Điểm chuẩn Trường Đại Học Hùng Vương 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: THV

THV
Trường Đại Học Hùng Vương
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Chứng chỉ quốc tế 2025 88 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 25.86
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 25.86
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 25.86
7140202 Giáo dục Tiểu học X01 25.86
7140209 Sư phạm Toán học A00 26.92
7140209 Sư phạm Toán học D01 26.92
7140209 Sư phạm Toán học X06 26.92
7140209 Sư phạm Toán học X25 26.92
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 27.90
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 27.90
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 27.90
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 27.90
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.71
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 26.71
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 26.71
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X78 26.71
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 26.51
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 26.51
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 26.51
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên X14 26.51
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00 27.58
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí D14 27.58
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí X70 27.58
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí X74 27.58
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 21.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 21.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 21.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 21.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 22.50
7310101 Kinh tế D01 18.70
7310101 Kinh tế X01 18.70
7310101 Kinh tế X25 18.70
7310101 Kinh tế X53 18.70
7340101 Quản trị kinh doanh D01 20.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 20.00
7340101 Quản trị kinh doanh X25 20.00
7340101 Quản trị kinh doanh X53 20.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 18.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 18.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng X25 18.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng X53 18.60
7340301 Kế toán D01 18.60
7340301 Kế toán X01 18.60
7340301 Kế toán X25 18.60
7340301 Kế toán X53 18.60
7480201 Công nghệ thông tin D01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X25 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 18.00
7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A01 18.00
7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí D01 18.00
7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí X06 18.00
7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí X25 18.00
7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A01 18.00
7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử D01 18.00
7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử X06 18.00
7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử X25 18.00
7620105 Khoa học cây trồng D01 18.00
7620105 Khoa học cây trồng X04 18.00
7620105 Khoa học cây trồng X14 18.00
7620105 Khoa học cây trồng X55 18.00
7620110 Chăn nuôi D01 18.00
7620110 Chăn nuôi X04 18.00
7620110 Chăn nuôi X14 18.00
7620110 Chăn nuôi X55 18.00
7640101 Thú y D01 18.00
7640101 Thú y X04 18.00
7640101 Thú y X14 18.00
7640101 Thú y X55 18.00
7720301 Điều dưỡng B00 21.00
7720301 Điều dưỡng B03 21.00
7720301 Điều dưỡng D01 21.00
7720301 Điều dưỡng X14 21.00
7760101 Công tác xã hội C00 18.50
7760101 Công tác xã hội D01 18.50
7760101 Công tác xã hội X70 18.50
7760101 Công tác xã hội X74 18.50
7810101 Du lịch C00 18.50
7810101 Du lịch D01 18.50
7810101 Du lịch X70 18.50
7810101 Du lịch X74 18.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 22.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 22.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70 22.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 22.00
Điểm học bạ 2025 88 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 27.15
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 27.15
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 27.15
7140202 Giáo dục Tiểu học X01 27.15
7140209 Sư phạm Toán (Toán tin) A00 28.27
7140209 Sư phạm Toán (Toán tin) D01 28.27
7140209 Sư phạm Toán (Toán tin) X06 28.27
7140209 Sư phạm Toán (Toán tin) X25 28.27
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 29.30
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 29.30
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 29.30
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 29.30
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 28.05
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 28.05
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 28.05
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X78 28.05
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 27.84
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 27.84
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 27.84
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên X14 27.84
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 28.96
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14 28.96
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý X70 28.96
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý X74 28.96
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 22.05
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 22.05
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 22.05
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 22.05
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 23.63
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 23.63
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 23.63
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 23.63
7310101 Kinh tế D01 19.64
7310101 Kinh tế X01 19.64
7310101 Kinh tế X25 19.64
7310101 Kinh tế X53 19.64
7340101 Quản Trị kinh doanh D01 21.00
7340101 Quản Trị kinh doanh X01 21.00
7340101 Quản Trị kinh doanh X25 21.00
7340101 Quản Trị kinh doanh X53 21.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 19.53
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 19.53
7340201 Tài chính - Ngân hàng X25 19.53
7340201 Tài chính - Ngân hàng X53 19.53
7340301 Kế Toán D01 19.53
7340301 Kế Toán X01 19.53
7340301 Kế Toán X25 19.53
7340301 Kế Toán X53 19.53
7480201 Công nghệ thông tin D01 18.90
7480201 Công nghệ thông tin X02 18.90
7480201 Công nghệ thông tin X25 18.90
7480201 Công nghệ thông tin X26 18.90
7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A01 18.90
7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí D01 18.90
7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí X06 18.90
7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí X25 18.90
7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A01 18.90
7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử D01 18.90
7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử X06 18.90
7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử X25 18.90
7620105 Chăn nuôi D01 18.90
7620105 Chăn nuôi X04 18.90
7620105 Chăn nuôi X14 18.90
7620105 Chăn nuôi X55 18.90
7620110 Khoa học cây trồng D01 18.90
7620110 Khoa học cây trồng X04 18.90
7620110 Khoa học cây trồng X14 18.90
7620110 Khoa học cây trồng X55 18.90
7640101 Thú y D01 18.90
7640101 Thú y X04 18.90
7640101 Thú y X14 18.90
7640101 Thú y X55 18.90
7720301 Điều dưỡng B00 22.05
7720301 Điều dưỡng B03 22.05
7720301 Điều dưỡng D01 22.05
7720301 Điều dưỡng X14 22.05
7760101 Công tác xã hội C00 19.43
7760101 Công tác xã hội D01 19.43
7760101 Công tác xã hội X70 19.43
7760101 Công tác xã hội X74 19.43
7810101 Du lịch C00 19.43
7810101 Du lịch D01 19.43
7810101 Du lịch X70 19.43
7810101 Du lịch X74 19.43
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 23.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 23.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70 23.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 23.10
Điểm thi THPT 2025 88 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 25.86
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 25.86
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 25.86
7140202 Giáo dục Tiểu học X01 25.86
7140209 Sư phạm Toán (Toán tin) A00 26.92
7140209 Sư phạm Toán (Toán tin) D01 26.92
7140209 Sư phạm Toán (Toán tin) X06 26.92
7140209 Sư phạm Toán (Toán tin) X25 26.92
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 27.90
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 27.90
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 27.90
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 27.90
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.71
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 26.71
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 26.71
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X78 26.71
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 26.51
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 26.51
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 26.51
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên X14 26.51
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 27.58
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14 27.58
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý X70 27.58
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý X74 27.58
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 21.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 21.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 21.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 21.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 22.50
7310101 Kinh tế D01 18.70
7310101 Kinh tế X01 18.70
7310101 Kinh tế X25 18.70
7310101 Kinh tế X53 18.70
7340101 Quản Trị kinh doanh D01 20.00
7340101 Quản Trị kinh doanh X01 20.00
7340101 Quản Trị kinh doanh X25 20.00
7340101 Quản Trị kinh doanh X53 20.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 18.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 18.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng X25 18.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng X53 18.60
7340301 Kế Toán D01 18.60
7340301 Kế Toán X01 18.60
7340301 Kế Toán X25 18.60
7340301 Kế Toán X53 18.60
7480201 Công nghệ thông tin D01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X25 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 18.00
7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A01 18.00
7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí D01 18.00
7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí X06 18.00
7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí X25 18.00
7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A01 18.00
7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử D01 18.00
7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử X06 18.00
7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử X25 18.00
7620105 Chăn nuôi D01 18.00
7620105 Chăn nuôi X04 18.00
7620105 Chăn nuôi X14 18.00
7620105 Chăn nuôi X55 18.00
7620110 Khoa học cây trồng D01 18.00
7620110 Khoa học cây trồng X04 18.00
7620110 Khoa học cây trồng X14 18.00
7620110 Khoa học cây trồng X55 18.00
7640101 Thú y D01 18.00
7640101 Thú y X04 18.00
7640101 Thú y X14 18.00
7640101 Thú y X55 18.00
7720301 Điều dưỡng B00 21.00
7720301 Điều dưỡng B03 21.00
7720301 Điều dưỡng D01 21.00
7720301 Điều dưỡng X14 21.00
7760101 Công tác xã hội C00 18.50
7760101 Công tác xã hội D01 18.50
7760101 Công tác xã hội X70 18.50
7760101 Công tác xã hội X74 18.50
7810101 Du lịch C00 18.50
7810101 Du lịch D01 18.50
7810101 Du lịch X70 18.50
7810101 Du lịch X74 18.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 22.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 22.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70 22.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 22.00
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 8 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M00 26.25
7140201 Giáo dục Mầm non M05 26.25
7140201 Giáo dục Mầm non M07 26.25
7140201 Giáo dục Mầm non M09 26.25
7140206 Giáo dục Thể chất T09 25.00
7140206 Giáo dục Thể chất T10 25.00
7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 19.90
7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 19.90

🔍 Tra cứu trường khác