Điểm chuẩn Trường Đại Học Vinh 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: TDV

TDV
Trường Đại Học Vinh
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 193 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lý giáo dục C00 28.50
7140114 Quản lý giáo dục C19 28.50
7140114 Quản lý giáo dục C20 28.50
7140114 Quản lý giáo dục D15 28.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 26.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 26.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 26.60
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 27.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 27.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 27.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 27.20
7229042 Quản lý văn hoá C00 21.00
7229042 Quản lý văn hoá C03 21.00
7229042 Quản lý văn hoá C19 21.00
7229042 Quản lý văn hoá D14 21.00
7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A00 23.00
7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A01 23.00
7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) C01 23.00
7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) D01 23.00
7310109 Kinh tế số A00 21.50
7310109 Kinh tế số A01 21.50
7310109 Kinh tế số C01 21.50
7310109 Kinh tế số D01 21.50
7310201 Chính trị học C00 24.00
7310201 Chính trị học C03 24.00
7310201 Chính trị học C19 24.00
7310201 Chính trị học D14 24.00
7310205 Quản lý nhà nước C00 24.00
7310205 Quản lý nhà nước C03 24.00
7310205 Quản lý nhà nước C19 24.00
7310205 Quản lý nhà nước D14 24.00
7310403 Tâm lý học giáo dục B03 27.00
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 27.00
7310403 Tâm lý học giáo dục C19 27.00
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 27.00
7310601 Quốc tế học D01 21.00
7310601 Quốc tế học D14 21.00
7310601 Quốc tế học D15 21.00
7310601 Quốc tế học D66 21.00
7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C00 25.00
7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C03 25.00
7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C19 25.00
7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) D14 25.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 24.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 24.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 24.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 24.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) A01 24.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) C01 24.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) D01 24.00
7340122 Thương mại điện tử A00 24.00
7340122 Thương mại điện tử A01 24.00
7340122 Thương mại điện tử C01 24.00
7340122 Thương mại điện tử D01 24.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A00 23.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A01 23.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) C01 23.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) D01 23.00
7340205 Công nghệ tài chính A00 20.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 20.00
7340205 Công nghệ tài chính C01 20.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 20.00
7340301 Kế toán A00 23.50
7340301 Kế toán A01 23.50
7340301 Kế toán C01 23.50
7340301 Kế toán D01 23.50
7380101 Luật C00 24.50
7380101 Luật C03 24.50
7380101 Luật C19 24.50
7380101 Luật D14 24.50
7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính C14 21.00
7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính C19 21.00
7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính C20 21.00
7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính D66 21.00
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự C14 21.00
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự C19 21.00
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự C20 21.00
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự D66 21.00
7380107 Luật kinh tế C14 24.00
7380107 Luật kinh tế C19 24.00
7380107 Luật kinh tế C20 24.00
7380107 Luật kinh tế D66 24.00
7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) A00 21.00
7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) A11 21.00
7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) B00 21.00
7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) D07 21.00
7480101 Khoa học máy tính A01 22.50
7480101 Khoa học máy tính D07 22.50
7480101 Khoa học máy tính D08 22.50
7480101 Khoa học máy tính X26 22.50
7480201 Công nghệ thông tin A01 23.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 23.00
7480201 Công nghệ thông tin D08 23.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 23.00
7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) A01 24.00
7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) D07 24.00
7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) D08 24.00
7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) X26 24.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 23.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 23.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A02 23.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 23.50
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) A00 21.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) A01 21.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) A04 21.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) C01 21.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 23.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 23.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A04 23.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 23.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) B03 21.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) C01 21.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) C02 21.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) D01 21.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 24.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 24.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A02 24.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 24.00
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) B03 21.00
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) C01 21.00
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) C02 21.00
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) D01 21.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 24.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 24.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A02 24.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 24.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 20.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A11 20.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 20.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 20.00
7580101 Kiến trúc C01 21.00
7580101 Kiến trúc C03 21.00
7580101 Kiến trúc C04 21.00
7580101 Kiến trúc D01 21.00
7580101 Kiến trúc V01 21.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C01 21.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C04 21.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C14 21.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) D01 21.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C01 20.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C04 20.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C14 20.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) D01 20.00
7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) C01 21.00
7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) C04 21.00
7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) C14 21.00
7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) D01 21.00
7620105 Chăn nuôi B00 19.00
7620105 Chăn nuôi B04 19.00
7620105 Chăn nuôi C03 19.00
7620105 Chăn nuôi C14 19.00
7620105 Chăn nuôi D01 19.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật B00 19.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật B08 19.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật C02 19.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật C03 19.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật C14 19.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật D01 19.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 19.00
7620110 Khoa học cây trồng B08 19.00
7620110 Khoa học cây trồng C02 19.00
7620110 Khoa học cây trồng C03 19.00
7620110 Khoa học cây trồng C14 19.00
7620110 Khoa học cây trồng D01 19.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00 19.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B00 19.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C04 19.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C14 19.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản D01 19.00
7640101 Thú y B00 20.00
7640101 Thú y B04 20.00
7640101 Thú y C03 20.00
7640101 Thú y C14 20.00
7640101 Thú y D01 20.00
7720301 Điều dưỡng B00 23.00
7720301 Điều dưỡng B03 23.00
7720301 Điều dưỡng B04 23.00
7720301 Điều dưỡng D08 23.00
7760101 Công tác xã hội C00 22.00
7760101 Công tác xã hội C03 22.00
7760101 Công tác xã hội C19 22.00
7760101 Công tác xã hội D14 22.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 19.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09 19.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C03 19.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C14 19.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 19.00
7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) A00 19.00
7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) A09 19.00
7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) C04 19.00
7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) C14 19.00
7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) D01 19.00
Điểm thi THPT 2025 250 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lý giáo dục C00 25.50
7140114 Quản lý giáo dục C19 25.50
7140114 Quản lý giáo dục C20 25.50
7140114 Quản lý giáo dục D15 25.50
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 25.56
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 25.56
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 25.56
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 24.56
7140205 Giáo dục Chính trị C14 25.67
7140205 Giáo dục Chính trị C19 27.17
7140205 Giáo dục Chính trị C20 27.17
7140205 Giáo dục Chính trị D66 26.17
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00 27.40
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C03 26.40
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C12 26.40
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C19 27.40
7140209 Sư phạm Toán học A00 26.50
7140209 Sư phạm Toán học A01 25.50
7140209 Sư phạm Toán học A02 26.00
7140209 Sư phạm Toán học B00 26.00
7140209TN Sư phạm Toán học (lớp tài năng) A00 26.80
7140209TN Sư phạm Toán học (lớp tài năng) A01 25.80
7140209TN Sư phạm Toán học (lớp tài năng) A02 26.30
7140209TN Sư phạm Toán học (lớp tài năng) B00 26.30
7140210 Sư phạm Tin học A01 21.15
7140210 Sư phạm Tin học D01 21.15
7140210 Sư phạm Tin học D07 21.15
7140210 Sư phạm Tin học X26 21.15
7140211 Sư phạm Vật lý A00 26.50
7140211 Sư phạm Vật lý A01 25.50
7140211 Sư phạm Vật lý A02 26.00
7140211 Sư phạm Vật lý C01 26.50
7140212 Sư phạm Hoá học A00 26.00
7140212 Sư phạm Hoá học B00 25.50
7140212 Sư phạm Hoá học D07 25.00
7140213 Sư phạm Sinh học A02 23.90
7140213 Sư phạm Sinh học B00 23.90
7140213 Sư phạm Sinh học B03 23.90
7140213 Sư phạm Sinh học B08 22.90
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 27.92
7140217 Sư phạm Ngữ văn C19 27.92
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 26.92
7140218 Sư phạm Lịch sử A07 27.40
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.40
7140218 Sư phạm Lịch sử C19 28.40
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 27.40
7140219 Sư phạm Địa lý C00 28.20
7140219 Sư phạm Địa lý C04 27.20
7140219 Sư phạm Địa lý D15 27.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 23.73
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 24.73
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 24.73
7140231TN Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) D01 25.00
7140231TN Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) D14 26.00
7140231TN Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) D15 26.00
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00 24.16
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên B00 23.66
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên D07 23.16
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí A07 26.90
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00 27.90
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C19 27.90
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C20 28.40
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 23.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 23.60
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 24.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 24.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 24.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 24.20
7229042 Quản lý văn hoá C00 18.00
7229042 Quản lý văn hoá C03 18.00
7229042 Quản lý văn hoá C19 18.00
7229042 Quản lý văn hoá D14 18.00
7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A00 18.00
7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A01 18.00
7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) C01 18.00
7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) D01 18.00
7310109 Kinh tế số A00 18.50
7310109 Kinh tế số A01 18.50
7310109 Kinh tế số C01 18.50
7310109 Kinh tế số D01 18.50
7310201 Chính trị học C00 21.00
7310201 Chính trị học C03 21.00
7310201 Chính trị học C19 21.00
7310201 Chính trị học D14 21.00
7310205 Quản lý nhà nước C00 21.00
7310205 Quản lý nhà nước C03 21.00
7310205 Quản lý nhà nước C19 21.00
7310205 Quản lý nhà nước D14 21.00
7310403 Tâm lý học giáo dục B03 24.50
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 25.50
7310403 Tâm lý học giáo dục C19 25.50
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 24.00
7310601 Quốc tế học D01 18.00
7310601 Quốc tế học D14 18.00
7310601 Quốc tế học D15 18.00
7310601 Quốc tế học D66 18.00
7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C00 22.00
7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C03 22.00
7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C19 22.00
7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) D14 22.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 21.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 21.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 21.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 21.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) A00 21.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) A01 21.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) C01 21.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) D01 21.00
7340122 Thương mại điện tử A00 21.00
7340122 Thương mại điện tử A01 21.00
7340122 Thương mại điện tử C01 21.00
7340122 Thương mại điện tử D01 21.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A00 20.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A01 20.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) C01 20.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) D01 20.00
7340205 Công nghệ tài chính A00 17.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 17.00
7340205 Công nghệ tài chính C01 17.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 17.00
7340301 Kế toán A00 20.50
7340301 Kế toán A01 20.50
7340301 Kế toán C01 20.50
7340301 Kế toán D01 20.50
7380101 Luật C00 21.50
7380101 Luật C03 21.50
7380101 Luật C19 21.50
7380101 Luật D14 21.50
7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính C14 18.00
7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính C19 18.00
7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính C20 18.00
7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính D66 18.00
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự C14 18.00
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự C19 18.00
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự C20 18.00
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự D66 18.00
7380107 Luật kinh tế C14 21.00
7380107 Luật kinh tế C19 21.00
7380107 Luật kinh tế C20 21.00
7380107 Luật kinh tế D66 21.00
7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) A00 18.00
7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) A11 18.00
7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) B00 18.00
7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) D07 18.00
7480101 Khoa học máy tính A01 19.50
7480101 Khoa học máy tính D07 19.50
7480101 Khoa học máy tính D08 19.50
7480101 Khoa học máy tính X26 19.50
7480201 Công nghệ thông tin A01 20.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 20.00
7480201 Công nghệ thông tin D08 20.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 20.00
7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) A01 21.00
7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) D07 21.00
7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) D08 21.00
7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) X26 21.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 20.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 20.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A02 20.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 20.50
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) A00 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) A01 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) A04 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) C01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 20.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 20.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A04 20.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 20.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) B03 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) C01 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) C02 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) D01(Gố 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 21.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 21.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A02 21.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 21.00
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) B03 18.00
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) C01 18.00
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) C02 18.00
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) D01(Gố 18.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 21.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 21.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A02 21.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 21.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 17.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A11 17.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 17.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 17.00
7580101 Kiến trúc C01 18.00
7580101 Kiến trúc C03 18.00
7580101 Kiến trúc C04 18.00
7580101 Kiến trúc D01 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C01 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C04 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C14 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) D01 18.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C01 17.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C04 17.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C14 17.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) D01 17.00
7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) C01 18.00
7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) C04 18.00
7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) C14 18.00
7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) D01 18.00
7620105 Chăn nuôi B00 16.00
7620105 Chăn nuôi B04 16.00
7620105 Chăn nuôi C03 16.00
7620105 Chăn nuôi C14 16.00
7620105 Chăn nuôi D01 16.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật B00 16.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật B08 16.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật C02 16.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật C03 16.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật C14 16.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật D01 16.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 16.00
7620110 Khoa học cây trồng B08 16.00
7620110 Khoa học cây trồng C02 16.00
7620110 Khoa học cây trồng C03 16.00
7620110 Khoa học cây trồng C14 16.00
7620110 Khoa học cây trồng D01 16.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00 16.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B00 16.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C04 16.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C14 16.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản D01 16.00
7640101 Thú y B00 17.00
7640101 Thú y B04 17.00
7640101 Thú y C03 17.00
7640101 Thú y C14 17.00
7640101 Thú y D01 17.00
7720301 Điều dưỡng B00 20.00
7720301 Điều dưỡng B03 20.00
7720301 Điều dưỡng B04 20.00
7720301 Điều dưỡng D08 20.00
7760101 Công tác xã hội C00 19.00
7760101 Công tác xã hội C03 19.00
7760101 Công tác xã hội C19 19.00
7760101 Công tác xã hội D14 19.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C03 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C14 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 16.00
7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) A00 16.00
7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) A09 16.00
7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) C04 16.00
7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) C14 16.00
7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) D01 16.00
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 9 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M00 23.70
7140201 Giáo dục Mầm non M01 24.70
7140201 Giáo dục Mầm non M10 22.70
7140201 Giáo dục Mầm non M13 23.20
7140206 Giáo dục Thể chất T01 25.86
7140207 Giáo dục Thể chất T00 25.36
7140208 Giáo dục Thể chất T02 26.86
7140208 Giáo dục Thể chất T05 27.36
7580101 Kiến trúc V01 18.00
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 250 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lý giáo dục C00 25.50
7140114 Quản lý giáo dục C19 25.50
7140114 Quản lý giáo dục C20 25.50
7140114 Quản lý giáo dục D15 25.50
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 24.56
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 24.56
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 24.56
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 24.56
7140205 Giáo dục Chính trị C14 27.17
7140205 Giáo dục Chính trị C19 27.17
7140205 Giáo dục Chính trị C20 27.17
7140205 Giáo dục Chính trị D66 27.17
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00 27.40
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C03 27.40
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C12 27.40
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C19 27.40
7140209 Sư phạm Toán học A00 26.50
7140209 Sư phạm Toán học A01 26.50
7140209 Sư phạm Toán học A02 26.50
7140209 Sư phạm Toán học B00 26.50
7140209TN Sư phạm Toán học (lớp tài năng) A00 26.80
7140209TN Sư phạm Toán học (lớp tài năng) A01 26.80
7140209TN Sư phạm Toán học (lớp tài năng) A02 26.80
7140209TN Sư phạm Toán học (lớp tài năng) B00 26.80
7140210 Sư phạm Tin học A01 21.15
7140210 Sư phạm Tin học D01 21.15
7140210 Sư phạm Tin học D07 21.15
7140210 Sư phạm Tin học X26 21.15
7140211 Sư phạm Vật lý A00 26.50
7140211 Sư phạm Vật lý A01 26.50
7140211 Sư phạm Vật lý A02 26.50
7140211 Sư phạm Vật lý C01 26.50
7140212 Sư phạm Hoá học A00 26.00
7140212 Sư phạm Hoá học B00 26.00
7140212 Sư phạm Hoá học D07 26.00
7140213 Sư phạm Sinh học A02 23.90
7140213 Sư phạm Sinh học B00 23.90
7140213 Sư phạm Sinh học B03 23.90
7140213 Sư phạm Sinh học B08 23.90
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 27.92
7140217 Sư phạm Ngữ văn C19 27.92
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 27.92
7140218 Sư phạm Lịch sử A07 28.40
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.40
7140218 Sư phạm Lịch sử C19 28.40
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 28.40
7140219 Sư phạm Địa lý C00 28.20
7140219 Sư phạm Địa lý C04 28.20
7140219 Sư phạm Địa lý D15 28.20
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 23.73
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 23.73
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 23.73
7140231TN Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) D01 23.73
7140231TN Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) D14 23.73
7140231TN Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) D15 23.73
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00 24.16
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên B00 24.16
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên D07 24.16
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí A07 27.90
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00 27.90
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C19 27.90
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C20 27.90
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 23.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 23.60
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 24.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 24.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 24.20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 24.20
7229042 Quản lý văn hoá C00 18.00
7229042 Quản lý văn hoá C03 18.00
7229042 Quản lý văn hoá C19 18.00
7229042 Quản lý văn hoá D14 18.00
7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A00 18.00
7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A01 18.00
7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) C01 18.00
7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) D01 18.00
7310109 Kinh tế số A00 18.50
7310109 Kinh tế số A01 18.50
7310109 Kinh tế số C01 18.50
7310109 Kinh tế số D01 18.50
7310201 Chính trị học C00 21.00
7310201 Chính trị học C03 21.00
7310201 Chính trị học C19 21.00
7310201 Chính trị học D14 21.00
7310205 Quản lý nhà nước C00 21.00
7310205 Quản lý nhà nước C03 21.00
7310205 Quản lý nhà nước C19 21.00
7310205 Quản lý nhà nước D14 21.00
7310403 Tâm lý học giáo dục B03 24.00
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 24.00
7310403 Tâm lý học giáo dục C19 24.00
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 24.00
7310601 Quốc tế học D01 18.00
7310601 Quốc tế học D14 18.00
7310601 Quốc tế học D15 18.00
7310601 Quốc tế học D66 18.00
7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C00 22.00
7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C03 22.00
7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C19 22.00
7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) D14 22.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 21.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 21.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 21.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 21.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) A00 21.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) A01 21.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) C01 21.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) D01 21.00
7340122 Thương mại điện tử A00 21.00
7340122 Thương mại điện tử A01 21.00
7340122 Thương mại điện tử C01 21.00
7340122 Thương mại điện tử D01 21.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A00 20.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A01 20.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) C01 20.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) D01 20.00
7340205 Công nghệ tài chính A00 17.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 17.00
7340205 Công nghệ tài chính C01 17.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 17.00
7340301 Kế toán A00 20.50
7340301 Kế toán A01 20.50
7340301 Kế toán C01 20.50
7340301 Kế toán D01 20.50
7380101 Luật C00 21.50
7380101 Luật C03 21.50
7380101 Luật C19 21.50
7380101 Luật D14 21.50
7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính C14 18.00
7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính C19 18.00
7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính C20 18.00
7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính D66 18.00
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự C14 18.00
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự C19 18.00
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự C20 18.00
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự D66 18.00
7380107 Luật kinh tế C14 21.00
7380107 Luật kinh tế C19 21.00
7380107 Luật kinh tế C20 21.00
7380107 Luật kinh tế D66 21.00
7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) A00 18.00
7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) A11 18.00
7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) B00 18.00
7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) D07 18.00
7480101 Khoa học máy tính A01 19.50
7480101 Khoa học máy tính D07 19.50
7480101 Khoa học máy tính D08 19.50
7480101 Khoa học máy tính X26 19.50
7480201 Công nghệ thông tin A01 20.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 20.00
7480201 Công nghệ thông tin D08 20.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 20.00
7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) A01 21.00
7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) D07 21.00
7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) D08 21.00
7480201CN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) X26 21.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 20.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 20.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A02 20.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 20.50
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) A00 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) A01 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) A04 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) C01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 20.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 20.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A04 20.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 20.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) B03 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) C01 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) C02 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) D01 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 21.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 21.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A02 21.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 21.00
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) B03 18.00
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) C01 18.00
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) C02 18.00
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) D01 18.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 21.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 21.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A02 21.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 21.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 17.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A11 17.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 17.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 17.00
7580101 Kiến trúc C01 18.00
7580101 Kiến trúc C03 18.00
7580101 Kiến trúc C04 18.00
7580101 Kiến trúc D01 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C01 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C04 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C14 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) D01 18.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C01 17.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C04 17.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C14 17.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) D01 17.00
7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) C01 18.00
7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) C04 18.00
7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) C14 18.00
7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) D01 18.00
7620105 Chăn nuôi B00 16.00
7620105 Chăn nuôi B04 16.00
7620105 Chăn nuôi C03 16.00
7620105 Chăn nuôi C14 16.00
7620105 Chăn nuôi D01 16.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật B00 16.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật B08 16.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật C02 16.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật C03 16.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật C14 16.00
7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật D01 16.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 16.00
7620110 Khoa học cây trồng B08 16.00
7620110 Khoa học cây trồng C02 16.00
7620110 Khoa học cây trồng C03 16.00
7620110 Khoa học cây trồng C14 16.00
7620110 Khoa học cây trồng D01 16.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00 16.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B00 16.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C04 16.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C14 16.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản D01 16.00
7640101 Thú y B00 17.00
7640101 Thú y B04 17.00
7640101 Thú y C03 17.00
7640101 Thú y C14 17.00
7640101 Thú y D01 17.00
7720301 Điều dưỡng B00 20.00
7720301 Điều dưỡng B03 20.00
7720301 Điều dưỡng B04 20.00
7720301 Điều dưỡng D08 20.00
7760101 Công tác xã hội C00 19.00
7760101 Công tác xã hội C03 19.00
7760101 Công tác xã hội C19 19.00
7760101 Công tác xã hội D14 19.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C03 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C14 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 16.00
7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) A00 16.00
7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) A09 16.00
7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) C04 16.00
7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) C14 16.00
7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) D01 16.00

🔍 Tra cứu trường khác