Điểm chuẩn Trường Đại Học Nha Trang 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: TSN

TSN
Trường Đại Học Nha Trang
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm thi THPT 2025 270 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) (Toán, Văn 25.00
7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) C03 25.00
7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) C04 25.00
7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) D01 23.58
7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) C04 19.81
7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) D01 19.81
7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) X01 19.81
7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) X02 19.81
7310105 Kinh tế phát triển C04 19.81
7310105 Kinh tế phát triển D01 19.81
7310105 Kinh tế phát triển X01 19.81
7310105 Kinh tế phát triển X02 19.81
7340101 Quản trị kinh doanh C04 22.64
7340101 Quản trị kinh doanh D01 22.64
7340101 Quản trị kinh doanh X01 22.64
7340101 Quản trị kinh doanh X02 22.64
7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) D01 22.64
7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) X01 22.64
7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) X02 22.64
7340115 Marketing C04 25.47
7340115 Marketing D01 25.47
7340115 Marketing X01 25.47
7340115 Marketing X02 25.47
7340121 Kinh doanh thương mại C04 22.64
7340121 Kinh doanh thương mại D01 22.64
7340121 Kinh doanh thương mại X01 22.64
7340121 Kinh doanh thương mại X02 22.64
7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) C04 22.64
7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) D01 22.64
7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) X01 22.64
7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) X02 22.64
7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) D01 22.64
7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) X01 22.64
7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) X02 22.64
7340301 Kế toán C04 21.70
7340301 Kế toán D01 21.70
7340301 Kế toán X01 21.70
7340301 Kế toán X02 21.70
7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) D01 21.70
7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) X01 21.70
7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) X02 21.70
7340302 Kiểm toán C04 21.70
7340302 Kiểm toán D01 21.70
7340302 Kiểm toán X01 21.70
7340302 Kiểm toán X02 21.70
7340405 Hệ thống thông tin quản lý D01 19.81
7340405 Hệ thống thông tin quản lý X01 19.81
7340405 Hệ thống thông tin quản lý X02 19.81
7340405 Hệ thống thông tin quản lý X03 19.81
7340405 Hệ thống thông tin quản lý X04 19.81
7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) C03 25.47
7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) C04 25.47
7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) D01 25.47
7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) X01 25.47
7420201 Công nghệ sinh học (Toán, Văn 20.00
7420201 Công nghệ sinh học (Toán, Văn 20.00
7420201 Công nghệ sinh học B03 18.87
7420201 Công nghệ sinh học C02 18.87
7420201 Công nghệ sinh học D01 18.87
7420201 Công nghệ sinh học X03 18.87
7420201 Công nghệ sinh học X04 18.87
7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) (Toán, Văn 20.00
7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) (Toán, Văn 20.00
7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) B03 18.87
7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) C02 18.87
7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) D01 18.87
7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) X03 18.87
7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) X04 18.87
7480101 Khoa học máy tính C01 20.75
7480101 Khoa học máy tính D01 20.75
7480101 Khoa học máy tính X02 20.75
7480101 Khoa học máy tính X03 20.75
7480101 Khoa học máy tính X04 20.75
7480201 Công nghệ thông tin C01 20.75
7480201 Công nghệ thông tin D01 20.75
7480201 Công nghệ thông tin X02 20.75
7480201 Công nghệ thông tin X03 20.75
7480201 Công nghệ thông tin X04 20.75
7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) C01 20.75
7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) D01 20.75
7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) X02 20.75
7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) X03 20.75
7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) X04 20.75
7480201B Công nghệ thông tin Việt Nhật C01 20.75
7480201B Công nghệ thông tin Việt Nhật D01 20.75
7480201B Công nghệ thông tin Việt Nhật X02 20.75
7480201B Công nghệ thông tin Việt Nhật X03 20.75
7480201B Công nghệ thông tin Việt Nhật X04 20.75
7510202 Công nghệ chế tạo máy (Toán, Văn 20.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy C01 18.87
7510202 Công nghệ chế tạo máy D01 18.87
7510202 Công nghệ chế tạo máy X02 18.87
7510202 Công nghệ chế tạo máy X03 18.87
7510202 Công nghệ chế tạo máy X04 18.87
7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) (Toán, Văn 21.00
7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) C01 19.81
7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) D01 19.81
7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) X02 19.81
7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) X03 19.81
7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) X04 19.81
7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) (Toán, Văn 20.00
7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) C01 18.87
7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) D01 18.87
7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) X02 18.87
7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) X03 18.87
7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) X04 18.87
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Toán, Văn 21.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 19.81
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 19.81
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X02 19.81
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X03 19.81
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X04 19.81
7520115 Kỹ thuật nhiệt (Toán, Văn 20.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt C01 18.87
7520115 Kỹ thuật nhiệt D01 18.87
7520115 Kỹ thuật nhiệt X02 18.87
7520115 Kỹ thuật nhiệt X03 18.87
7520115 Kỹ thuật nhiệt X04 18.87
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (Toán, Văn 20.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực C01 18.87
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực D01 18.87
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X02 18.87
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X03 18.87
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X04 18.87
7520122 Kỹ thuật tàu thủy (Toán, Văn 20.50
7520122 Kỹ thuật tàu thủy C01 19.34
7520122 Kỹ thuật tàu thủy D01 19.34
7520122 Kỹ thuật tàu thủy X02 19.34
7520122 Kỹ thuật tàu thủy X03 19.34
7520122 Kỹ thuật tàu thủy X04 19.34
7520130 Kỹ thuật ô tô (Toán, Văn 21.50
7520130 Kỹ thuật ô tô C01 20.28
7520130 Kỹ thuật ô tô D01 20.28
7520130 Kỹ thuật ô tô X02 20.28
7520130 Kỹ thuật ô tô X03 20.28
7520130 Kỹ thuật ô tô X04 20.28
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) (Toán, Văn 21.50
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) C01 20.28
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) D01 20.28
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) X02 20.28
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) X03 20.28
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) X04 20.28
7520206 Kỹ thuật biển (Toán, Văn 20.00
7520206 Kỹ thuật biển C01 18.87
7520206 Kỹ thuật biển D01 18.87
7520206 Kỹ thuật biển X02 18.87
7520206 Kỹ thuật biển X03 18.87
7520206 Kỹ thuật biển X04 18.87
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Toán, Văn 21.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 19.81
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 19.81
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X02 19.81
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X03 19.81
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X04 19.81
7520301 Kỹ thuật hoá học (Toán, Văn 20.00
7520301 Kỹ thuật hoá học B03 18.87
7520301 Kỹ thuật hoá học C02 18.87
7520301 Kỹ thuật hoá học D01 18.87
7520301 Kỹ thuật hoá học X03 18.87
7520301 Kỹ thuật hoá học X04 18.87
7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) (Toán, Văn 20.00
7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) (Toán, Văn 20.00
7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) B03 18.87
7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) C02 18.87
7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) D01 18.87
7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) X03 18.87
7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) X04 18.87
7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) (Toán, Văn 20.50
7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) (Toán, Văn 20.50
7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) B03 19.34
7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) C02 19.34
7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) D01 19.34
7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) X03 19.34
7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) X04 19.34
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) (Toán, Văn 20.00
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) (Toán, Văn 20.00
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) B03 18.87
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) C02 18.87
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) D01 18.87
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) X03 18.87
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) X04 18.87
7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) (Toán, Văn 20.00
7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) (Toán, Văn 20.00
7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) B03 18.87
7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) C02 18.87
7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) D01 18.87
7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) X03 18.87
7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) X04 18.87
7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) (Toán, Văn 20.00
7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) (Toán, Văn 20.00
7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) B03 18.87
7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) C02 18.87
7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) D01 18.87
7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) X03 18.87
7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) X04 18.87
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm (Toán, Văn 20.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm (Toán, Văn 20.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm B03 18.87
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm C02 18.87
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm D01 18.87
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm X03 18.87
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm X04 18.87
7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) (Toán, Văn 20.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) C01 18.87
7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) D01 18.87
7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) X02 18.87
7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) X03 18.87
7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) X04 18.87
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Toán, Văn 20.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01 18.87
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D01 18.87
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X02 18.87
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X03 18.87
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X04 18.87
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (Toán, Văn 20.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (Toán, Văn 20.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B03 18.87
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C02 18.87
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản D01 18.87
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản X03 18.87
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản X04 18.87
7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) (Toán, Văn 20.00
7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) (Toán, Văn 20.00
7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) B03 18.87
7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) C02 18.87
7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) D01 18.87
7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) X03 18.87
7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) X04 18.87
7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) (Toán, Văn 20.00
7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) B03 18.87
7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) C02 18.87
7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) D01 18.87
7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) X03 18.87
7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) X04 18.87
7620305 Quản lý thuỷ sản (Toán, Văn 20.00
7620305 Quản lý thuỷ sản B03 18.87
7620305 Quản lý thuỷ sản C02 18.87
7620305 Quản lý thuỷ sản D01 18.87
7620305 Quản lý thuỷ sản X02 18.87
7620305 Quản lý thuỷ sản X03 18.87
7620305 Quản lý thuỷ sản X04 18.87
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 23.58
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 23.58
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 23.58
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 23.58
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X02 23.58
7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) C03 23.58
7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) C04 23.58
7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) D01 23.58
7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) X01 23.58
7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) C03 21.70
7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) C04 21.70
7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) D01 21.70
7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) D03 21.70
7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) X01 21.70
7810201 Quản trị khách sạn C03 23.58
7810201 Quản trị khách sạn C04 23.58
7810201 Quản trị khách sạn D01 23.58
7810201 Quản trị khách sạn X01 23.58
7810201 Quản trị khách sạn X02 23.58
7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) C03 23.58
7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) C04 23.58
7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) D01 23.58
7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) X01 23.58
7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) (Toán, Văn 24.00
7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) C01 22.64
7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) D01 22.64
7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) X02 22.64
7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) X03 22.64
7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) X04 22.64
Điểm ĐGNL HCM 2025 50 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 666.21
7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 554.41
7310105 Kinh tế phát triển 554.41
7340101 Quản trị kinh doanh 633.82
7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 633.82
7340115 Marketing 737.29
7340121 Kinh doanh thương mại 633.82
7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 633.82
7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) 633.82
7340301 Kế toán 607.35
7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) 607.35
7340302 Kiểm toán 607.35
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 554.41
7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 737.29
7420201 Công nghệ sinh học 527.94
7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 527.94
7480101 Khoa học máy tính 580.88
7480201 Công nghệ thông tin 580.88
7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) 580.88
7480201B Công nghệ thông tin Việt Nhật 580.88
7510202 Công nghệ chế tạo máy 527.94
7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 554.41
7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) 527.94
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 554.41
7520115 Kỹ thuật nhiệt 527.94
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 527.94
7520122 Kỹ thuật tàu thủy 541.17
7520130 Kỹ thuật ô tô 567.64
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 567.64
7520206 Kỹ thuật biển 527.94
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 554.41
7520301 Kỹ thuật hoá học 527.94
7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 527.94
7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 541.17
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 527.94
7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 527.94
7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 527.94
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 527.94
7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 527.94
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 527.94
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 527.94
7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 527.94
7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 527.94
7620305 Quản lý thuỷ sản 527.94
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 666.21
7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) 666.21
7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 607.35
7810201 Quản trị khách sạn 666.21
7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) 666.21
7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 633.82
Điểm ĐGNL HN 2025 50 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) Q00 87.64
7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) Q00 72.87
7310105 Kinh tế phát triển Q00 72.87
7340101 Quản trị kinh doanh Q00 83.74
7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) Q00 83.74
7340115 Marketing Q00 95.74
7340121 Kinh doanh thương mại Q00 83.74
7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) Q00 83.74
7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) Q00 83.74
7340301 Kế toán Q00 80.11
7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) Q00 80.11
7340302 Kiểm toán Q00 80.11
7340405 Hệ thống thông tin quản lý Q00 72.87
7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) Q00 95.74
7420201 Công nghệ sinh học Q00 69.24
7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) Q00 69.24
7480101 Khoa học máy tính Q00 76.49
7480201 Công nghệ thông tin Q00 76.49
7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) Q00 76.49
7480201B Công nghệ thông tin Việt Nhật Q00 76.49
7510202 Công nghệ chế tạo máy Q00 69.24
7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) Q00 72.87
7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) Q00 69.24
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử Q00 72.87
7520115 Kỹ thuật nhiệt Q00 69.24
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực Q00 69.24
7520122 Kỹ thuật tàu thủy Q00 71.05
7520130 Kỹ thuật ô tô Q00 74.68
7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) Q00 74.68
7520206 Kỹ thuật biển Q00 69.24
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00 72.87
7520301 Kỹ thuật hoá học Q00 69.24
7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) Q00 69.24
7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) Q00 71.05
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) Q00 69.24
7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) Q00 69.24
7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) Q00 69.24
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm Q00 69.24
7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) Q00 69.24
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Q00 69.24
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản Q00 69.24
7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) Q00 69.24
7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) Q00 69.24
7620305 Quản lý thuỷ sản Q00 69.24
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 87.64
7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) Q00 87.64
7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) Q00 80.11
7810201 Quản trị khách sạn Q00 87.64
7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) Q00 87.64
7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) Q00 83.74

🔍 Tra cứu trường khác