Điểm chuẩn Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: TLS

TLS
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 125 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00 17.00
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A01 17.00
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy C01 17.00
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy C02 17.00
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy D01 17.00
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy D07 17.00
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy X02 17.00
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy X06 17.00
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00 17.15
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước A01 17.15
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước C01 17.15
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước C02 17.15
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước D01 17.15
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước D07 17.15
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước X02 17.15
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước X06 17.15
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) A00 17.00
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) A01 17.00
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) C01 17.00
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) C02 17.00
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) D01 17.00
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) D07 17.00
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) X02 17.00
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) X06 17.00
TLS106 Công nghệ thông tin A00 22.90
TLS106 Công nghệ thông tin A01 22.90
TLS106 Công nghệ thông tin C01 22.90
TLS106 Công nghệ thông tin D01 22.90
TLS106 Công nghệ thông tin D07 22.90
TLS106 Công nghệ thông tin X02 22.90
TLS106 Công nghệ thông tin X06 22.90
TLS106 Công nghệ thông tin X26 22.90
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00 17.12
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước A01 17.12
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước C01 17.12
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước C02 17.12
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước D01 17.12
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước D07 17.12
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước X02 17.12
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước X06 17.12
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh A00 17.15
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh A01 17.15
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh C01 17.15
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh C02 17.15
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh D01 17.15
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh D07 17.15
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh X02 17.15
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh X06 17.15
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 17.30
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A01 17.30
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C01 17.30
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C02 17.30
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D01 17.30
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D07 17.30
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X02 17.30
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X06 17.30
TLS114 Quản lý xây dựng A00 17.00
TLS114 Quản lý xây dựng A01 17.00
TLS114 Quản lý xây dựng C01 17.00
TLS114 Quản lý xây dựng C02 17.00
TLS114 Quản lý xây dựng D01 17.00
TLS114 Quản lý xây dựng D07 17.00
TLS114 Quản lý xây dựng X02 17.00
TLS114 Quản lý xây dựng X06 17.00
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh A00 17.15
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh A01 17.15
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh C01 17.15
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh C02 17.15
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh D01 17.15
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh D07 17.15
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh X02 17.15
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh X06 17.15
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu A00 17.07
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu A01 17.07
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu C01 17.07
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu D01 17.07
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu D07 17.07
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu X02 17.07
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu X06 17.07
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu X26 17.07
TLS203 Ngôn ngữ anh A01 22.30
TLS203 Ngôn ngữ anh D01 22.30
TLS203 Ngôn ngữ anh D07 22.30
TLS203 Ngôn ngữ anh D08 22.30
TLS203 Ngôn ngữ anh D09 22.30
TLS203 Ngôn ngữ anh D10 22.30
TLS203 Ngôn ngữ anh D14 22.30
TLS203 Ngôn ngữ anh D15 22.30
TLS301 Luật C00 24.00
TLS301 Luật C03 24.00
TLS301 Luật C04 24.00
TLS301 Luật D01 24.00
TLS301 Luật D14 24.00
TLS301 Luật D15 24.00
TLS301 Luật X01 24.00
TLS402 Quản trị kinh doanh A00 20.00
TLS402 Quản trị kinh doanh A01 20.00
TLS402 Quản trị kinh doanh D01 20.00
TLS402 Quản trị kinh doanh D07 20.00
TLS402 Quản trị kinh doanh X02 20.00
TLS402 Quản trị kinh doanh X26 20.00
TLS403 Kế toán A00 17.00
TLS403 Kế toán A01 17.00
TLS403 Kế toán D01 17.00
TLS403 Kế toán D07 17.00
TLS403 Kế toán X02 17.00
TLS403 Kế toán X26 17.00
TLS404 Kinh tế xây dựng A00 17.00
TLS404 Kinh tế xây dựng A01 17.00
TLS404 Kinh tế xây dựng D01 17.00
TLS404 Kinh tế xây dựng D07 17.00
TLS404 Kinh tế xây dựng X02 17.00
TLS404 Kinh tế xây dựng X26 17.00
TLS405 Thương mại điện tử A00 23.50
TLS405 Thương mại điện tử A01 23.50
TLS405 Thương mại điện tử D01 23.50
TLS405 Thương mại điện tử D07 23.50
TLS405 Thương mại điện tử X02 23.50
TLS405 Thương mại điện tử X26 23.50
TLS407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 24.50
TLS407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 24.50
TLS407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 24.50
TLS407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 24.50
TLS407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X02 24.50
TLS407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 24.50
Điểm thi THPT 2025 125 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00 15.00
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A01 15.00
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy C01 15.00
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy C02 15.00
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy D01 15.00
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy D07 15.00
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy X02 15.00
TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy X06 15.00
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00 15.10
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước A01 15.10
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước C01 15.10
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước C02 15.10
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước D01 15.10
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước D07 15.10
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước X02 15.10
TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước X06 15.10
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) A00 15.00
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) A01 15.00
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) C01 15.00
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) C02 15.00
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) D01 15.00
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) D07 15.00
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) X02 15.00
TLS104 Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) X06 15.00
TLS106 Công nghệ thông tin A00 19.50
TLS106 Công nghệ thông tin A01 19.50
TLS106 Công nghệ thông tin C01 19.50
TLS106 Công nghệ thông tin D01 19.50
TLS106 Công nghệ thông tin D07 19.50
TLS106 Công nghệ thông tin X02 19.50
TLS106 Công nghệ thông tin X06 19.50
TLS106 Công nghệ thông tin X26 19.50
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00 15.08
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước A01 15.08
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước C01 15.08
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước C02 15.08
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước D01 15.08
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước D07 15.08
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước X02 15.08
TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước X06 15.08
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh A00 15.10
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh A01 15.10
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh C01 15.10
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh C02 15.10
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh D01 15.10
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh D07 15.10
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh X02 15.10
TLS108 Kỹ thuật thủy lợi thông minh X06 15.10
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 15.20
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A01 15.20
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C01 15.20
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C02 15.20
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D01 15.20
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D07 15.20
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X02 15.20
TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X06 15.20
TLS114 Quản lý xây dựng A00 15.00
TLS114 Quản lý xây dựng A01 15.00
TLS114 Quản lý xây dựng C01 15.00
TLS114 Quản lý xây dựng C02 15.00
TLS114 Quản lý xây dựng D01 15.00
TLS114 Quản lý xây dựng D07 15.00
TLS114 Quản lý xây dựng X02 15.00
TLS114 Quản lý xây dựng X06 15.00
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh A00 15.10
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh A01 15.10
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh C01 15.10
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh C02 15.10
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh D01 15.10
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh D07 15.10
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh X02 15.10
TLS115 Xây dựng và quản lý đô thị thông minh X06 15.10
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu A00 15.05
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu A01 15.05
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu C01 15.05
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu D01 15.05
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu D07 15.05
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu X02 15.05
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu X06 15.05
TLS126 Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu X26 15.05
TLS203 Ngôn ngữ anh A01 19.00
TLS203 Ngôn ngữ anh D01 19.00
TLS203 Ngôn ngữ anh D07 19.00
TLS203 Ngôn ngữ anh D08 19.00
TLS203 Ngôn ngữ anh D09 19.00
TLS203 Ngôn ngữ anh D10 19.00
TLS203 Ngôn ngữ anh D14 19.00
TLS203 Ngôn ngữ anh D15 19.00
TLS301 Luật C00 20.50
TLS301 Luật C03 20.50
TLS301 Luật C04 20.50
TLS301 Luật D01 20.50
TLS301 Luật D14 20.50
TLS301 Luật D15 20.50
TLS301 Luật X01 20.50
TLS402 Quản trị kinh doanh A00 17.00
TLS402 Quản trị kinh doanh A01 17.00
TLS402 Quản trị kinh doanh D01 17.00
TLS402 Quản trị kinh doanh D07 17.00
TLS402 Quản trị kinh doanh X02 17.00
TLS402 Quản trị kinh doanh X26 17.00
TLS403 Kế toán A00 15.00
TLS403 Kế toán A01 15.00
TLS403 Kế toán D01 15.00
TLS403 Kế toán D07 15.00
TLS403 Kế toán X02 15.00
TLS403 Kế toán X26 15.00
TLS404 Kinh tế xây dựng A00 15.00
TLS404 Kinh tế xây dựng A01 15.00
TLS404 Kinh tế xây dựng D01 15.00
TLS404 Kinh tế xây dựng D07 15.00
TLS404 Kinh tế xây dựng X02 15.00
TLS404 Kinh tế xây dựng X26 15.00
TLS405 Thương mại điện tử A00 20.00
TLS405 Thương mại điện tử A01 20.00
TLS405 Thương mại điện tử D01 20.00
TLS405 Thương mại điện tử D07 20.00
TLS405 Thương mại điện tử X02 20.00
TLS405 Thương mại điện tử X26 20.00
TLS407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 21.00
TLS407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 21.00
TLS407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 21.00
TLS407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 21.00
TLS407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X02 21.00
TLS407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 21.00

🔍 Tra cứu trường khác