Điểm chuẩn Trường Đại Học Thương Mại 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: TMU

TMU
Trường Đại Học Thương Mại
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm thi THPT 2025 253 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00 25.80
TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A01 25.80
TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) D01 25.80
TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) D07 25.80
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 25.40
TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00 25.10
TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A01 25.10
TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) D01 25.10
TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) D07 25.10
TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00 25.40
TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A01 25.40
TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) D01 25.40
TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) D07 25.40
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 25.10
TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00 24.80
TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A01 24.80
TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) D01 24.80
TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) D07 24.80
TM07 Marketing (Marketing Thương mại) A00 27.30
TM07 Marketing (Marketing Thương mại) A01 27.30
TM07 Marketing (Marketing Thương mại) D01 27.30
TM07 Marketing (Marketing Thương mại) D07 27.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 26.30
TM09 Marketing (Marketing số) A00 27.50
TM09 Marketing (Marketing số) A01 27.50
TM09 Marketing (Marketing số) D01 27.50
TM09 Marketing (Marketing số) D07 27.50
TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) A00 26.80
TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) A01 26.80
TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) D01 26.80
TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) D07 26.80
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 26.10
TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00 25.80
TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A01 25.80
TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) D01 25.80
TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) D07 25.80
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 24.00
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 24.00
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 24.00
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 24.00
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 24.00
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 24.00
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 24.00
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 24.00
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 24.00
TM14 Kế toán (Kế toán công) A00 24.80
TM14 Kế toán (Kế toán công) A01 24.80
TM14 Kế toán (Kế toán công) D01 24.80
TM14 Kế toán (Kế toán công) D07 24.80
TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) A00 25.70
TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) A01 25.70
TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) D01 25.70
TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) D07 25.70
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 24.00
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 24.00
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 24.00
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 24.00
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 24.00
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 24.00
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 24.00
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 24.00
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 24.00
TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00 27.80
TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A01 27.80
TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) D01 27.80
TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) D07 27.80
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 26.60
TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00 26.80
TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A01 26.80
TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) D01 26.80
TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) D07 26.80
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 26.30
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 26.30
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 26.30
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 26.30
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 26.30
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 26.30
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 26.30
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 26.30
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 26.30
TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A00 26.60
TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A01 26.60
TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) D01 26.60
TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) D07 26.60
TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00 25.10
TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A01 25.10
TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) D01 25.10
TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) D07 25.10
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 24.70
TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A00 26.10
TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A01 26.10
TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) D01 26.10
TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) D07 26.10
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 25.40
TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A00 25.20
TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A01 25.20
TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) D01 25.20
TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) D07 25.20
TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) A00 25.00
TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) A01 25.00
TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) D01 25.00
TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) D07 25.00
TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) A00 27.60
TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) A01 27.60
TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) D01 27.60
TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) D07 27.60
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 26.50
TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A00 27.20
TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A01 27.20
TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) D01 27.20
TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) D07 27.20
TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) A00 24.80
TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) A01 24.80
TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) D01 24.80
TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) D07 24.80
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 24.20
TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01 26.10
TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) D01 26.10
TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) D07 26.10
TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00 25.40
TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A01 25.40
TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) D01 25.40
TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) D07 25.40
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 24.70
TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00 25.10
TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A01 25.10
TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) D01 25.10
TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) D07 25.10
TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00 25.60
TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A01 25.60
TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) D01 25.60
TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) D07 25.60
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 24.80
TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A00 25.10
TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A01 25.10
TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) D01 25.10
TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) D07 25.10
TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) A01 27.40
TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) D01 27.40
TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) D04 27.40
TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) D07 27.40
TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D04(Gố 26.80
TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00 22.50
TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A01 22.50
TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) D01 22.50
TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) D03 22.50
TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) D07 22.50
TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01 22.50
TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế D01 22.50
TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế D07 22.50
TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế D09 22.50
TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế D10 22.50
TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế X25 22.50
TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế X26 22.50
TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế X27 22.50
TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế X28 22.50
TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế A01 24.80
TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế D01 24.80
TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế D07 24.80
TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế D09 24.80
TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế D10 24.80
TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế X25 24.80
TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế X26 24.80
TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế X27 24.80
TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế X28 24.80
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 241 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 25.80
TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00 25.80
TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A01 25.80
TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) D01 25.80
TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) D07 25.80
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 25.40
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 25.40
TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00 25.10
TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A01 25.10
TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) D01 25.10
TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) D07 25.10
TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00 25.40
TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A01 25.40
TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) D01 25.40
TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) D07 25.40
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 25.10
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 25.10
TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00 24.80
TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A01 24.80
TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) D01 24.80
TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) D07 24.80
TM07 Marketing (Marketing Thương mại) A00 27.30
TM07 Marketing (Marketing Thương mại) A01 27.30
TM07 Marketing (Marketing Thương mại) D01 27.30
TM07 Marketing (Marketing Thương mại) D07 27.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 26.30
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 26.30
TM09 Marketing (Marketing số) A00 27.50
TM09 Marketing (Marketing số) A01 27.50
TM09 Marketing (Marketing số) D01 27.50
TM09 Marketing (Marketing số) D07 27.50
TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) A00 26.80
TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) A01 26.80
TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) D01 26.80
TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) D07 26.80
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 26.10
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 26.10
TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00 25.80
TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A01 25.80
TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) D01 25.80
TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) D07 25.80
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 27.10
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 27.10
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 27.10
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 27.10
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 27.10
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 27.10
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 27.10
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 27.10
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 27.10
TM14 Kế toán (Kế toán công) A00 24.80
TM14 Kế toán (Kế toán công) A01 24.80
TM14 Kế toán (Kế toán công) D01 24.80
TM14 Kế toán (Kế toán công) D07 24.80
TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) A00 25.70
TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) A01 25.70
TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) D01 25.70
TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) D07 25.70
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 27.10
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 27.10
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 27.10
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 27.10
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 27.10
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 27.10
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 27.10
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 27.10
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 27.10
TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00 27.80
TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A01 27.80
TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) D01 27.80
TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) D07 27.80
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 26.60
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 26.60
TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00 26.80
TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A01 26.80
TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) D01 26.80
TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) D07 26.80
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 29.80
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 29.80
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 29.80
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 29.80
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 29.80
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 29.80
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 29.80
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 29.80
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 29.80
TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A00 26.60
TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A01 26.60
TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) D01 26.60
TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) D07 26.60
TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00 25.10
TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A01 25.10
TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) D01 25.10
TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) D07 25.10
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 24.70
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 24.70
TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A00 26.10
TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A01 26.10
TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) D01 26.10
TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) D07 26.10
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 25.40
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 25.40
TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A00 25.20
TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A01 25.20
TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) D01 25.20
TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) D07 25.20
TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) A00 25.00
TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) A01 25.00
TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) D01 25.00
TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) D07 25.00
TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) A00 27.60
TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) A01 27.60
TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) D01 27.60
TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) D07 27.60
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 26.50
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 26.50
TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A00 27.20
TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A01 27.20
TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) D01 27.20
TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) D07 27.20
TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) A00 24.80
TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) A01 24.80
TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) D01 24.80
TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) D07 24.80
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 24.20
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 24.20
TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01 26.10
TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) D01 26.10
TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) D07 26.10
TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00 25.40
TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A01 25.40
TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) D01 25.40
TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) D07 25.40
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 24.70
TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 24.70
TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00 25.10
TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A01 25.10
TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) D01 25.10
TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) D07 25.10
TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00 25.60
TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A01 25.60
TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) D01 25.60
TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) D07 25.60
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D01 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D07 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D09 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D10 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X25 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X26 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X27 24.80
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) X28 24.80
TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 25.10
TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A00 25.10
TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A01 25.10
TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) D01 25.10
TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) D07 25.10
TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 27.40
TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.80
TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 22.50
TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 25.00
TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 28.22
TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) A01 28.50
TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) D01 28.50
TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) D07 28.50
TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) D09 28.50
TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) D10 28.50
TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) X25 28.50
TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) X26 28.50
TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) X27 28.50
TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) X28 28.50
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 38 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 73.80
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 71.40
TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 69.60
TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 71.40
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 69.60
TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 68.12
TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 83.87
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 76.80
TM09 Marketing (Marketing số) 85.33
TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 80.20
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 75.60
TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 73.80
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 64.60
TM14 Kế toán (Kế toán công) 68.12
TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 73.20
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 64.60
TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 87.53
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 78.73
TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 80.20
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 76.80
TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 78.73
TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 69.60
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 67.68
TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 75.60
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 71.40
TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 70.20
TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 69.00
TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 86.07
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 78.00
TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 83.13
TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 68.12
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 65.48
TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 72.60
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 68.12
TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 69.60
TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 58.00
TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 58.00
TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 68.12
Điểm ĐGNL HN 2025 38 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 105.33
TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 102.67
TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 100.67
TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 102.67
TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 100.67
TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 99.12
TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 115.33
TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 108.67
TM09 Marketing (Marketing số) 116.67
TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 112.00
TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 107.33
TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 105.33
TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 95.60
TM14 Kế toán (Kế toán công) 99.12
TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 104.67
TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 95.60
TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 118.67
TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 110.67
TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 112.00
TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 108.67
TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 110.67
TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 100.67
TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 98.68
TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 107.33
TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 102.67
TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 101.33
TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 100.00
TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 117.33
TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 110.00
TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 114.67
TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 99.12
TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 96.48
TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 104.00
TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 99.12
TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 100.67
TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 89.00
TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 89.00
TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 99.12

🔍 Tra cứu trường khác