TMU
Trường Đại Học Thương Mại
Điểm thi THPT
2025
253 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00 | 25.80 |
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A01 | 25.80 |
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | D01 | 25.80 |
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | D07 | 25.80 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 25.40 |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00 | 25.10 |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A01 | 25.10 |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | D01 | 25.10 |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | D07 | 25.10 |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00 | 25.40 |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A01 | 25.40 |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | D01 | 25.40 |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | D07 | 25.40 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 25.10 |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00 | 24.80 |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A01 | 24.80 |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | D01 | 24.80 |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | D07 | 24.80 |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) | A00 | 27.30 |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) | A01 | 27.30 |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) | D01 | 27.30 |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) | D07 | 27.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 26.30 |
TM09 |
Marketing (Marketing số) | A00 | 27.50 |
TM09 |
Marketing (Marketing số) | A01 | 27.50 |
TM09 |
Marketing (Marketing số) | D01 | 27.50 |
TM09 |
Marketing (Marketing số) | D07 | 27.50 |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00 | 26.80 |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A01 | 26.80 |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | D01 | 26.80 |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | D07 | 26.80 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 26.10 |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00 | 25.80 |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A01 | 25.80 |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | D01 | 25.80 |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | D07 | 25.80 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 24.00 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 24.00 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 24.00 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 24.00 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 24.00 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 24.00 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 24.00 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 24.00 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 24.00 |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) | A00 | 24.80 |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) | A01 | 24.80 |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) | D01 | 24.80 |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) | D07 | 24.80 |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) | A00 | 25.70 |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) | A01 | 25.70 |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) | D01 | 25.70 |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) | D07 | 25.70 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 24.00 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 24.00 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 24.00 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 24.00 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 24.00 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 24.00 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 24.00 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 24.00 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 24.00 |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00 | 27.80 |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A01 | 27.80 |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | D01 | 27.80 |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | D07 | 27.80 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 26.60 |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00 | 26.80 |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A01 | 26.80 |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | D01 | 26.80 |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | D07 | 26.80 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 26.30 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 26.30 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 26.30 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 26.30 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 26.30 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 26.30 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 26.30 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 26.30 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 26.30 |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00 | 26.60 |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A01 | 26.60 |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | D01 | 26.60 |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | D07 | 26.60 |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00 | 25.10 |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A01 | 25.10 |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | D01 | 25.10 |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | D07 | 25.10 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 24.70 |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00 | 26.10 |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A01 | 26.10 |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | D01 | 26.10 |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | D07 | 26.10 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 25.40 |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00 | 25.20 |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A01 | 25.20 |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | D01 | 25.20 |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | D07 | 25.20 |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A00 | 25.00 |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A01 | 25.00 |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | D01 | 25.00 |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | D07 | 25.00 |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00 | 27.60 |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A01 | 27.60 |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | D01 | 27.60 |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | D07 | 27.60 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 26.50 |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00 | 27.20 |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A01 | 27.20 |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | D01 | 27.20 |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | D07 | 27.20 |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00 | 24.80 |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A01 | 24.80 |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | D01 | 24.80 |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | D07 | 24.80 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 24.20 |
TM33 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01 | 26.10 |
TM33 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | D01 | 26.10 |
TM33 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | D07 | 26.10 |
TM34 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00 | 25.40 |
TM34 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A01 | 25.40 |
TM34 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) | D01 | 25.40 |
TM34 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) | D07 | 25.40 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 24.70 |
TM36 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00 | 25.10 |
TM36 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A01 | 25.10 |
TM36 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | D01 | 25.10 |
TM36 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | D07 | 25.10 |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00 | 25.60 |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A01 | 25.60 |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | D01 | 25.60 |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | D07 | 25.60 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 24.80 |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00 | 25.10 |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A01 | 25.10 |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | D01 | 25.10 |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | D07 | 25.10 |
TM40 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A01 | 27.40 |
TM40 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | D01 | 27.40 |
TM40 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | D04 | 27.40 |
TM40 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | D07 | 27.40 |
TM41 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D04(Gố | 26.80 |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00 | 22.50 |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A01 | 22.50 |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | D01 | 22.50 |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | D03 | 22.50 |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | D07 | 22.50 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01 | 22.50 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | D01 | 22.50 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | D07 | 22.50 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | D09 | 22.50 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | D10 | 22.50 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | X25 | 22.50 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | X26 | 22.50 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | X27 | 22.50 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | X28 | 22.50 |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01 | 24.80 |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | D01 | 24.80 |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | D07 | 24.80 |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | D09 | 24.80 |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | D10 | 24.80 |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | X25 | 24.80 |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | X26 | 24.80 |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | X27 | 24.80 |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | X28 | 24.80 |
Điểm xét tuyển kết hợp
2025
241 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 25.80 | |
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00 | 25.80 |
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A01 | 25.80 |
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | D01 | 25.80 |
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | D07 | 25.80 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 25.40 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 25.40 |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00 | 25.10 |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A01 | 25.10 |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | D01 | 25.10 |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | D07 | 25.10 |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00 | 25.40 |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A01 | 25.40 |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | D01 | 25.40 |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | D07 | 25.40 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 25.10 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 25.10 |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00 | 24.80 |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A01 | 24.80 |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | D01 | 24.80 |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | D07 | 24.80 |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) | A00 | 27.30 |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) | A01 | 27.30 |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) | D01 | 27.30 |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) | D07 | 27.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 26.30 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 26.30 |
TM09 |
Marketing (Marketing số) | A00 | 27.50 |
TM09 |
Marketing (Marketing số) | A01 | 27.50 |
TM09 |
Marketing (Marketing số) | D01 | 27.50 |
TM09 |
Marketing (Marketing số) | D07 | 27.50 |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00 | 26.80 |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A01 | 26.80 |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | D01 | 26.80 |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | D07 | 26.80 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 26.10 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 26.10 |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00 | 25.80 |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A01 | 25.80 |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | D01 | 25.80 |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | D07 | 25.80 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 27.10 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 27.10 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 27.10 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 27.10 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 27.10 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 27.10 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 27.10 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 27.10 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 27.10 |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) | A00 | 24.80 |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) | A01 | 24.80 |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) | D01 | 24.80 |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) | D07 | 24.80 |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) | A00 | 25.70 |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) | A01 | 25.70 |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) | D01 | 25.70 |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) | D07 | 25.70 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 27.10 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 27.10 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 27.10 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 27.10 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 27.10 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 27.10 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 27.10 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 27.10 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 27.10 |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00 | 27.80 |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A01 | 27.80 |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | D01 | 27.80 |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | D07 | 27.80 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 26.60 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 26.60 |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00 | 26.80 |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A01 | 26.80 |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | D01 | 26.80 |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | D07 | 26.80 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 29.80 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 29.80 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 29.80 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 29.80 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 29.80 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 29.80 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 29.80 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 29.80 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 29.80 |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00 | 26.60 |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A01 | 26.60 |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | D01 | 26.60 |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | D07 | 26.60 |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00 | 25.10 |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A01 | 25.10 |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | D01 | 25.10 |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | D07 | 25.10 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 24.70 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 24.70 |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00 | 26.10 |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A01 | 26.10 |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | D01 | 26.10 |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | D07 | 26.10 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 25.40 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 25.40 |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00 | 25.20 |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A01 | 25.20 |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | D01 | 25.20 |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | D07 | 25.20 |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A00 | 25.00 |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A01 | 25.00 |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | D01 | 25.00 |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | D07 | 25.00 |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00 | 27.60 |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A01 | 27.60 |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | D01 | 27.60 |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | D07 | 27.60 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 26.50 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 26.50 |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00 | 27.20 |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A01 | 27.20 |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | D01 | 27.20 |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | D07 | 27.20 |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00 | 24.80 |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A01 | 24.80 |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | D01 | 24.80 |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | D07 | 24.80 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 24.20 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 24.20 |
TM33 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01 | 26.10 |
TM33 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | D01 | 26.10 |
TM33 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | D07 | 26.10 |
TM34 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00 | 25.40 |
TM34 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A01 | 25.40 |
TM34 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) | D01 | 25.40 |
TM34 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) | D07 | 25.40 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 24.70 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 24.70 |
TM36 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00 | 25.10 |
TM36 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A01 | 25.10 |
TM36 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | D01 | 25.10 |
TM36 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | D07 | 25.10 |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00 | 25.60 |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A01 | 25.60 |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | D01 | 25.60 |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | D07 | 25.60 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D01 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D07 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D09 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D10 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X27 | 24.80 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X28 | 24.80 |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 25.10 | |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00 | 25.10 |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A01 | 25.10 |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | D01 | 25.10 |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | D07 | 25.10 |
TM40 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 27.40 | |
TM41 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.80 | |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 22.50 | |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 25.00 | |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 28.22 | |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | A01 | 28.50 |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | D01 | 28.50 |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | D07 | 28.50 |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | D09 | 28.50 |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | D10 | 28.50 |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | X25 | 28.50 |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | X26 | 28.50 |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | X27 | 28.50 |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | X28 | 28.50 |
Điểm Đánh giá Tư duy
2025
38 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 73.80 | |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 71.40 | |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 69.60 | |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 71.40 | |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 69.60 | |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 68.12 | |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) | 83.87 | |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 76.80 | |
TM09 |
Marketing (Marketing số) | 85.33 | |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 80.20 | |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 75.60 | |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 73.80 | |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 64.60 | |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) | 68.12 | |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) | 73.20 | |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 64.60 | |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 87.53 | |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 78.73 | |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 80.20 | |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 76.80 | |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 78.73 | |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 69.60 | |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 67.68 | |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 75.60 | |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 71.40 | |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 70.20 | |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 69.00 | |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 86.07 | |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 78.00 | |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 83.13 | |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 68.12 | |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 65.48 | |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 72.60 | |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 68.12 | |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 69.60 | |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 58.00 | |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 58.00 | |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 68.12 |
Điểm ĐGNL HN
2025
38 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 105.33 | |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 102.67 | |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 100.67 | |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 102.67 | |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 100.67 | |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 99.12 | |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) | 115.33 | |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 108.67 | |
TM09 |
Marketing (Marketing số) | 116.67 | |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 112.00 | |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 107.33 | |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 105.33 | |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 95.60 | |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) | 99.12 | |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) | 104.67 | |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 95.60 | |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 118.67 | |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 110.67 | |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 112.00 | |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 108.67 | |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 110.67 | |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 100.67 | |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 98.68 | |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 107.33 | |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 102.67 | |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 101.33 | |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 100.00 | |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 117.33 | |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 110.00 | |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 114.67 | |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 99.12 | |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 96.48 | |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 104.00 | |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 99.12 | |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 100.67 | |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 89.00 | |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 89.00 | |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 99.12 |