Điểm chuẩn Trường Đại Học Hải Phòng 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: THP

THP
Trường Đại Học Hải Phòng
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 161 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140206_01 Giáo dục Thể chất T00 33.25
7140206_01 Giáo dục Thể chất T01 33.25
7140206_01 Giáo dục Thể chất T02 33.25
7140206_01 Giáo dục Thể chất T05 33.25
7310101_02 Kinh tế ngoại thương A00 22.50
7310101_02 Kinh tế ngoại thương A01 22.50
7310101_02 Kinh tế ngoại thương C01 22.50
7310101_02 Kinh tế ngoại thương C03 22.50
7310101_02 Kinh tế ngoại thương C04 22.50
7310101_02 Kinh tế ngoại thương D01 22.50
7310101_03 Quản lý kinh tế A00 22.00
7310101_03 Quản lý kinh tế A01 22.00
7310101_03 Quản lý kinh tế C01 22.00
7310101_03 Quản lý kinh tế C03 22.00
7310101_03 Quản lý kinh tế C04 22.00
7310101_03 Quản lý kinh tế D01 22.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức A00 23.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức A01 23.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức C01 23.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức C03 23.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức C04 23.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức D01 23.00
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A00 23.50
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A01 23.50
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) C01 23.50
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) C03 23.50
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) C04 23.50
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) D01 23.50
7340101_01 Quản trị kinh doanh A00 22.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh A01 22.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C01 22.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C03 22.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C04 22.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh D01 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán A00 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán A01 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán C01 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán C03 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán C04 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán D01 22.00
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A00 20.25
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A01 20.25
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) C01 20.25
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) C03 20.25
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) C04 20.25
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) D01 20.25
7340115_01 Marketing số A00 22.00
7340115_01 Marketing số A01 22.00
7340115_01 Marketing số C01 22.00
7340115_01 Marketing số C03 22.00
7340115_01 Marketing số C04 22.00
7340115_01 Marketing số D01 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử A00 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử A01 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử C01 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử C03 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử C04 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử D01 22.00
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp A00 19.25
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp A01 19.25
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp C01 19.25
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp C02 19.25
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp D01 19.25
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp D07 19.25
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp A00 20.50
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp A01 20.50
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp C01 20.50
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp C02 20.50
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp D01 20.50
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp D07 20.50
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán A00 21.25
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán A01 21.25
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán C01 21.25
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán C02 21.25
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán D01 21.25
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán D07 21.25
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) A00 19.00
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) A01 19.00
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) C01 19.00
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) C02 19.00
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) D01 19.00
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) D07 19.00
7380101_01 Luật A00 24.50
7380101_01 Luật C00 24.50
7380101_01 Luật C03 24.50
7380101_01 Luật C04 24.50
7380101_01 Luật D01 24.50
7380101_01 Luật D07 24.50
7480201_01 Công nghệ thông tin A00 20.00
7480201_01 Công nghệ thông tin A01 20.00
7480201_01 Công nghệ thông tin C01 20.00
7480201_01 Công nghệ thông tin C02 20.00
7480201_01 Công nghệ thông tin D01 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A00 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A01 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu C01 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu C02 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu D01 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) A00 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) A01 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) C01 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) C02 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) D01 20.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 17.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A01 17.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp C01 17.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp C02 17.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp D01 17.00
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy A00 18.50
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy A01 18.50
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy C01 18.50
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy C02 18.50
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy D01 18.50
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 19.25
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 19.25
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 19.25
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C02 19.25
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 19.25
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng A00 18.50
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng A01 18.50
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng C01 18.50
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng C02 18.50
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng D01 18.50
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A00 19.25
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A01 19.25
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) C01 19.25
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) C02 19.25
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) D01 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp A00 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp A01 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp C01 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp C02 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp D01 19.25
7580101_01 Kiến trúc A00 17.25
7580101_01 Kiến trúc A01 17.25
7580101_01 Kiến trúc D01 17.25
7580101_01 Kiến trúc V01 17.25
7760101_01 Công tác xã hội C00 22.00
7760101_01 Công tác xã hội C03 22.00
7760101_01 Công tác xã hội C04 22.00
7760101_01 Công tác xã hội D01 22.00
7760101_01 Công tác xã hội D14 22.00
7760101_01 Công tác xã hội D15 22.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 24.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 24.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 24.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 24.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 24.00
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn C00 23.50
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn C03 23.50
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn C04 23.50
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn D01 23.50
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn D14 23.50
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn D15 23.50
7810103_03 Hướng dẫn du lịch C00 22.25
7810103_03 Hướng dẫn du lịch C03 22.25
7810103_03 Hướng dẫn du lịch C04 22.25
7810103_03 Hướng dẫn du lịch D01 22.25
7810103_03 Hướng dẫn du lịch D14 22.25
7810103_03 Hướng dẫn du lịch D15 22.25
Điểm thi THPT 2025 199 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201_01 Giáo dục Mầm non M00 22.75
7140201_01 Giáo dục Mầm non M01 22.75
7140201_01 Giáo dục Mầm non M03 22.75
7140201_01 Giáo dục Mầm non M04 22.75
7140202_01 Giáo dục Tiểu học A01 24.50
7140202_01 Giáo dục Tiểu học C01 24.50
7140202_01 Giáo dục Tiểu học C02 24.50
7140202_01 Giáo dục Tiểu học C03 24.50
7140202_01 Giáo dục Tiểu học C04 24.50
7140202_01 Giáo dục Tiểu học D01 24.50
7140206_01 Giáo dục Thể chất T00 33.25
7140206_01 Giáo dục Thể chất T01 33.25
7140206_01 Giáo dục Thể chất T02 33.25
7140206_01 Giáo dục Thể chất T05 33.25
7140209_01 Sư phạm Toán học A00 25.00
7140209_01 Sư phạm Toán học A01 25.00
7140209_01 Sư phạm Toán học C01 25.00
7140209_01 Sư phạm Toán học C02 25.00
7140209_01 Sư phạm Toán học D07 25.00
7140217_01 Sư phạm Ngữ văn C00 26.00
7140217_01 Sư phạm Ngữ văn C03 26.00
7140217_01 Sư phạm Ngữ văn C04 26.00
7140217_01 Sư phạm Ngữ văn D01 26.00
7140217_01 Sư phạm Ngữ văn D14 26.00
7140217_01 Sư phạm Ngữ văn D15 26.00
7140231_01 Sư phạm Tiếng Anh D01 32.00
7140231_01 Sư phạm Tiếng Anh D06 32.00
7140231_01 Sư phạm Tiếng Anh D09 32.00
7140231_01 Sư phạm Tiếng Anh D10 32.00
7140231_01 Sư phạm Tiếng Anh D14 32.00
7140231_01 Sư phạm Tiếng Anh D15 32.00
7220201_01 Ngôn ngữ Anh D01 26.50
7220201_01 Ngôn ngữ Anh D09 26.50
7220201_01 Ngôn ngữ Anh D10 26.50
7220201_01 Ngôn ngữ Anh D14 26.50
7220201_01 Ngôn ngữ Anh D15 26.50
7220204_01 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 27.00
7220204_01 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 27.00
7220204_01 Ngôn ngữ Trung Quốc D09 27.00
7220204_01 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 27.00
7220204_01 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 27.00
7220204_01 Ngôn ngữ Trung Quốc D45 27.00
7310101_02 Kinh tế ngoại thương A00 22.50
7310101_02 Kinh tế ngoại thương A01 22.50
7310101_02 Kinh tế ngoại thương C01 22.50
7310101_02 Kinh tế ngoại thương C03 22.50
7310101_02 Kinh tế ngoại thương C04 22.50
7310101_02 Kinh tế ngoại thương D01 22.50
7310101_03 Quản lý kinh tế A00 22.00
7310101_03 Quản lý kinh tế A01 22.00
7310101_03 Quản lý kinh tế C01 22.00
7310101_03 Quản lý kinh tế C03 22.00
7310101_03 Quản lý kinh tế C04 22.00
7310101_03 Quản lý kinh tế D01 22.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức A00 23.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức A01 23.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức C01 23.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức C03 23.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức C04 23.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức D01 23.00
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A00 23.50
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A01 23.50
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) C01 23.50
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) C03 23.50
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) C04 23.50
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) D01 23.50
7340101_01 Quản trị kinh doanh A00 22.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh A01 22.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C01 22.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C03 22.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C04 22.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh D01 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán A00 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán A01 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán C01 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán C03 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán C04 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán D01 22.00
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A00 20.25
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A01 20.25
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) C01 20.25
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) C03 20.25
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) C04 20.25
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) D01 20.25
7340115_01 Marketing số A00 22.00
7340115_01 Marketing số A01 22.00
7340115_01 Marketing số C01 22.00
7340115_01 Marketing số C03 22.00
7340115_01 Marketing số C04 22.00
7340115_01 Marketing số D01 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử A00 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử A01 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử C01 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử C03 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử C04 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử D01 22.00
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp A00 19.25
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp A01 19.25
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp C01 19.25
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp C02 19.25
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp D01 19.25
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp D07 19.25
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp A00 20.50
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp A01 20.50
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp C01 20.50
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp C02 20.50
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp D01 20.50
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp D07 20.50
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán A00 21.25
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán A01 21.25
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán C01 21.25
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán C02 21.25
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán D01 21.25
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán D07 21.25
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) A00 19.00
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) A01 19.00
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) C01 19.00
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) C02 19.00
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) D01 19.00
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) D07 19.00
7380101_01 Luật A00 24.50
7380101_01 Luật C00 24.50
7380101_01 Luật C03 24.50
7380101_01 Luật C04 24.50
7380101_01 Luật D01 24.50
7380101_01 Luật X01 24.50
7480201_01 Công nghệ thông tin A00 20.00
7480201_01 Công nghệ thông tin A01 20.00
7480201_01 Công nghệ thông tin C01 20.00
7480201_01 Công nghệ thông tin C02 20.00
7480201_01 Công nghệ thông tin D01 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A00 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A01 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu C01 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu C02 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu D01 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) A00 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) A01 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) C01 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) C02 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) D01 20.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 17.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A01 17.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp C01 17.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp C02 17.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp D01 17.00
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy A00 18.50
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy A01 18.50
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy C01 18.50
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy C02 18.50
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy D01 18.50
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 19.25
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 19.25
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 19.25
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C02 19.25
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 19.25
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng A00 18.50
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng A01 18.50
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng C01 18.50
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng C02 18.50
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng D01 18.50
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A00 19.25
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A01 19.25
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) C01 19.25
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) C02 19.25
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) D01 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp A00 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp A01 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp C01 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp C02 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp D01 19.25
7580101_01 Kiến trúc A00 17.25
7580101_01 Kiến trúc A01 17.25
7580101_01 Kiến trúc D01 17.25
7580101_01 Kiến trúc V01 17.25
7760101_01 Công tác xã hội C00 22.00
7760101_01 Công tác xã hội C03 22.00
7760101_01 Công tác xã hội C04 22.00
7760101_01 Công tác xã hội D01 22.00
7760101_01 Công tác xã hội D14 22.00
7760101_01 Công tác xã hội D15 22.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 24.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 24.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 24.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 24.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 24.00
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn C00 23.50
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn C03 23.50
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn C04 23.50
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn D01 23.50
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn D14 23.50
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn D15 23.50
7810103_03 Hướng dẫn du lịch C00 22.25
7810103_03 Hướng dẫn du lịch C03 22.25
7810103_03 Hướng dẫn du lịch C04 22.25
7810103_03 Hướng dẫn du lịch D01 22.25
7810103_03 Hướng dẫn du lịch D14 22.25
7810103_03 Hướng dẫn du lịch D15 22.25
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101_02 Kinh tế ngoại thương 22.50
7310101_03 Quản lý kinh tế 22.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 23.00
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 23.50
7340101_01 Quản trị kinh doanh 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 22.00
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) 20.25
7340115_01 Marketing số 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử 22.00
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 19.25
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 20.50
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 21.25
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) 19.00
7380101_01 Luật 24.50
7480201_01 Công nghệ thông tin 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 20.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 17.00
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 18.50
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.25
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 18.50
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp 19.25
7580101_01 Kiến trúc 17.25
7760101_01 Công tác xã hội 22.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.00
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 23.50
7810103_03 Hướng dẫn du lịch 22.25
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101_02 Kinh tế ngoại thương K00 22.50
7310101_03 Quản lý kinh tế K00 22.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức K00 23.00
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) K00 23.50
7340101_01 Quản trị kinh doanh K00 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán K00 22.00
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) K00 20.25
7340115_01 Marketing số K00 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử K00 22.00
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp K00 19.25
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp K00 20.50
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán K00 21.25
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) K00 19.00
7380101_01 Luật K00 24.50
7480201_01 Công nghệ thông tin K00 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu K00 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) K00 20.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp K00 17.00
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy K00 18.50
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00 19.25
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng K00 18.50
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) K00 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp K00 19.25
7580101_01 Kiến trúc K00 17.25
7760101_01 Công tác xã hội K00 22.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00 24.00
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn K00 23.50
7810103_03 Hướng dẫn du lịch K00 22.25
Điểm ĐGNL HCM 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101_02 Kinh tế ngoại thương 22.50
7310101_03 Quản lý kinh tế 22.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 23.00
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 23.50
7340101_01 Quản trị kinh doanh 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 22.00
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) 20.25
7340115_01 Marketing số 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử 22.00
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 19.25
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 20.50
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 21.25
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) 19.00
7380101_01 Luật 24.50
7480201_01 Công nghệ thông tin 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 20.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 17.00
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 18.50
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.25
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 18.50
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp 19.25
7580101_01 Kiến trúc 17.25
7760101_01 Công tác xã hội 22.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.00
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 23.50
7810103_03 Hướng dẫn du lịch 22.25
Điểm ĐGNL HN 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101_02 Kinh tế ngoại thương Q00 22.50
7310101_03 Quản lý kinh tế Q00 22.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức Q00 23.00
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) Q00 23.50
7340101_01 Quản trị kinh doanh Q00 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán Q00 22.00
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) Q00 20.25
7340115_01 Marketing số Q00 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử Q00 22.00
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp Q00 19.25
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp Q00 20.50
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán Q00 21.25
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) Q00 19.00
7380101_01 Luật Q00 24.50
7480201_01 Công nghệ thông tin Q00 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu Q00 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) Q00 20.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Q00 17.00
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy Q00 18.50
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00 19.25
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng Q00 18.50
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) Q00 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp Q00 19.25
7580101_01 Kiến trúc Q00 17.25
7760101_01 Công tác xã hội Q00 22.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 24.00
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn Q00 23.50
7810103_03 Hướng dẫn du lịch Q00 22.25
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 155 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101_02 Kinh tế ngoại thương A00 22.50
7310101_02 Kinh tế ngoại thương A01 22.50
7310101_02 Kinh tế ngoại thương C01 22.50
7310101_02 Kinh tế ngoại thương C03 22.50
7310101_02 Kinh tế ngoại thương C04 22.50
7310101_02 Kinh tế ngoại thương D01 22.50
7310101_03 Quản lý kinh tế A00 22.00
7310101_03 Quản lý kinh tế A01 22.00
7310101_03 Quản lý kinh tế C01 22.00
7310101_03 Quản lý kinh tế C03 22.00
7310101_03 Quản lý kinh tế C04 22.00
7310101_03 Quản lý kinh tế D01 22.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức A00 23.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức A01 23.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức C01 23.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức C03 23.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức C04 23.00
7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức D01 23.00
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A00 23.50
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A01 23.50
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) C01 23.50
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) C03 23.50
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) C04 23.50
7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) D01 23.50
7340101_01 Quản trị kinh doanh A00 22.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh A01 22.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C01 22.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C03 22.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh C04 22.00
7340101_01 Quản trị kinh doanh D01 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán A00 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán A01 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán C01 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán C03 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán C04 22.00
7340101_02 Quản trị tài chính kế toán D01 22.00
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A00 20.25
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A01 20.25
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) C01 20.25
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) C03 20.25
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) C04 20.25
7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) D01 20.25
7340115_01 Marketing số A00 22.00
7340115_01 Marketing số A01 22.00
7340115_01 Marketing số C01 22.00
7340115_01 Marketing số C03 22.00
7340115_01 Marketing số C04 22.00
7340115_01 Marketing số D01 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử A00 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử A01 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử C01 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử C03 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử C04 22.00
7340122_01 Thương mại điện tử D01 22.00
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp A00 19.25
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp A01 19.25
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp C01 19.25
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp C02 19.25
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp D01 19.25
7340201_02 Tài chính doanh nghiệp D07 19.25
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp A00 20.50
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp A01 20.50
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp C01 20.50
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp C02 20.50
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp D01 20.50
7340301_02 Kế toán doanh nghiệp D07 20.50
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán A00 21.25
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán A01 21.25
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán C01 21.25
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán C02 21.25
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán D01 21.25
7340301_03 Kế toán - Kiểm toán D07 21.25
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) A00 19.00
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) A01 19.00
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) C01 19.00
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) C02 19.00
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) D01 19.00
7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) D07 19.00
7380101_01 Luật A00 24.50
7380101_01 Luật C00 24.50
7380101_01 Luật C03 24.50
7380101_01 Luật C04 24.50
7380101_01 Luật D01 24.50
7480201_01 Công nghệ thông tin A00 20.00
7480201_01 Công nghệ thông tin A01 20.00
7480201_01 Công nghệ thông tin C01 20.00
7480201_01 Công nghệ thông tin C02 20.00
7480201_01 Công nghệ thông tin D01 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A00 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A01 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu C01 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu C02 20.00
7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu D01 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) A00 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) A01 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) C01 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) C02 20.00
7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) D01 20.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 17.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A01 17.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp C01 17.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp C02 17.00
7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp D01 17.00
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy A00 18.50
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy A01 18.50
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy C01 18.50
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy C02 18.50
7510202_01 Công nghệ chế tạo máy D01 18.50
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 19.25
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 19.25
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 19.25
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C02 19.25
7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 19.25
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng A00 18.50
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng A01 18.50
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng C01 18.50
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng C02 18.50
7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng D01 18.50
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A00 19.25
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A01 19.25
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) C01 19.25
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) C02 19.25
7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) D01 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp A00 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp A01 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp C01 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp C02 19.25
7510303_02 Điện tự động công nghiệp D01 19.25
7580101_01 Kiến trúc A00 17.25
7580101_01 Kiến trúc A01 17.25
7580101_01 Kiến trúc D01 17.25
7760101_01 Công tác xã hội C00 22.00
7760101_01 Công tác xã hội C03 22.00
7760101_01 Công tác xã hội C04 22.00
7760101_01 Công tác xã hội D01 22.00
7760101_01 Công tác xã hội D14 22.00
7760101_01 Công tác xã hội D15 22.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 24.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 24.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 24.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 24.00
7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 24.00
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn C00 23.50
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn C03 23.50
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn C04 23.50
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn D01 23.50
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn D14 23.50
7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn D15 23.50
7810103_03 Hướng dẫn du lịch C00 22.25
7810103_03 Hướng dẫn du lịch C03 22.25
7810103_03 Hướng dẫn du lịch C04 22.25
7810103_03 Hướng dẫn du lịch D01 22.25
7810103_03 Hướng dẫn du lịch D14 22.25
7810103_03 Hướng dẫn du lịch D15 22.25

🔍 Tra cứu trường khác