Điểm chuẩn Trường Đại Học Thủy Lợi 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: TLA

TLA
Trường Đại Học Thủy Lợi
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 323 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) A00 23.46
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) A01 23.46
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) C01 23.46
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) C02 23.46
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) D01 23.46
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) D07 23.46
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) X02 23.46
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) X06 23.46
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00 23.48
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A01 23.48
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước C01 23.48
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước C02 23.48
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước D01 23.48
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước D07 23.48
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước X02 23.48
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước X06 23.48
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) A00 22.66
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) A01 22.66
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) C01 22.66
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) C02 22.66
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) D01 22.66
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) D07 22.66
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) X02 22.66
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) X06 22.66
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A00 23.72
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A01 23.72
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) C01 23.72
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) C02 23.72
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) D01 23.72
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) D07 23.72
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) X02 23.72
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) X06 23.72
TLA105 Kỹ thuật cơ khí A00 27.18
TLA105 Kỹ thuật cơ khí A01 27.18
TLA105 Kỹ thuật cơ khí C01 27.18
TLA105 Kỹ thuật cơ khí D01 27.18
TLA105 Kỹ thuật cơ khí D07 27.18
TLA105 Kỹ thuật cơ khí X02 27.18
TLA105 Kỹ thuật cơ khí X06 27.18
TLA105 Kỹ thuật cơ khí X26 27.18
TLA106 Công nghệ thông tin A00 27.89
TLA106 Công nghệ thông tin A01 27.89
TLA106 Công nghệ thông tin C01 27.89
TLA106 Công nghệ thông tin D01 27.89
TLA106 Công nghệ thông tin D07 27.89
TLA106 Công nghệ thông tin X02 27.89
TLA106 Công nghệ thông tin X06 27.89
TLA106 Công nghệ thông tin X26 27.89
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00 22.67
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước A01 22.67
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước C01 22.67
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước C02 22.67
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước D01 22.67
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước D07 22.67
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước X02 22.67
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước X06 22.67
TLA109 Kỹ thuật môi trường A00 22.27
TLA109 Kỹ thuật môi trường A01 22.27
TLA109 Kỹ thuật môi trường C01 22.27
TLA109 Kỹ thuật môi trường C02 22.27
TLA109 Kỹ thuật môi trường D01 22.27
TLA109 Kỹ thuật môi trường D07 22.27
TLA109 Kỹ thuật môi trường X02 22.27
TLA109 Kỹ thuật môi trường X10 22.27
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00 23.93
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A01 23.93
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) C01 23.93
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) C02 23.93
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) D01 23.93
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) D07 23.93
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) X02 23.93
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) X06 23.93
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 24.34
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A01 24.34
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C01 24.34
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C02 24.34
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D01 24.34
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D07 24.34
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X02 24.34
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X06 24.34
TLA112 Kỹ thuật điện A00 26.50
TLA112 Kỹ thuật điện A01 26.50
TLA112 Kỹ thuật điện C01 26.50
TLA112 Kỹ thuật điện D01 26.50
TLA112 Kỹ thuật điện D07 26.50
TLA112 Kỹ thuật điện X02 26.50
TLA112 Kỹ thuật điện X06 26.50
TLA112 Kỹ thuật điện X26 26.50
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) A00 23.50
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) A01 23.50
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) C01 23.50
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) C02 23.50
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) D01 23.50
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) D07 23.50
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) X02 23.50
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) X06 23.50
TLA114 Quản lý xây dựng A00 24.75
TLA114 Quản lý xây dựng A01 24.75
TLA114 Quản lý xây dựng C01 24.75
TLA114 Quản lý xây dựng C02 24.75
TLA114 Quản lý xây dựng D01 24.75
TLA114 Quản lý xây dựng D07 24.75
TLA114 Quản lý xây dựng X02 24.75
TLA114 Quản lý xây dựng X06 24.75
TLA116 Hệ thống thông tin A00 26.29
TLA116 Hệ thống thông tin A01 26.29
TLA116 Hệ thống thông tin C01 26.29
TLA116 Hệ thống thông tin D01 26.29
TLA116 Hệ thống thông tin D07 26.29
TLA116 Hệ thống thông tin X02 26.29
TLA116 Hệ thống thông tin X06 26.29
TLA116 Hệ thống thông tin X26 26.29
TLA117 Kỹ thuật phần mềm A00 26.11
TLA117 Kỹ thuật phần mềm A01 26.11
TLA117 Kỹ thuật phần mềm C01 26.11
TLA117 Kỹ thuật phần mềm D01 26.11
TLA117 Kỹ thuật phần mềm D07 26.11
TLA117 Kỹ thuật phần mềm X02 26.11
TLA117 Kỹ thuật phần mềm X06 26.11
TLA117 Kỹ thuật phần mềm X26 26.11
TLA118 Kỹ thuật hóa học A00 25.21
TLA118 Kỹ thuật hóa học B00 25.21
TLA118 Kỹ thuật hóa học C02 25.21
TLA118 Kỹ thuật hóa học C05 25.21
TLA118 Kỹ thuật hóa học D07 25.21
TLA118 Kỹ thuật hóa học X09 25.21
TLA118 Kỹ thuật hóa học X10 25.21
TLA119 Công nghệ sinh học A02 23.72
TLA119 Công nghệ sinh học B00 23.72
TLA119 Công nghệ sinh học B01 23.72
TLA119 Công nghệ sinh học B02 23.72
TLA119 Công nghệ sinh học B03 23.72
TLA119 Công nghệ sinh học D08 23.72
TLA119 Công nghệ sinh học X13 23.72
TLA119 Công nghệ sinh học X14 23.72
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A00 28.00
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A01 28.00
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử C01 28.00
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử D01 28.00
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử D07 28.00
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử X02 28.00
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử X06 28.00
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử X26 28.00
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 28.87
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 28.87
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 28.87
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 28.87
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D07 28.87
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X02 28.87
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X06 28.87
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X26 28.87
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) A00 25.43
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) A01 25.43
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) C01 25.43
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) D01 25.43
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) D07 25.43
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) X02 25.43
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) X06 25.43
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) X26 25.43
TLA123 Kỹ thuật ô tô A00 27.06
TLA123 Kỹ thuật ô tô A01 27.06
TLA123 Kỹ thuật ô tô C01 27.06
TLA123 Kỹ thuật ô tô D01 27.06
TLA123 Kỹ thuật ô tô D07 27.06
TLA123 Kỹ thuật ô tô X02 27.06
TLA123 Kỹ thuật ô tô X06 27.06
TLA123 Kỹ thuật ô tô X26 27.06
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) A00 27.06
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) A01 27.06
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) C01 27.06
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) D01 27.06
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) D07 27.06
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) X02 27.06
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) X06 27.06
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) X26 27.06
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00 26.63
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A01 26.63
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu C01 26.63
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu D01 26.63
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu D07 26.63
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu X02 26.63
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu X06 26.63
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu X26 26.63
TLA127 An ninh mạng A00 26.54
TLA127 An ninh mạng A01 26.54
TLA127 An ninh mạng C01 26.54
TLA127 An ninh mạng D01 26.54
TLA127 An ninh mạng D07 26.54
TLA127 An ninh mạng X02 26.54
TLA127 An ninh mạng X06 26.54
TLA127 An ninh mạng X26 26.54
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh A00 25.77
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh A01 25.77
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh C01 25.77
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh D01 25.77
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh D07 25.77
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh X02 25.77
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh X06 25.77
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh X26 25.77
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng A00 21.00
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng A01 21.00
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng C01 21.00
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng D01 21.00
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng D07 21.00
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng X02 21.00
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng X26 21.00
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước A00 21.59
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước A01 21.59
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước C01 21.59
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước D01 21.59
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước D07 21.59
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước X02 21.59
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước X26 21.59
TLA203 Ngôn ngữ Anh A01 27.17
TLA203 Ngôn ngữ Anh D01 27.17
TLA203 Ngôn ngữ Anh D07 27.17
TLA203 Ngôn ngữ Anh D08 27.17
TLA203 Ngôn ngữ Anh D09 27.17
TLA203 Ngôn ngữ Anh D10 27.17
TLA203 Ngôn ngữ Anh D14 27.17
TLA203 Ngôn ngữ Anh D15 27.17
TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 30.00
TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 30.00
TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc D45 30.00
TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc D55 30.00
TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc D63 30.00
TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc X37 30.00
TLA301 Luật C00 30.00
TLA301 Luật C03 30.00
TLA301 Luật C04 30.00
TLA301 Luật D01 30.00
TLA301 Luật D14 30.00
TLA301 Luật D15 30.00
TLA301 Luật X01 30.00
TLA302 Luật kinh tế C00 30.00
TLA302 Luật kinh tế C03 30.00
TLA302 Luật kinh tế C04 30.00
TLA302 Luật kinh tế D01 30.00
TLA302 Luật kinh tế D14 30.00
TLA302 Luật kinh tế D15 30.00
TLA302 Luật kinh tế X01 30.00
TLA401 Kinh tế A00 26.42
TLA401 Kinh tế A01 26.42
TLA401 Kinh tế C01 26.42
TLA401 Kinh tế D01 26.42
TLA401 Kinh tế D07 26.42
TLA401 Kinh tế X02 26.42
TLA401 Kinh tế X26 26.42
TLA402 Quản trị kinh doanh A00 26.61
TLA402 Quản trị kinh doanh A01 26.61
TLA402 Quản trị kinh doanh C01 26.61
TLA402 Quản trị kinh doanh D01 26.61
TLA402 Quản trị kinh doanh D07 26.61
TLA402 Quản trị kinh doanh X02 26.61
TLA402 Quản trị kinh doanh X26 26.61
TLA403 Kế toán A00 26.78
TLA403 Kế toán A01 26.78
TLA403 Kế toán C01 26.78
TLA403 Kế toán D01 26.78
TLA403 Kế toán D07 26.78
TLA403 Kế toán X02 26.78
TLA403 Kế toán X26 26.78
TLA404 Kinh tế xây dựng A00 25.41
TLA404 Kinh tế xây dựng A01 25.41
TLA404 Kinh tế xây dựng C01 25.41
TLA404 Kinh tế xây dựng D01 25.41
TLA404 Kinh tế xây dựng D07 25.41
TLA404 Kinh tế xây dựng X02 25.41
TLA404 Kinh tế xây dựng X26 25.41
TLA405 Thương mại điện tử A00 27.61
TLA405 Thương mại điện tử A01 27.61
TLA405 Thương mại điện tử C01 27.61
TLA405 Thương mại điện tử D01 27.61
TLA405 Thương mại điện tử D07 27.61
TLA405 Thương mại điện tử X02 27.61
TLA405 Thương mại điện tử X26 27.61
TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 26.05
TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 26.05
TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D07 26.05
TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D09 26.05
TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 26.05
TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 27.63
TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 27.63
TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 27.63
TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 27.63
TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 27.63
TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X02 27.63
TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 27.63
TLA408 Tài chính - Ngân hàng A00 26.79
TLA408 Tài chính - Ngân hàng A01 26.79
TLA408 Tài chính - Ngân hàng C01 26.79
TLA408 Tài chính - Ngân hàng D01 26.79
TLA408 Tài chính - Ngân hàng D07 26.79
TLA408 Tài chính - Ngân hàng X02 26.79
TLA408 Tài chính - Ngân hàng X26 26.79
TLA409 Kiểm toán A00 26.02
TLA409 Kiểm toán A01 26.02
TLA409 Kiểm toán C01 26.02
TLA409 Kiểm toán D01 26.02
TLA409 Kiểm toán D07 26.02
TLA409 Kiểm toán X02 26.02
TLA409 Kiểm toán X26 26.02
TLA410 Kinh tế số A00 26.62
TLA410 Kinh tế số A01 26.62
TLA410 Kinh tế số C01 26.62
TLA410 Kinh tế số D01 26.62
TLA410 Kinh tế số D07 26.62
TLA410 Kinh tế số X02 26.62
TLA410 Kinh tế số X26 26.62
TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể A00 22.82
TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể A01 22.82
TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể C01 22.82
TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể D01 22.82
TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể D07 22.82
TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể X02 22.82
TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể X26 22.82
TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính A00 24.36
TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính A01 24.36
TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính C01 24.36
TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính D01 24.36
TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính D07 24.36
TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính X02 24.36
TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính X26 24.36
Điểm thi THPT 2025 323 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) A00 18.48
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) A01 18.48
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) C01 18.48
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) C02 18.48
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) D01 18.48
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) D07 18.48
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) X02 18.48
TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) X06 18.48
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00 18.49
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A01 18.49
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước C01 18.49
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước C02 18.49
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước D01 18.49
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước D07 18.49
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước X02 18.49
TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước X06 18.49
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) A00 18.00
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) A01 18.00
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) C01 18.00
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) C02 18.00
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) D01 18.00
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) D07 18.00
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) X02 18.00
TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) X06 18.00
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A00 18.76
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A01 18.76
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) C01 18.76
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) C02 18.76
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) D01 18.76
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) D07 18.76
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) X02 18.76
TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) X06 18.76
TLA105 Kỹ thuật cơ khí A00 22.60
TLA105 Kỹ thuật cơ khí A01 22.60
TLA105 Kỹ thuật cơ khí C01 22.60
TLA105 Kỹ thuật cơ khí D01 22.60
TLA105 Kỹ thuật cơ khí D07 22.60
TLA105 Kỹ thuật cơ khí X02 22.60
TLA105 Kỹ thuật cơ khí X06 22.60
TLA105 Kỹ thuật cơ khí X26 22.60
TLA106 Công nghệ thông tin A00 23.23
TLA106 Công nghệ thông tin A01 23.23
TLA106 Công nghệ thông tin C01 23.23
TLA106 Công nghệ thông tin D01 23.23
TLA106 Công nghệ thông tin D07 23.23
TLA106 Công nghệ thông tin X02 23.23
TLA106 Công nghệ thông tin X06 23.23
TLA106 Công nghệ thông tin X26 23.23
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00 18.00
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước A01 18.00
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước C01 18.00
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước C02 18.00
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước D01 18.00
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước D07 18.00
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước X02 18.00
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước X06 18.00
TLA109 Kỹ thuật môi trường A00 17.75
TLA109 Kỹ thuật môi trường A01 17.75
TLA109 Kỹ thuật môi trường C01 17.75
TLA109 Kỹ thuật môi trường C02 17.75
TLA109 Kỹ thuật môi trường D01 17.75
TLA109 Kỹ thuật môi trường D07 17.75
TLA109 Kỹ thuật môi trường X02 17.75
TLA109 Kỹ thuật môi trường X10 17.75
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00 19.00
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A01 19.00
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) C01 19.00
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) C02 19.00
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) D01 19.00
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) D07 19.00
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) X02 19.00
TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) X06 19.00
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 19.48
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A01 19.48
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C01 19.48
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C02 19.48
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D01 19.48
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D07 19.48
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X02 19.48
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X06 19.48
TLA112 Kỹ thuật điện A00 22.00
TLA112 Kỹ thuật điện A01 22.00
TLA112 Kỹ thuật điện C01 22.00
TLA112 Kỹ thuật điện D01 22.00
TLA112 Kỹ thuật điện D07 22.00
TLA112 Kỹ thuật điện X02 22.00
TLA112 Kỹ thuật điện X06 22.00
TLA112 Kỹ thuật điện X26 22.00
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) A00 18.50
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) A01 18.50
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) C01 18.50
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) C02 18.50
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) D01 18.50
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) D07 18.50
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) X02 18.50
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) X06 18.50
TLA114 Quản lý xây dựng A00 19.96
TLA114 Quản lý xây dựng A01 19.96
TLA114 Quản lý xây dựng C01 19.96
TLA114 Quản lý xây dựng C02 19.96
TLA114 Quản lý xây dựng D01 19.96
TLA114 Quản lý xây dựng D07 19.96
TLA114 Quản lý xây dựng X02 19.96
TLA114 Quản lý xây dựng X06 19.96
TLA116 Hệ thống thông tin A00 21.75
TLA116 Hệ thống thông tin A01 21.75
TLA116 Hệ thống thông tin C01 21.75
TLA116 Hệ thống thông tin D01 21.75
TLA116 Hệ thống thông tin D07 21.75
TLA116 Hệ thống thông tin X02 21.75
TLA116 Hệ thống thông tin X06 21.75
TLA116 Hệ thống thông tin X26 21.75
TLA117 Kỹ thuật phần mềm A00 21.55
TLA117 Kỹ thuật phần mềm A01 21.55
TLA117 Kỹ thuật phần mềm C01 21.55
TLA117 Kỹ thuật phần mềm D01 21.55
TLA117 Kỹ thuật phần mềm D07 21.55
TLA117 Kỹ thuật phần mềm X02 21.55
TLA117 Kỹ thuật phần mềm X06 21.55
TLA117 Kỹ thuật phần mềm X26 21.55
TLA118 Kỹ thuật hóa học A00 20.50
TLA118 Kỹ thuật hóa học B00 20.50
TLA118 Kỹ thuật hóa học C02 20.50
TLA118 Kỹ thuật hóa học C05 20.50
TLA118 Kỹ thuật hóa học D07 20.50
TLA118 Kỹ thuật hóa học X09 20.50
TLA118 Kỹ thuật hóa học X10 20.50
TLA119 Công nghệ sinh học A02 18.76
TLA119 Công nghệ sinh học B00 18.76
TLA119 Công nghệ sinh học B01 18.76
TLA119 Công nghệ sinh học B02 18.76
TLA119 Công nghệ sinh học B03 18.76
TLA119 Công nghệ sinh học D08 18.76
TLA119 Công nghệ sinh học X13 18.76
TLA119 Công nghệ sinh học X14 18.76
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A00 23.33
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A01 23.33
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử C01 23.33
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử D01 23.33
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử D07 23.33
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử X02 23.33
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử X06 23.33
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử X26 23.33
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 24.10
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 24.10
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 24.10
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 24.10
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D07 24.10
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X02 24.10
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X06 24.10
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X26 24.10
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) A00 20.75
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) A01 20.75
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) C01 20.75
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) D01 20.75
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) D07 20.75
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) X02 20.75
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) X06 20.75
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) X26 20.75
TLA123 Kỹ thuật ô tô A00 22.50
TLA123 Kỹ thuật ô tô A01 22.50
TLA123 Kỹ thuật ô tô C01 22.50
TLA123 Kỹ thuật ô tô D01 22.50
TLA123 Kỹ thuật ô tô D07 22.50
TLA123 Kỹ thuật ô tô X02 22.50
TLA123 Kỹ thuật ô tô X06 22.50
TLA123 Kỹ thuật ô tô X26 22.50
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) A00 22.50
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) A01 22.50
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) C01 22.50
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) D01 22.50
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) D07 22.50
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) X02 22.50
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) X06 22.50
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) X26 22.50
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00 22.12
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A01 22.12
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu C01 22.12
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu D01 22.12
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu D07 22.12
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu X02 22.12
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu X06 22.12
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu X26 22.12
TLA127 An ninh mạng A00 22.04
TLA127 An ninh mạng A01 22.04
TLA127 An ninh mạng C01 22.04
TLA127 An ninh mạng D01 22.04
TLA127 An ninh mạng D07 22.04
TLA127 An ninh mạng X02 22.04
TLA127 An ninh mạng X06 22.04
TLA127 An ninh mạng X26 22.04
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh A00 21.15
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh A01 21.15
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh C01 21.15
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh D01 21.15
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh D07 21.15
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh X02 21.15
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh X06 21.15
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh X26 21.15
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng A00 17.00
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng A01 17.00
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng C01 17.00
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng D01 17.00
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng D07 17.00
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng X02 17.00
TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng X26 17.00
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước A00 17.35
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước A01 17.35
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước C01 17.35
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước D01 17.35
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước D07 17.35
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước X02 17.35
TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước X26 17.35
TLA203 Ngôn ngữ Anh A01 22.59
TLA203 Ngôn ngữ Anh D01 22.59
TLA203 Ngôn ngữ Anh D07 22.59
TLA203 Ngôn ngữ Anh D08 22.59
TLA203 Ngôn ngữ Anh D09 22.59
TLA203 Ngôn ngữ Anh D10 22.59
TLA203 Ngôn ngữ Anh D14 22.59
TLA203 Ngôn ngữ Anh D15 22.59
TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 25.45
TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 25.45
TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc D45 25.45
TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc D55 25.45
TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc D63 25.45
TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc X37 25.45
TLA301 Luật C00 25.17
TLA301 Luật C03 25.17
TLA301 Luật C04 25.17
TLA301 Luật D01 25.17
TLA301 Luật D14 25.17
TLA301 Luật D15 25.17
TLA301 Luật X01 25.17
TLA302 Luật kinh tế C00 25.50
TLA302 Luật kinh tế C03 25.50
TLA302 Luật kinh tế C04 25.50
TLA302 Luật kinh tế D01 25.50
TLA302 Luật kinh tế D14 25.50
TLA302 Luật kinh tế D15 25.50
TLA302 Luật kinh tế X01 25.50
TLA401 Kinh tế A00 21.91
TLA401 Kinh tế A01 21.91
TLA401 Kinh tế C01 21.91
TLA401 Kinh tế D01 21.91
TLA401 Kinh tế D07 21.91
TLA401 Kinh tế X02 21.91
TLA401 Kinh tế X26 21.91
TLA402 Quản trị kinh doanh A00 22.10
TLA402 Quản trị kinh doanh A01 22.10
TLA402 Quản trị kinh doanh C01 22.10
TLA402 Quản trị kinh doanh D01 22.10
TLA402 Quản trị kinh doanh D07 22.10
TLA402 Quản trị kinh doanh X02 22.10
TLA402 Quản trị kinh doanh X26 22.10
TLA403 Kế toán A00 22.25
TLA403 Kế toán A01 22.25
TLA403 Kế toán C01 22.25
TLA403 Kế toán D01 22.25
TLA403 Kế toán D07 22.25
TLA403 Kế toán X02 22.25
TLA403 Kế toán X26 22.25
TLA404 Kinh tế xây dựng A00 20.73
TLA404 Kinh tế xây dựng A01 20.73
TLA404 Kinh tế xây dựng C01 20.73
TLA404 Kinh tế xây dựng D01 20.73
TLA404 Kinh tế xây dựng D07 20.73
TLA404 Kinh tế xây dựng X02 20.73
TLA404 Kinh tế xây dựng X26 20.73
TLA405 Thương mại điện tử A00 22.98
TLA405 Thương mại điện tử A01 22.98
TLA405 Thương mại điện tử C01 22.98
TLA405 Thương mại điện tử D01 22.98
TLA405 Thương mại điện tử D07 22.98
TLA405 Thương mại điện tử X02 22.98
TLA405 Thương mại điện tử X26 22.98
TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 21.48
TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 21.48
TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D07 21.48
TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D09 21.48
TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 21.48
TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 23.00
TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 23.00
TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 23.00
TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 23.00
TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 23.00
TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X02 23.00
TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 23.00
TLA408 Tài chính - Ngân hàng A00 22.26
TLA408 Tài chính - Ngân hàng A01 22.26
TLA408 Tài chính - Ngân hàng C01 22.26
TLA408 Tài chính - Ngân hàng D01 22.26
TLA408 Tài chính - Ngân hàng D07 22.26
TLA408 Tài chính - Ngân hàng X02 22.26
TLA408 Tài chính - Ngân hàng X26 22.26
TLA409 Kiểm toán A00 21.44
TLA409 Kiểm toán A01 21.44
TLA409 Kiểm toán C01 21.44
TLA409 Kiểm toán D01 21.44
TLA409 Kiểm toán D07 21.44
TLA409 Kiểm toán X02 21.44
TLA409 Kiểm toán X26 21.44
TLA410 Kinh tế số A00 22.11
TLA410 Kinh tế số A01 22.11
TLA410 Kinh tế số C01 22.11
TLA410 Kinh tế số D01 22.11
TLA410 Kinh tế số D07 22.11
TLA410 Kinh tế số X02 22.11
TLA410 Kinh tế số X26 22.11
TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể A00 18.09
TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể A01 18.09
TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể C01 18.09
TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể D01 18.09
TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể D07 18.09
TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể X02 18.09
TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể X26 18.09
TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính A00 19.50
TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính A01 19.50
TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính C01 19.50
TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính D01 19.50
TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính D07 19.50
TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính X02 19.50
TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính X26 19.50
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 17 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
TLA105 Kỹ thuật cơ khí K00 59.42
TLA106 Công nghệ thông tin K00 61.94
TLA109 Kỹ thuật môi trường K00 46.67
TLA112 Kỹ thuật điện K00 56.98
TLA116 Hệ thống thông tin K00 56.02
TLA117 Kỹ thuật phần mềm K00 55.18
TLA118 Kỹ thuật hóa học K00 52.78
TLA119 Công nghệ sinh học K00 48.92
TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử K00 62.34
TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00 65.43
TLA122 Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) K00 53.34
TLA123 Kỹ thuật ô tô K00 58.98
TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) K00 59.02
TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu K00 57.48
TLA127 An ninh mạng K00 57.14
TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh K00 54.22
TLA203 Ngôn ngữ Anh K00 59.38

🔍 Tra cứu trường khác