Điểm chuẩn Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: TDS

TDS
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 16 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140206 Giáo dục thể chất T00 35.36
7140206 Giáo dục thể chất T01 35.36
7140206 Giáo dục thể chất T04 35.36
7140206 Giáo dục thể chất T06 35.36
7729001 Y sinh học thể dục thể thao T00 21.00
7729001 Y sinh học thể dục thể thao T01 21.00
7729001 Y sinh học thể dục thể thao T04 21.00
7729001 Y sinh học thể dục thể thao T06 21.00
7810301 Ọuản lý thể dục thể thao T00 21.00
7810301 Ọuản lý thể dục thể thao T01 21.00
7810301 Ọuản lý thể dục thể thao T04 21.00
7810301 Ọuản lý thể dục thể thao T06 21.00
7810302 Huấn luyện thể thao T00 21.00
7810302 Huấn luyện thể thao T01 21.00
7810302 Huấn luyện thể thao T04 21.00
7810302 Huấn luyện thể thao T06 21.00
Điểm thi THPT 2025 16 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140206 Giáo dục thể chất T00 35.36
7140206 Giáo dục thể chất T01 35.36
7140206 Giáo dục thể chất T04 35.36
7140206 Giáo dục thể chất T06 35.36
7729001 Y sinh học thể dục thể thao T00 21.00
7729001 Y sinh học thể dục thể thao T01 21.00
7729001 Y sinh học thể dục thể thao T04 21.00
7729001 Y sinh học thể dục thể thao T06 21.00
7810301 Ọuản lý thể dục thể thao T00 21.00
7810301 Ọuản lý thể dục thể thao T01 21.00
7810301 Ọuản lý thể dục thể thao T04 21.00
7810301 Ọuản lý thể dục thể thao T06 21.00
7810302 Huấn luyện thể thao T00 21.00
7810302 Huấn luyện thể thao T01 21.00
7810302 Huấn luyện thể thao T04 21.00
7810302 Huấn luyện thể thao T06 21.00

🔍 Tra cứu trường khác