TSN
Trường Đại Học Nha Trang
Điểm thi THPT
2025
270 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | (Toán, Văn | 25.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | C03 | 25.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | C04 | 25.00 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | D01 | 23.58 |
7310101 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | C04 | 19.81 |
7310101 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | D01 | 19.81 |
7310101 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | X01 | 19.81 |
7310101 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | X02 | 19.81 |
7310105 |
Kinh tế phát triển | C04 | 19.81 |
7310105 |
Kinh tế phát triển | D01 | 19.81 |
7310105 |
Kinh tế phát triển | X01 | 19.81 |
7310105 |
Kinh tế phát triển | X02 | 19.81 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | C04 | 22.64 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 22.64 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | X01 | 22.64 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | X02 | 22.64 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | D01 | 22.64 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | X01 | 22.64 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | X02 | 22.64 |
7340115 |
Marketing | C04 | 25.47 |
7340115 |
Marketing | D01 | 25.47 |
7340115 |
Marketing | X01 | 25.47 |
7340115 |
Marketing | X02 | 25.47 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại | C04 | 22.64 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại | D01 | 22.64 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại | X01 | 22.64 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại | X02 | 22.64 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | C04 | 22.64 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | D01 | 22.64 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | X01 | 22.64 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | X02 | 22.64 |
7340201A |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | D01 | 22.64 |
7340201A |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | X01 | 22.64 |
7340201A |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | X02 | 22.64 |
7340301 |
Kế toán | C04 | 21.70 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 21.70 |
7340301 |
Kế toán | X01 | 21.70 |
7340301 |
Kế toán | X02 | 21.70 |
7340301A |
Kế toán (Chương trình đặc biệt) | D01 | 21.70 |
7340301A |
Kế toán (Chương trình đặc biệt) | X01 | 21.70 |
7340301A |
Kế toán (Chương trình đặc biệt) | X02 | 21.70 |
7340302 |
Kiểm toán | C04 | 21.70 |
7340302 |
Kiểm toán | D01 | 21.70 |
7340302 |
Kiểm toán | X01 | 21.70 |
7340302 |
Kiểm toán | X02 | 21.70 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý | D01 | 19.81 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý | X01 | 19.81 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý | X02 | 19.81 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý | X03 | 19.81 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý | X04 | 19.81 |
7380101 |
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | C03 | 25.47 |
7380101 |
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | C04 | 25.47 |
7380101 |
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | D01 | 25.47 |
7380101 |
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | X01 | 25.47 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | (Toán, Văn | 20.00 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | (Toán, Văn | 20.00 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B03 | 18.87 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | C02 | 18.87 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | D01 | 18.87 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | X03 | 18.87 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | X04 | 18.87 |
7420201MP |
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | (Toán, Văn | 20.00 |
7420201MP |
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | (Toán, Văn | 20.00 |
7420201MP |
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | B03 | 18.87 |
7420201MP |
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | C02 | 18.87 |
7420201MP |
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | D01 | 18.87 |
7420201MP |
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | X03 | 18.87 |
7420201MP |
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | X04 | 18.87 |
7480101 |
Khoa học máy tính | C01 | 20.75 |
7480101 |
Khoa học máy tính | D01 | 20.75 |
7480101 |
Khoa học máy tính | X02 | 20.75 |
7480101 |
Khoa học máy tính | X03 | 20.75 |
7480101 |
Khoa học máy tính | X04 | 20.75 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | C01 | 20.75 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D01 | 20.75 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X02 | 20.75 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X03 | 20.75 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X04 | 20.75 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | C01 | 20.75 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | D01 | 20.75 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | X02 | 20.75 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | X03 | 20.75 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | X04 | 20.75 |
7480201B |
Công nghệ thông tin Việt Nhật | C01 | 20.75 |
7480201B |
Công nghệ thông tin Việt Nhật | D01 | 20.75 |
7480201B |
Công nghệ thông tin Việt Nhật | X02 | 20.75 |
7480201B |
Công nghệ thông tin Việt Nhật | X03 | 20.75 |
7480201B |
Công nghệ thông tin Việt Nhật | X04 | 20.75 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | (Toán, Văn | 20.00 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | C01 | 18.87 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | D01 | 18.87 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | X02 | 18.87 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | X03 | 18.87 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | X04 | 18.87 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | (Toán, Văn | 21.00 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | C01 | 19.81 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | D01 | 19.81 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | X02 | 19.81 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | X03 | 19.81 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | X04 | 19.81 |
7520103MP |
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | (Toán, Văn | 20.00 |
7520103MP |
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | C01 | 18.87 |
7520103MP |
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | D01 | 18.87 |
7520103MP |
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | X02 | 18.87 |
7520103MP |
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | X03 | 18.87 |
7520103MP |
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | X04 | 18.87 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | (Toán, Văn | 21.00 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 19.81 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 19.81 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | X02 | 19.81 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | X03 | 19.81 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | X04 | 19.81 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | (Toán, Văn | 20.00 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | C01 | 18.87 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | D01 | 18.87 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | X02 | 18.87 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | X03 | 18.87 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | X04 | 18.87 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | (Toán, Văn | 20.00 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | C01 | 18.87 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | D01 | 18.87 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | X02 | 18.87 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | X03 | 18.87 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | X04 | 18.87 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy | (Toán, Văn | 20.50 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy | C01 | 19.34 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy | D01 | 19.34 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy | X02 | 19.34 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy | X03 | 19.34 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy | X04 | 19.34 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | (Toán, Văn | 21.50 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | C01 | 20.28 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | D01 | 20.28 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | X02 | 20.28 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | X03 | 20.28 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | X04 | 20.28 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | (Toán, Văn | 21.50 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | C01 | 20.28 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | D01 | 20.28 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | X02 | 20.28 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | X03 | 20.28 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | X04 | 20.28 |
7520206 |
Kỹ thuật biển | (Toán, Văn | 20.00 |
7520206 |
Kỹ thuật biển | C01 | 18.87 |
7520206 |
Kỹ thuật biển | D01 | 18.87 |
7520206 |
Kỹ thuật biển | X02 | 18.87 |
7520206 |
Kỹ thuật biển | X03 | 18.87 |
7520206 |
Kỹ thuật biển | X04 | 18.87 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | (Toán, Văn | 21.00 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 19.81 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 19.81 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X02 | 19.81 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X03 | 19.81 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X04 | 19.81 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | (Toán, Văn | 20.00 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | B03 | 18.87 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | C02 | 18.87 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | D01 | 18.87 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | X03 | 18.87 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | X04 | 18.87 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | (Toán, Văn | 20.00 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | (Toán, Văn | 20.00 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | B03 | 18.87 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | C02 | 18.87 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | D01 | 18.87 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | X03 | 18.87 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | X04 | 18.87 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | (Toán, Văn | 20.50 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | (Toán, Văn | 20.50 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | B03 | 19.34 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | C02 | 19.34 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | D01 | 19.34 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | X03 | 19.34 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | X04 | 19.34 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | (Toán, Văn | 20.00 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | (Toán, Văn | 20.00 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | B03 | 18.87 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | C02 | 18.87 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | D01 | 18.87 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | X03 | 18.87 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | X04 | 18.87 |
7540105HV |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | (Toán, Văn | 20.00 |
7540105HV |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | (Toán, Văn | 20.00 |
7540105HV |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | B03 | 18.87 |
7540105HV |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | C02 | 18.87 |
7540105HV |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | D01 | 18.87 |
7540105HV |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | X03 | 18.87 |
7540105HV |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | X04 | 18.87 |
7540105MP |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | (Toán, Văn | 20.00 |
7540105MP |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | (Toán, Văn | 20.00 |
7540105MP |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | B03 | 18.87 |
7540105MP |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | C02 | 18.87 |
7540105MP |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | D01 | 18.87 |
7540105MP |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | X03 | 18.87 |
7540105MP |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | X04 | 18.87 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | (Toán, Văn | 20.00 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | (Toán, Văn | 20.00 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | B03 | 18.87 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | C02 | 18.87 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | D01 | 18.87 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | X03 | 18.87 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | X04 | 18.87 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | (Toán, Văn | 20.00 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | C01 | 18.87 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | D01 | 18.87 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | X02 | 18.87 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | X03 | 18.87 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | X04 | 18.87 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | (Toán, Văn | 20.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 18.87 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 18.87 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X02 | 18.87 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X03 | 18.87 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X04 | 18.87 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản | (Toán, Văn | 20.00 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản | (Toán, Văn | 20.00 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản | B03 | 18.87 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản | C02 | 18.87 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản | D01 | 18.87 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản | X03 | 18.87 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản | X04 | 18.87 |
7620301MP |
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | (Toán, Văn | 20.00 |
7620301MP |
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | (Toán, Văn | 20.00 |
7620301MP |
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | B03 | 18.87 |
7620301MP |
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | C02 | 18.87 |
7620301MP |
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | D01 | 18.87 |
7620301MP |
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | X03 | 18.87 |
7620301MP |
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | X04 | 18.87 |
7620303 |
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | (Toán, Văn | 20.00 |
7620303 |
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | B03 | 18.87 |
7620303 |
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | C02 | 18.87 |
7620303 |
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | D01 | 18.87 |
7620303 |
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | X03 | 18.87 |
7620303 |
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | X04 | 18.87 |
7620305 |
Quản lý thuỷ sản | (Toán, Văn | 20.00 |
7620305 |
Quản lý thuỷ sản | B03 | 18.87 |
7620305 |
Quản lý thuỷ sản | C02 | 18.87 |
7620305 |
Quản lý thuỷ sản | D01 | 18.87 |
7620305 |
Quản lý thuỷ sản | X02 | 18.87 |
7620305 |
Quản lý thuỷ sản | X03 | 18.87 |
7620305 |
Quản lý thuỷ sản | X04 | 18.87 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 23.58 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 23.58 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 23.58 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X01 | 23.58 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X02 | 23.58 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | C03 | 23.58 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | C04 | 23.58 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | D01 | 23.58 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | X01 | 23.58 |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | C03 | 21.70 |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | C04 | 21.70 |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | D01 | 21.70 |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | D03 | 21.70 |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | X01 | 21.70 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | C03 | 23.58 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | C04 | 23.58 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | D01 | 23.58 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | X01 | 23.58 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | X02 | 23.58 |
7810201A |
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | C03 | 23.58 |
7810201A |
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | C04 | 23.58 |
7810201A |
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | D01 | 23.58 |
7810201A |
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | X01 | 23.58 |
7840106 |
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | (Toán, Văn | 24.00 |
7840106 |
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | C01 | 22.64 |
7840106 |
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | D01 | 22.64 |
7840106 |
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | X02 | 22.64 |
7840106 |
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | X03 | 22.64 |
7840106 |
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | X04 | 22.64 |
Điểm ĐGNL HCM
2025
50 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 666.21 | |
7310101 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 554.41 | |
7310105 |
Kinh tế phát triển | 554.41 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 633.82 | |
7340101A |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 633.82 | |
7340115 |
Marketing | 737.29 | |
7340121 |
Kinh doanh thương mại | 633.82 | |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 633.82 | |
7340201A |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 633.82 | |
7340301 |
Kế toán | 607.35 | |
7340301A |
Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 607.35 | |
7340302 |
Kiểm toán | 607.35 | |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý | 554.41 | |
7380101 |
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 737.29 | |
7420201 |
Công nghệ sinh học | 527.94 | |
7420201MP |
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 527.94 | |
7480101 |
Khoa học máy tính | 580.88 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 580.88 | |
7480201A |
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 580.88 | |
7480201B |
Công nghệ thông tin Việt Nhật | 580.88 | |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | 527.94 | |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 554.41 | |
7520103MP |
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 527.94 | |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | 554.41 | |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | 527.94 | |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | 527.94 | |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy | 541.17 | |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | 567.64 | |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 567.64 | |
7520206 |
Kỹ thuật biển | 527.94 | |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 554.41 | |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | 527.94 | |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 527.94 | |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 541.17 | |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 527.94 | |
7540105HV |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 527.94 | |
7540105MP |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 527.94 | |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 527.94 | |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 527.94 | |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 527.94 | |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản | 527.94 | |
7620301MP |
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 527.94 | |
7620303 |
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 527.94 | |
7620305 |
Quản lý thuỷ sản | 527.94 | |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 666.21 | |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 666.21 | |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 607.35 | |
7810201 |
Quản trị khách sạn | 666.21 | |
7810201A |
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 666.21 | |
7840106 |
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 633.82 |
Điểm ĐGNL HN
2025
50 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | Q00 | 87.64 |
7310101 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | Q00 | 72.87 |
7310105 |
Kinh tế phát triển | Q00 | 72.87 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | Q00 | 83.74 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 83.74 |
7340115 |
Marketing | Q00 | 95.74 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại | Q00 | 83.74 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | Q00 | 83.74 |
7340201A |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 83.74 |
7340301 |
Kế toán | Q00 | 80.11 |
7340301A |
Kế toán (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 80.11 |
7340302 |
Kiểm toán | Q00 | 80.11 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 72.87 |
7380101 |
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | Q00 | 95.74 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | Q00 | 69.24 |
7420201MP |
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | Q00 | 69.24 |
7480101 |
Khoa học máy tính | Q00 | 76.49 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | Q00 | 76.49 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 76.49 |
7480201B |
Công nghệ thông tin Việt Nhật | Q00 | 76.49 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | Q00 | 69.24 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | Q00 | 72.87 |
7520103MP |
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | Q00 | 69.24 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | 72.87 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | Q00 | 69.24 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực | Q00 | 69.24 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy | Q00 | 71.05 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | Q00 | 74.68 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | Q00 | 74.68 |
7520206 |
Kỹ thuật biển | Q00 | 69.24 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Q00 | 72.87 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học | Q00 | 69.24 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | Q00 | 69.24 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | Q00 | 71.05 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | Q00 | 69.24 |
7540105HV |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | Q00 | 69.24 |
7540105MP |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Q00 | 69.24 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | Q00 | 69.24 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | Q00 | 69.24 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Q00 | 69.24 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản | Q00 | 69.24 |
7620301MP |
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Q00 | 69.24 |
7620303 |
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | Q00 | 69.24 |
7620305 |
Quản lý thuỷ sản | Q00 | 69.24 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 87.64 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 87.64 |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | Q00 | 80.11 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | Q00 | 87.64 |
7810201A |
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 87.64 |
7840106 |
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | Q00 | 83.74 |