Điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: TKG

TKG
Trường Đại học Kiên Giang
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 183 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non A00 26.08
7140201 Giáo dục Mầm non A01 26.08
7140201 Giáo dục Mầm non A09 26.08
7140201 Giáo dục Mầm non C03 26.08
7140201 Giáo dục Mầm non C14 26.08
7140201 Giáo dục Mầm non D01 26.08
7140201 Giáo dục Mầm non X01 26.08
7140201 Giáo dục Mầm non X21 26.08
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 28.11
7140202 Giáo dục Tiểu học A01 28.11
7140202 Giáo dục Tiểu học A09 28.11
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 28.11
7140202 Giáo dục Tiểu học C14 28.11
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 28.11
7140202 Giáo dục Tiểu học X01 28.11
7140202 Giáo dục Tiểu học X21 28.11
7140209 Sư phạm Toán học A00 28.40
7140209 Sư phạm Toán học A01 28.40
7140209 Sư phạm Toán học A08 28.40
7140209 Sư phạm Toán học A09 28.40
7140209 Sư phạm Toán học D01 28.40
7140209 Sư phạm Toán học D09 28.40
7140209 Sư phạm Toán học X17 28.40
7140209 Sư phạm Toán học X21 28.40
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00 24.21
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C03 24.21
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C14 24.21
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C19 24.21
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C20 24.21
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam D01 24.21
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam X01 24.21
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam X70 24.21
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam X74 24.21
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 20.15
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 20.15
7220201 Ngôn ngữ Anh D11 20.15
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 20.15
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 20.15
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 20.15
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 20.15
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 21.80
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 21.80
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 21.80
7320104 Truyền thông đa phương tiện C14 21.80
7320104 Truyền thông đa phương tiện C20 21.80
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 21.80
7320104 Truyền thông đa phương tiện X01 21.80
7320104 Truyền thông đa phương tiện X74 21.80
7340101 Quản trị kinh doanh A00 19.25
7340101 Quản trị kinh doanh A01 19.25
7340101 Quản trị kinh doanh A08 19.25
7340101 Quản trị kinh doanh A09 19.25
7340101 Quản trị kinh doanh D01 19.25
7340101 Quản trị kinh doanh D09 19.25
7340101 Quản trị kinh doanh X17 19.25
7340101 Quản trị kinh doanh X21 19.25
7340120 Kinh doanh Quốc tế A00 20.35
7340120 Kinh doanh Quốc tế A01 20.35
7340120 Kinh doanh Quốc tế A08 20.35
7340120 Kinh doanh Quốc tế A09 20.35
7340120 Kinh doanh Quốc tế D01 20.35
7340120 Kinh doanh Quốc tế D09 20.35
7340120 Kinh doanh Quốc tế X17 20.35
7340120 Kinh doanh Quốc tế X21 20.35
7340122 Thương mại điện tử A00 18.10
7340122 Thương mại điện tử A01 18.10
7340122 Thương mại điện tử A08 18.10
7340122 Thương mại điện tử A09 18.10
7340122 Thương mại điện tử D01 18.10
7340122 Thương mại điện tử D09 18.10
7340122 Thương mại điện tử X17 18.10
7340122 Thương mại điện tử X21 18.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 17.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 17.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng A08 17.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng A09 17.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 17.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng D09 17.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng X17 17.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng X21 17.75
7340301 Kế toán A00 18.15
7340301 Kế toán A01 18.15
7340301 Kế toán A08 18.15
7340301 Kế toán A09 18.15
7340301 Kế toán D01 18.15
7340301 Kế toán D09 18.15
7340301 Kế toán X17 18.15
7340301 Kế toán X21 18.15
7380101 Luật C00 22.75
7380101 Luật C03 22.75
7380101 Luật C04 22.75
7380101 Luật C19 22.75
7380101 Luật C20 22.75
7380101 Luật D01 22.75
7380101 Luật X70 22.75
7380101 Luật X74 22.75
7420201 Công nghệ sinh học B00 20.60
7420201 Công nghệ sinh học B01 20.60
7420201 Công nghệ sinh học B03 20.60
7420201 Công nghệ sinh học B04 20.60
7420201 Công nghệ sinh học B08 20.60
7420201 Công nghệ sinh học C08 20.60
7420201 Công nghệ sinh học X13 20.60
7480201 Công nghệ thông tin A00 20.80
7480201 Công nghệ thông tin A01 20.80
7480201 Công nghệ thông tin A08 20.80
7480201 Công nghệ thông tin A09 20.80
7480201 Công nghệ thông tin D01 20.80
7480201 Công nghệ thông tin D09 20.80
7480201 Công nghệ thông tin X17 20.80
7480201 Công nghệ thông tin X21 20.80
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 18.25
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A01 18.25
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A08 18.25
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A09 18.25
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D01 18.25
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D09 18.25
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X17 18.25
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X21 18.25
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 19.35
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 19.35
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A08 19.35
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A09 19.35
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 19.35
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D09 19.35
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X17 19.35
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X21 19.35
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 19.80
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A07 19.80
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A09 19.80
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C03 19.80
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C04 19.80
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 19.80
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường X21 19.80
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 18.15
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 18.15
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A08 18.15
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A09 18.15
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 18.15
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D09 18.15
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X17 18.15
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X21 18.15
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 18.25
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 18.25
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 18.25
7540101 Công nghệ thực phẩm B01 18.25
7540101 Công nghệ thực phẩm B03 18.25
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 18.25
7620105 Chăn nuôi A02 19.90
7620105 Chăn nuôi B00 19.90
7620105 Chăn nuôi B01 19.90
7620105 Chăn nuôi B03 19.90
7620105 Chăn nuôi B08 19.90
7620105 Chăn nuôi C13 19.90
7620110 Khoa học cây trồng A02 20.25
7620110 Khoa học cây trồng B00 20.25
7620110 Khoa học cây trồng B03 20.25
7620110 Khoa học cây trồng B04 20.25
7620110 Khoa học cây trồng C08 20.25
7620110 Khoa học cây trồng C13 20.25
7620110 Khoa học cây trồng X13 20.25
7620301 Nuôi trồng thủy sản A02 19.60
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 19.60
7620301 Nuôi trồng thủy sản B01 19.60
7620301 Nuôi trồng thủy sản B03 19.60
7620301 Nuôi trồng thủy sản B04 19.60
7620301 Nuôi trồng thủy sản B08 19.60
7810101 Du lịch C00 21.70
7810101 Du lịch C03 21.70
7810101 Du lịch C04 21.70
7810101 Du lịch C14 21.70
7810101 Du lịch C20 21.70
7810101 Du lịch D01 21.70
7810101 Du lịch X01 21.70
7810101 Du lịch X74 21.70
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09 18.55
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C00 18.55
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 18.55
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C20 18.55
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 18.55
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D15 18.55
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X21 18.55
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X74 18.55
Điểm thi THPT 2025 175 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 24.40
7140202 Giáo dục Tiểu học A01 24.40
7140202 Giáo dục Tiểu học A09 24.40
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 24.40
7140202 Giáo dục Tiểu học C14 24.40
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 24.40
7140202 Giáo dục Tiểu học X01 24.40
7140202 Giáo dục Tiểu học X21 24.40
7140209 Sư phạm Toán học A00 24.85
7140209 Sư phạm Toán học A01 24.85
7140209 Sư phạm Toán học A08 24.85
7140209 Sư phạm Toán học A09 24.85
7140209 Sư phạm Toán học D01 24.85
7140209 Sư phạm Toán học D09 24.85
7140209 Sư phạm Toán học X17 24.85
7140209 Sư phạm Toán học X21 24.85
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00 20.60
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C03 20.60
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C14 20.60
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C19 20.60
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C20 20.60
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam D01 20.60
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam X01 20.60
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam X70 20.60
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam X74 20.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D11 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 18.85
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 18.85
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 18.85
7320104 Truyền thông đa phương tiện C14 18.85
7320104 Truyền thông đa phương tiện C20 18.85
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 18.85
7320104 Truyền thông đa phương tiện X01 18.85
7320104 Truyền thông đa phương tiện X74 18.85
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.50
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.50
7340101 Quản trị kinh doanh A08 15.50
7340101 Quản trị kinh doanh A09 15.50
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.50
7340101 Quản trị kinh doanh D09 15.50
7340101 Quản trị kinh doanh X17 15.50
7340101 Quản trị kinh doanh X21 15.50
7340120 Kinh doanh Quốc tế A00 15.00
7340120 Kinh doanh Quốc tế A01 15.00
7340120 Kinh doanh Quốc tế A08 15.00
7340120 Kinh doanh Quốc tế A09 15.00
7340120 Kinh doanh Quốc tế D01 15.00
7340120 Kinh doanh Quốc tế D09 15.00
7340120 Kinh doanh Quốc tế X17 15.00
7340120 Kinh doanh Quốc tế X21 15.00
7340122 Thương mại điện tử A00 15.00
7340122 Thương mại điện tử A01 15.00
7340122 Thương mại điện tử A08 15.00
7340122 Thương mại điện tử A09 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử D09 15.00
7340122 Thương mại điện tử X17 15.00
7340122 Thương mại điện tử X21 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A08 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A09 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D09 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X17 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X21 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán A08 15.00
7340301 Kế toán A09 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán D09 15.00
7340301 Kế toán X17 15.00
7340301 Kế toán X21 15.00
7380101 Luật C00 19.20
7380101 Luật C03 19.20
7380101 Luật C04 19.20
7380101 Luật C19 19.20
7380101 Luật C20 19.20
7380101 Luật D01 19.20
7380101 Luật X70 19.20
7380101 Luật X74 19.20
7420201 Công nghệ sinh học B00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B01 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B03 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B04 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B08 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C08 15.00
7420201 Công nghệ sinh học X13 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 17.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 17.00
7480201 Công nghệ thông tin A08 17.00
7480201 Công nghệ thông tin A09 17.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 17.00
7480201 Công nghệ thông tin D09 17.00
7480201 Công nghệ thông tin X17 17.00
7480201 Công nghệ thông tin X21 17.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A01 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A08 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A09 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D01 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D09 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X17 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X21 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A08 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A09 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D09 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X17 15.50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X21 15.50
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 15.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A07 15.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A09 15.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C03 15.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C04 15.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 15.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường X21 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A08 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A09 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D09 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X17 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X21 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B01 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B03 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 15.00
7620105 Chăn nuôi A02 15.00
7620105 Chăn nuôi B00 15.00
7620105 Chăn nuôi B01 15.00
7620105 Chăn nuôi B03 15.00
7620105 Chăn nuôi B08 15.00
7620105 Chăn nuôi C13 15.00
7620110 Khoa học cây trồng A02 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B03 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B04 15.00
7620110 Khoa học cây trồng C08 15.00
7620110 Khoa học cây trồng C13 15.00
7620110 Khoa học cây trồng X13 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A02 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B01 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B03 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B04 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B08 15.00
7810101 Du lịch C00 18.00
7810101 Du lịch C03 18.00
7810101 Du lịch C04 18.00
7810101 Du lịch C14 18.00
7810101 Du lịch C20 18.00
7810101 Du lịch D01 18.00
7810101 Du lịch X01 18.00
7810101 Du lịch X74 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C20 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D15 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X21 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X74 15.00
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 21 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 288.22
7220201 Ngôn ngữ Anh 213.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 248.10
7340101 Quản trị kinh doanh 204.64
7340120 Kinh doanh Quốc tế 196.00
7340122 Thương mại điện tử 196.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 196.00
7340301 Kế toán 196.00
7380101 Luật 263.14
7420201 Công nghệ sinh học 196.00
7480201 Công nghệ thông tin 229.71
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 196.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 204.64
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 196.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 196.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 196.00
7620105 Chăn nuôi 196.00
7620110 Khoa học cây trồng 196.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản 196.00
7810101 Du lịch 246.43
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 196.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 24 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non 892.00
7140202 Giáo dục Tiểu học 976.00
7140209 Sư phạm Toán học 988.00
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 820.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 640.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 724.00
7340101 Quản trị kinh doanh 620.00
7340120 Kinh doanh Quốc tế 600.00
7340122 Thương mại điện tử 600.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
7340301 Kế toán 600.00
7380101 Luật 760.00
7420201 Công nghệ sinh học 600.00
7480201 Công nghệ thông tin 680.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 600.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 620.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 600.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00
7620105 Chăn nuôi 600.00
7620110 Khoa học cây trồng 600.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản 600.00
7810101 Du lịch 720.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 600.00

🔍 Tra cứu trường khác