mầm non M05 24.20
7140201 Giáo dục Mầm non M06 24.20
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 24.35
7140202 Giáo dục Tiểu học A01 24.35
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 24.35
7140202 Giáo dục Tiểu học C02 24.35
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 24.35
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 24.35
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 24.35
7140202 Giáo dục Tiểu học D09 24.35
7140202 Giáo dục Tiểu học D10 24.35
7140202 Giáo dục Tiểu học X01 24.35
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 26.86
7140217 Sư phạm Ngữ văn C03 26.86
7140217 Sư phạm Ngữ văn C04 26.86
7140217 Sư phạm Ngữ văn C07 26.86
7140217 Sư phạm Ngữ văn C10 26.86
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 26.86
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 26.86
7140217 Sư phạm Ngữ văn D15 26.86
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 26.86
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 26.86
7210403 Thiết kế đồ họa A00 23.25
7210403 Thiết kế đồ họa A01 23.25
7210403 Thiết kế đồ họa C01 23.25
7210403 Thiết kế đồ họa C03 23.25
7210403 Thiết kế đồ họa D01 23.25
7210403 Thiết kế đồ họa V00 23.25
7210403 Thiết kế đồ họa V01 23.25
7210403 Thiết kế đồ họa V02 23.25
7210403 Thiết kế đồ họa X01 23.25
7210403 Thiết kế đồ họa X02 23.25
7210405 Âm nhạc N01 15.00
7210405 Âm nhạc N02 15.00
7210405 Âm nhạc N03 15.00
7210405 Âm nhạc N04 15.00
7210405 Âm nhạc N05 15.00
7210405 Âm nhạc N06 15.00
7210405 Âm nhạc N07 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 22.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D11 22.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D12 22.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D13 22.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 22.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 22.25
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 22.25
7220201 Ngôn ngữ Anh X79 22.25
7220201 Ngôn ngữ Anh X80 22.25
7220201 Ngôn ngữ Anh X81 22.25
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D11 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D12 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D13 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X79 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X81 24.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 22.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D11 22.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D12 22.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D13 22.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 22.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 22.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 22.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X78 22.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X79 22.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X81 22.00
7310205 Quản lý nhà nước C00 23.25
7310205 Quản lý nhà nước C03 23.25
7310205 Quản lý nhà nước C04 23.25
7310205 Quản lý nhà nước C07 23.25
7310205 Quản lý nhà nước D01 23.25
7310205 Quản lý nhà nước D14 23.25
7310205 Quản lý nhà nước D15 23.25
7310205 Quản lý nhà nước X01 23.25
7310205 Quản lý nhà nước X70 23.25
7310205 Quản lý nhà nước X74 23.25
7310206 Quan hệ quốc tế C00 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế C03 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế C04 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế C07 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D01 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D14 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D15 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế X01 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế X70 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế X74 18.00
7310401 Tâm lý học C00 22.75
7310401 Tâm lý học C03 22.75
7310401 Tâm lý học C04 22.75
7310401 Tâm lý học C07 22.75
7310401 Tâm lý học D01 22.75
7310401 Tâm lý học D14 22.75
7310401 Tâm lý học D15 22.75
7310401 Tâm lý học X01 22.75
7310401 Tâm lý học X70 22.75
7310401 Tâm lý học X74 22.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 25.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 25.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 25.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 25.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 25.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 25.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 25.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện X01 25.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện X70 25.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện X74 25.75
7340101 Quản trị kinh doanh A00 22.25
7340101 Quản trị kinh doanh A01 22.25
7340101 Quản trị kinh doanh A02 22.25
7340101 Quản trị kinh doanh C01 22.25
7340101 Quản trị kinh doanh D01 22.25
7340101 Quản trị kinh doanh D07 22.25
7340101 Quản trị kinh doanh X01 22.25
7340101 Quản trị kinh doanh X02 22.25
7340101 Quản trị kinh doanh X03 22.25
7340101 Quản trị kinh doanh X09 22.25
7340115 Marketing A00 24.50
7340115 Marketing A01 24.50
7340115 Marketing A02 24.50
7340115 Marketing C01 24.50
7340115 Marketing D01 24.50
7340115 Marketing D07 24.50
7340115 Marketing X01 24.50
7340115 Marketing X02 24.50
7340115 Marketing X03 24.50
7340115 Marketing X09 24.50
7340122 Thương mại điện tử A00 22.25
7340122 Thương mại điện tử A01 22.25
7340122 Thương mại điện tử A02 22.25
7340122 Thương mại điện tử C01 22.25
7340122 Thương mại điện tử D01 22.25
7340122 Thương mại điện tử D07 22.25
7340122 Thương mại điện tử X01 22.25
7340122 Thương mại điện tử X02 22.25
7340122 Thương mại điện tử X03 22.25
7340122 Thương mại điện tử X09 22.25
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 22.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 22.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng A02 22.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 22.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 22.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng D07 22.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 22.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng X02 22.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng X03 22.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng X09 22.75
7340301 Kế toán A00 23.00
7340301 Kế toán A01 23.00
7340301 Kế toán A02 23.00
7340301 Kế toán C01 23.00
7340301 Kế toán D01 23.00
7340301 Kế toán D07 23.00
7340301 Kế toán X01 23.00
7340301 Kế toán X02 23.00
7340301 Kế toán X03 23.00
7340301 Kế toán X09 23.00
7340302 Kiểm toán A00 22.00
7340302 Kiểm toán A01 22.00
7340302 Kiểm toán A02 22.00
7340302 Kiểm toán C01 22.00
7340302 Kiểm toán D01 22.00
7340302 Kiểm toán D07 22.00
7340302 Kiểm toán X01 22.00
7340302 Kiểm toán X02 22.00
7340302 Kiểm toán X03 22.00
7340302 Kiểm toán X09 22.00
7380101 Luật C00 22.75
7380101 Luật C03 22.75
7380101 Luật C04 22.75
7380101 Luật C07 22.75
7380101 Luật D01 22.75
7380101 Luật D14 22.75
7380101 Luật D15 22.75
7380101 Luật X01 22.75
7380101 Luật X70 22.75
7380101 Luật X74 22.75
7420201 Công nghệ sinh học A02 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B01 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B02 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B03 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B08 15.00
7420201 Công nghệ sinh học X13 15.00
7420201 Công nghệ sinh học X14 15.00
7420201 Công nghệ sinh học X15 15.00
7420201 Công nghệ sinh học X16 15.00
7440112 Hoá học A00 17.25
7440112 Hoá học A05 17.25
7440112 Hoá học A06 17.25
7440112 Hoá học B00 17.25
7440112 Hoá học C02 17.25
7440112 Hoá học D07 17.25
7440112 Hoá học X09 17.25
7440112 Hoá học X10 17.25
7440112 Hoá học X11 17.25
7440112 Hoá học X12 17.25
7460101 Toán học A00 24.50
7460101 Toán học A01 24.50
7460101 Toán học A02 24.50
7460101 Toán học C01 24.50
7460101 Toán học D01 24.50
7460101 Toán học D07 24.50
7460101 Toán học X02 24.50
7460101 Toán học X03 24.50
7460101 Toán học X05 24.50
7460101 Toán học X16 24.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 19.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 19.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm A02 19.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm A03 19.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm A04 19.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 19.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 19.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm X01 19.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm X02 19.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm X03 19.50
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.75
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.75
7480201 Công nghệ thông tin A02 15.75
7480201 Công nghệ thông tin A03 15.75
7480201 Công nghệ thông tin A04 15.75
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.75
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.75
7480201 Công nghệ thông tin X01 15.75
7480201 Công nghệ thông tin X02 15.75
7480201 Công nghệ thông tin X03 15.75
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 21.25
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 21.25
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A02 21.25
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 21.25
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 21.25
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X01 21.25
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X02 21.25
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X03 21.25
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X05 21.25
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 21.25
7510601 Quản lý công nghiệp A00 22.25
7510601 Quản lý công nghiệp A01 22.25
7510601 Quản lý công nghiệp A02 22.25
7510601 Quản lý công nghiệp C01 22.25
7510601 Quản lý công nghiệp D01 22.25
7510601 Quản lý công nghiệp D07 22.25
7510601 Quản lý công nghiệp X01 22.25
7510601 Quản lý công nghiệp X02 22.25
7510601 Quản lý công nghiệp X03 22.25
7510601 Quản lý công nghiệp X09 22.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 24.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 24.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A02 24.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 24.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 24.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 24.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X01 24.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X02 24.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X03 24.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X09 24.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 21.75
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 21.75
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A02 21.75
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A03 21.75
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A04 21.75
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 21.75
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 21.75
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X02 21.75
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X05 21.75
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X07 21.75
7520201 Kỹ thuật điện A00 15.75
7520201 Kỹ thuật điện A01 15.75
7520201 Kỹ thuật điện A02 15.75
7520201 Kỹ thuật điện A03 15.75
7520201 Kỹ thuật điện A04 15.75
7520201 Kỹ thuật điện C01 15.75
7520201 Kỹ thuật điện D01 15.75
7520201 Kỹ thuật điện X02 15.75
7520201 Kỹ thuật điện X05 15.75
7520201 Kỹ thuật điện X07 15.75
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 20.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 20.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A02 20.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A03 20.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A04 20.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 20.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 20.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X02 20.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X05 20.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X07 20.50
7520320 Kỹ thuật môi trường A00 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường B00 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường B02 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường B03 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường B08 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường C02 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường D07 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường X09 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường X10 15.00
7520320 Kỹ thuật môi trường X12 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B02 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B03 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X09 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X10 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X12 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A01 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản C01 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản C02 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản D01 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản D07 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X01 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X02 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X05 15.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản X12 15.00
7580101 Kiến trúc A00 15.00
7580101 Kiến trúc A01 15.00
7580101 Kiến trúc C01 15.00
7580101 Kiến trúc C03 15.00
7580101 Kiến trúc D01 15.00
7580101 Kiến trúc V00 15.00
7580101 Kiến trúc V01 15.00
7580101 Kiến trúc V02 15.00
7580101 Kiến trúc X01 15.00
7580101 Kiến trúc X02 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C02 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X02 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X05 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X12 15.00
7760101 Công tác xã hội C00 22.75
7760101 Công tác xã hội C03 22.75
7760101 Công tác xã hội C04 22.75
7760101 Công tác xã hội C07 22.75
7760101 Công tác xã hội D01 22.75
7760101 Công tác xã hội D14 22.75
7760101 Công tác xã hội D15 22.75
7760101 Công tác xã hội X01 22.75
7760101 Công tác xã hội X70 22.75
7760101 Công tác xã hội X74 22.75
7810101 Du lịch C00 22.75
7810101 Du lịch C03 22.75
7810101 Du lịch C04 22.75
7810101 Du lịch C07 22.75
7810101 Du lịch D01 22.75
7810101 Du lịch D14 22.75
7810101 Du lịch D15 22.75
7810101 Du lịch X01 22.75
7810101 Du lịch X70 22.75
7810101 Du lịch X74 22.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B02 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B08 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C02 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X12 15.00
7850103 Quản lý đất đai A00 15.00
7850103 Quản lý đất đai A01 15.00
7850103 Quản lý đất đai B00 15.00
7850103 Quản lý đất đai B02 15.00
7850103 Quản lý đất đai B03 15.00
7850103 Quản lý đất đai B08 15.00
7850103 Quản lý đất đai C02 15.00
7850103 Quản lý đất đai D01 15.00
7850103 Quản lý đất đai D07 15.00
7850103 Quản lý đất đai X12 15.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 37 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140101 Giáo dục học 920.00
7210403 Thiết kế đồ họa 930.00
7210405 Âm nhạc 600.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 890.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 960.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 880.00
7310205 Quản lý nhà nước 930.00
7310206 Quan hệ quốc tế 720.00
7310401 Tâm lý học 910.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 999.99
7340101 Quản trị kinh doanh 890.00
7340115 Marketing 980.00
7340122 Thương mại điện tử 890.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 910.00
7340301 Kế toán 920.00
7340302 Kiểm toán 880.00
7380101 Luật 910.00
7420201 Công nghệ sinh học 600.00
7440112 Hoá học 690.00
7460101 Toán học 980.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 780.00
7480201 Công nghệ thông tin 630.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 850.00
7510601 Quản lý công nghiệp 890.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 980.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 870.00
7520201 Kỹ thuật điện 630.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 820.00
7520320 Kỹ thuật môi trường 600.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 600.00
7580101 Kiến trúc 600.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 600.00
7760101 Công tác xã hội 910.00
7810101 Du lịch 910.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 600.00
7850103 Quản lý đất đai 600.00
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 244 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140101 Giáo dục học C00 24.00
7140101 Giáo dục học C03 24.00
7140101 Giáo dục học C04 24.00
7140101 Giáo dục học C07 24.00
7140101 Giáo dục học D01 24.00
7140101 Giáo dục học D14 24.00
7140101 Giáo dục học D15 24.00
7210403 Thiết kế đồ họa A00 24.25
7210403 Thiết kế đồ họa A01 24.25
7210403 Thiết kế đồ họa C01 24.25
7210403 Thiết kế đồ họa C03 24.25
7210403 Thiết kế đồ họa D01 24.25
7210403 Thiết kế đồ họa V00 24.25
7210403 Thiết kế đồ họa V01 24.25
7210403 Thiết kế đồ họa V02 24.25
7210405 Âm nhạc N01 16.00
7210405 Âm nhạc N02 16.00
7210405 Âm nhạc N03 16.00
7210405 Âm nhạc N04 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D11 23.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D12 23.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D13 23.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 23.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 23.25
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 25.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D11 25.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D12 25.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D13 25.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 25.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 25.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 23.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D11 23.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D12 23.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D13 23.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 23.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 23.00
7310205 Quản lý nhà nước C00 24.25
7310205 Quản lý nhà nước C03 24.25
7310205 Quản lý nhà nước C04 24.25
7310205 Quản lý nhà nước C07 24.25
7310205 Quản lý nhà nước D01 24.25
7310205 Quản lý nhà nước D14 24.25
7310205 Quản lý nhà nước D15 24.25
7310206 Quan hệ quốc tế C00 19.00
7310206 Quan hệ quốc tế C03 19.00
7310206 Quan hệ quốc tế C04 19.00
7310206 Quan hệ quốc tế C07 19.00
7310206 Quan hệ quốc tế D01 19.00
7310206 Quan hệ quốc tế D14 19.00
7310206 Quan hệ quốc tế D15 19.00
7310401 Tâm lý học C00 23.75
7310401 Tâm lý học C03 23.75
7310401 Tâm lý học C04 23.75
7310401 Tâm lý học C07 23.75
7310401 Tâm lý học D01 23.75
7310401 Tâm lý học D14 23.75
7310401 Tâm lý học D15 23.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 26.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 26.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 26.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 26.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 26.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 26.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 26.75
7340101 Quản trị kinh doanh A00 23.25
7340101 Quản trị kinh doanh A01 23.25
7340101 Quản trị kinh doanh A02 23.25
7340101 Quản trị kinh doanh C01 23.25
7340101 Quản trị kinh doanh D01 23.25
7340101 Quản trị kinh doanh D07 23.25
7340115 Marketing A00 25.50
7340115 Marketing A01 25.50
7340115 Marketing A02 25.50
7340115 Marketing C01 25.50
7340115 Marketing D01 25.50
7340115 Marketing D07 25.50
7340122 Thương mại điện tử A00 23.25
7340122 Thương mại điện tử A01 23.25
7340122 Thương mại điện tử A02 23.25
7340122 Thương mại điện tử C01 23.25
7340122 Thương mại điện tử D01 23.25
7340122 Thương mại điện tử D07 23.25
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 23.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 23.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng A02 23.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 23.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 23.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng D07 23.75
7340301 Kế toán A00 24.00
7340301 Kế toán A01 24.00
7340301 Kế toán A02 24.00
7340301 Kế toán C01 24.00
7340301 Kế toán D01 24.00
7340301 Kế toán D07 24.00
7340302 Kiểm toán A00 23.00
7340302 Kiểm toán A01 23.00
7340302 Kiểm toán A02 23.00
7340302 Kiểm toán C01 23.00
7340302 Kiểm toán D01 23.00
7340302 Kiểm toán D07 23.00
7380101 Luật C00 23.75
7380101 Luật C03 23.75
7380101 Luật C04 23.75
7380101 Luật C07 23.75
7380101 Luật D01 23.75
7380101 Luật D14 23.75
7380101 Luật D15 23.75
7420201 Công nghệ sinh học A02 16.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 16.00
7420201 Công nghệ sinh học B01 16.00
7420201 Công nghệ sinh học B02 16.00
7420201 Công nghệ sinh học B03 16.00
7420201 Công nghệ sinh học B08 16.00
7440112 Hoá học A00 18.25
7440112 Hoá học A05 18.25
7440112 Hoá học A06 18.25
7440112 Hoá học B00 18.25
7440112 Hoá học C02 18.25
7440112 Hoá học D07 18.25
7460101 Toán học A00 25.50
7460101 Toán học A01 25.50
7460101 Toán học A02 25.50
7460101 Toán học C01 25.50
7460101 Toán học D01 25.50
7460101 Toán học D07 25.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 20.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 20.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm A02 20.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm A03 20.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm A04 20.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 20.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 20.50
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.75
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.75
7480201 Công nghệ thông tin A02 16.75
7480201 Công nghệ thông tin A03 16.75
7480201 Công nghệ thông tin A04 16.75
7480201 Công nghệ thông tin C01 16.75
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.75
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 22.25
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 22.25
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A02 22.25
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 22.25
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 22.25
7510601 Quản lý công nghiệp A00 23.25
7510601 Quản lý công nghiệp A01 23.25
7510601 Quản lý công nghiệp A02 23.25
7510601 Quản lý công nghiệp C01 23.25
7510601 Quản lý công nghiệp D01 23.25
7510601 Quản lý công nghiệp D07 23.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 25.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 25.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A02 25.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 25.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 25.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 25.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 22.75
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 22.75
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A02 22.75
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A03 22.75
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A04 22.75
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 22.75
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 22.75
7520201 Kỹ thuật điện A00 16.75
7520201 Kỹ thuật điện A01 16.75
7520201 Kỹ thuật điện A02 16.75
7520201 Kỹ thuật điện A03 16.75
7520201 Kỹ thuật điện A04 16.75
7520201 Kỹ thuật điện C01 16.75
7520201 Kỹ thuật điện D01 16.75
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 21.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 21.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A02 21.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A03 21.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A04 21.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 21.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 21.50
7520320 Kỹ thuật môi trường A00 16.00
7520320 Kỹ thuật môi trường B00 16.00
7520320 Kỹ thuật môi trường B02 16.00
7520320 Kỹ thuật môi trường B03 16.00
7520320 Kỹ thuật môi trường B08 16.00
7520320 Kỹ thuật môi trường C02 16.00
7520320 Kỹ thuật môi trường D07 16.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 16.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 16.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B02 16.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B03 16.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 16.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 16.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 16.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00 16.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A01 16.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản C01 16.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản C02 16.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản D01 16.00
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản D07 16.00
7580101 Kiến trúc A00 16.00
7580101 Kiến trúc A01 16.00
7580101 Kiến trúc C01 16.00
7580101 Kiến trúc C03 16.00
7580101 Kiến trúc D01 16.00
7580101 Kiến trúc V00 16.00
7580101 Kiến trúc V01 16.00
7580101 Kiến trúc V02 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C02 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 16.00
7760101 Công tác xã hội C00 23.75
7760101 Công tác xã hội C03 23.75
7760101 Công tác xã hội C04 23.75
7760101 Công tác xã hội C07 23.75
7760101 Công tác xã hội D01 23.75
7760101 Công tác xã hội D14 23.75
7760101 Công tác xã hội D15 23.75
7810101 Du lịch C00 23.75
7810101 Du lịch C03 23.75
7810101 Du lịch C04 23.75
7810101 Du lịch C07 23.75
7810101 Du lịch D01 23.75
7810101 Du lịch D14 23.75
7810101 Du lịch D15 23.75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B02 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B08 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C02 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 16.00
7850103 Quản lý đất đai A00 16.00
7850103 Quản lý đất đai A01 16.00
7850103 Quản lý đất đai B00 16.00
7850103 Quản lý đất đai B02 16.00
7850103 Quản lý đất đai B03 16.00
7850103 Quản lý đất đai B08 16.00
7850103 Quản lý đất đai C02 16.00
7850103 Quản lý đất đai D01 16.00
7850103 Quản lý đất đai D07 16.00

🔍 Tra cứu trường khác