Điểm chuẩn Trường Đại học Tân Trào 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: TQU

TQU
Trường Đại học Tân Trào
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 101 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7229042 Quản lý văn hóa C00 22.60
7229042 Quản lý văn hóa C03 22.60
7229042 Quản lý văn hóa C04 22.60
7229042 Quản lý văn hóa C19 22.60
7229042 Quản lý văn hóa D01 22.60
7229042 Quản lý văn hóa D14 22.60
7229042 Quản lý văn hóa D15 22.60
7229042 Quản lý văn hóa X01 22.60
7229042 Quản lý văn hóa X70 22.60
7229042 Quản lý văn hóa X74 22.60
7310201 Chính trị học C00 19.60
7310201 Chính trị học C03 19.60
7310201 Chính trị học C04 19.60
7310201 Chính trị học C19 19.60
7310201 Chính trị học D01 19.60
7310201 Chính trị học D14 19.60
7310201 Chính trị học D15 19.60
7310201 Chính trị học X01 19.60
7310201 Chính trị học X70 19.60
7310201 Chính trị học X74 19.60
7310401 Tâm lý học C00 22.60
7310401 Tâm lý học C03 22.60
7310401 Tâm lý học C04 22.60
7310401 Tâm lý học C19 22.60
7310401 Tâm lý học D01 22.60
7310401 Tâm lý học D14 22.60
7310401 Tâm lý học D15 22.60
7310401 Tâm lý học X01 22.60
7310401 Tâm lý học X70 22.60
7310401 Tâm lý học X74 22.60
7340301 Kế toán A00 16.00
7340301 Kế toán A01 16.00
7340301 Kế toán C01 16.00
7340301 Kế toán C02 16.00
7340301 Kế toán C03 16.00
7340301 Kế toán D01 16.00
7340301 Kế toán D09 16.00
7340301 Kế toán X01 16.00
7340301 Kế toán X02 16.00
7340301 Kế toán X25 16.00
7340301 Kế toán X26 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin B00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X25 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A01 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C01 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C03 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D01 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D09 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp X01 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp X02 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp X25 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp X26 16.00
7620205 Lâm sinh A02 16.00
7620205 Lâm sinh B00 16.00
7620205 Lâm sinh B01 16.00
7620205 Lâm sinh B02 16.00
7620205 Lâm sinh B03 16.00
7620205 Lâm sinh B08 16.00
7620205 Lâm sinh C08 16.00
7720201 Dược học A00 21.60
7720201 Dược học A05 21.60
7720201 Dược học B00 21.60
7720201 Dược học C02 21.60
7720201 Dược học C05 21.60
7720201 Dược học C08 21.60
7720201 Dược học D07 21.60
7720201 Dược học D12 21.60
7720301 Điều dưỡng A02 17.00
7720301 Điều dưỡng B00 17.00
7720301 Điều dưỡng B01 17.00
7720301 Điều dưỡng B03 17.00
7720301 Điều dưỡng B08 17.00
7720301 Điều dưỡng C08 17.00
7760101 Công tác xã hội C00 21.60
7760101 Công tác xã hội C03 21.60
7760101 Công tác xã hội C04 21.60
7760101 Công tác xã hội C19 21.60
7760101 Công tác xã hội D01 21.60
7760101 Công tác xã hội D14 21.60
7760101 Công tác xã hội D15 21.60
7760101 Công tác xã hội X01 21.60
7760101 Công tác xã hội X70 21.60
7760101 Công tác xã hội X74 21.60
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành C00 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành C03 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành C04 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành C19 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành D01 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành D14 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành D15 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành X01 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành X70 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành X74 23.50
Điểm thi THPT 2025 101 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7229042 Quản lý văn hóa C00 22.60
7229042 Quản lý văn hóa C03 22.60
7229042 Quản lý văn hóa C04 22.60
7229042 Quản lý văn hóa C19 22.60
7229042 Quản lý văn hóa D01 22.60
7229042 Quản lý văn hóa D14 22.60
7229042 Quản lý văn hóa D15 22.60
7229042 Quản lý văn hóa X01 22.60
7229042 Quản lý văn hóa X70 22.60
7229042 Quản lý văn hóa X74 22.60
7310201 Chính trị học C00 19.60
7310201 Chính trị học C03 19.60
7310201 Chính trị học C04 19.60
7310201 Chính trị học C19 19.60
7310201 Chính trị học D01 19.60
7310201 Chính trị học D14 19.60
7310201 Chính trị học D15 19.60
7310201 Chính trị học X01 19.60
7310201 Chính trị học X70 19.60
7310201 Chính trị học X74 19.60
7310401 Tâm lý học C00 22.60
7310401 Tâm lý học C03 22.60
7310401 Tâm lý học C04 22.60
7310401 Tâm lý học C19 22.60
7310401 Tâm lý học D01 22.60
7310401 Tâm lý học D14 22.60
7310401 Tâm lý học D15 22.60
7310401 Tâm lý học X01 22.60
7310401 Tâm lý học X70 22.60
7310401 Tâm lý học X74 22.60
7340301 Kế toán A00 16.00
7340301 Kế toán A01 16.00
7340301 Kế toán C01 16.00
7340301 Kế toán C02 16.00
7340301 Kế toán C03 16.00
7340301 Kế toán D01 16.00
7340301 Kế toán D09 16.00
7340301 Kế toán X01 16.00
7340301 Kế toán X02 16.00
7340301 Kế toán X25 16.00
7340301 Kế toán X26 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin B00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X25 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A01 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C01 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C03 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D01 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D09 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp X01 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp X02 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp X25 16.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp X26 16.00
7620205 Lâm sinh A02 16.00
7620205 Lâm sinh B00 16.00
7620205 Lâm sinh B01 16.00
7620205 Lâm sinh B02 16.00
7620205 Lâm sinh B03 16.00
7620205 Lâm sinh B08 16.00
7620205 Lâm sinh C08 16.00
7720201 Dược học A00 21.60
7720201 Dược học A05 21.60
7720201 Dược học B00 21.60
7720201 Dược học C02 21.60
7720201 Dược học C05 21.60
7720201 Dược học C08 21.60
7720201 Dược học D07 21.60
7720201 Dược học D12 21.60
7720301 Điều dưỡng A02 17.00
7720301 Điều dưỡng B00 17.00
7720301 Điều dưỡng B01 17.00
7720301 Điều dưỡng B03 17.00
7720301 Điều dưỡng B08 17.00
7720301 Điều dưỡng C08 17.00
7760101 Công tác xã hội C00 21.60
7760101 Công tác xã hội C03 21.60
7760101 Công tác xã hội C04 21.60
7760101 Công tác xã hội C19 21.60
7760101 Công tác xã hội D01 21.60
7760101 Công tác xã hội D14 21.60
7760101 Công tác xã hội D15 21.60
7760101 Công tác xã hội X01 21.60
7760101 Công tác xã hội X70 21.60
7760101 Công tác xã hội X74 21.60
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành C00 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành C03 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành C04 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành C19 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành D01 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành D14 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành D15 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành X01 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành X70 23.50
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành X74 23.50

🔍 Tra cứu trường khác