Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Bắc 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: TTB

TTB
Trường Đại Học Tây Bắc
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 200 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non T00 27.01
7140201 Giáo dục Mầm non T02 27.01
7140201 Giáo dục Mầm non T03 27.01
7140201 Giáo dục Mầm non T04 27.01
7140201 Giáo dục Mầm non T05 27.01
7140201 Giáo dục Mầm non T09 27.01
7140201 Giáo dục Mầm non T10 27.01
7140201 Giáo dục Mầm non T11 27.01
7140202 Giáo dục Tiểu học C00 27.53
7140202 Giáo dục Tiểu học C19 27.53
7140202 Giáo dục Tiểu học D14 27.53
7140202 Giáo dục Tiểu học D15 27.53
7140202 Giáo dục Tiểu học X01 27.53
7140202 Giáo dục Tiểu học X21 27.53
7140202 Giáo dục Tiểu học X70 27.53
7140202 Giáo dục Tiểu học X74 27.53
7140205 Giáo dục Chính trị A00 27.22
7140205 Giáo dục Chính trị A01 27.22
7140205 Giáo dục Chính trị A02 27.22
7140205 Giáo dục Chính trị A04 27.22
7140205 Giáo dục Chính trị C00 27.22
7140205 Giáo dục Chính trị C03 27.22
7140205 Giáo dục Chính trị D01 27.22
7140205 Giáo dục Chính trị X70 27.22
7140206 Giáo dục Thể chất C00 27.19
7140206 Giáo dục Thể chất C14 27.19
7140206 Giáo dục Thể chất C19 27.19
7140206 Giáo dục Thể chất C20 27.19
7140206 Giáo dục Thể chất D01 27.19
7140206 Giáo dục Thể chất X01 27.19
7140206 Giáo dục Thể chất X70 27.19
7140206 Giáo dục Thể chất X74 27.19
7140209 Sư phạm Toán học A00 28.28
7140209 Sư phạm Toán học A01 28.28
7140209 Sư phạm Toán học B00 28.28
7140209 Sư phạm Toán học C01 28.28
7140209 Sư phạm Toán học C02 28.28
7140209 Sư phạm Toán học D01 28.28
7140209 Sư phạm Toán học D07 28.28
7140209 Sư phạm Toán học X06 28.28
7140210 Sư phạm Tin học A00 27.02
7140210 Sư phạm Tin học A01 27.02
7140210 Sư phạm Tin học B00 27.02
7140210 Sư phạm Tin học D01 27.02
7140210 Sư phạm Tin học X02 27.02
7140210 Sư phạm Tin học X06 27.02
7140210 Sư phạm Tin học X26 27.02
7140210 Sư phạm Tin học X56 27.02
7140211 Sư phạm Vật lí A00 27.93
7140211 Sư phạm Vật lí A01 27.93
7140211 Sư phạm Vật lí A02 27.93
7140211 Sư phạm Vật lí A04 27.93
7140211 Sư phạm Vật lí C01 27.93
7140211 Sư phạm Vật lí X05 27.93
7140211 Sư phạm Vật lí X06 27.93
7140211 Sư phạm Vật lí X07 27.93
7140212 Sư phạm Hóa học A00 27.88
7140212 Sư phạm Hóa học A11 27.88
7140212 Sư phạm Hóa học B00 27.88
7140212 Sư phạm Hóa học C02 27.88
7140212 Sư phạm Hóa học D07 27.88
7140212 Sư phạm Hóa học X09 27.88
7140212 Sư phạm Hóa học X10 27.88
7140212 Sư phạm Hóa học X11 27.88
7140213 Sư phạm Sinh học A02 27.41
7140213 Sư phạm Sinh học B00 27.41
7140213 Sư phạm Sinh học B03 27.41
7140213 Sư phạm Sinh học B04 27.41
7140213 Sư phạm Sinh học B08 27.41
7140213 Sư phạm Sinh học X13 27.41
7140213 Sư phạm Sinh học X14 27.41
7140213 Sư phạm Sinh học X16 27.41
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.07
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 28.07
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 28.07
7140217 Sư phạm Ngữ văn D15 28.07
7140217 Sư phạm Ngữ văn D66 28.07
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 28.07
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 28.07
7140217 Sư phạm Ngữ văn X78 28.07
7140218 Sư phạm Lịch sử A07 27.99
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 27.99
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 27.99
7140218 Sư phạm Lịch sử D09 27.99
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 27.99
7140218 Sư phạm Lịch sử X17 27.99
7140218 Sư phạm Lịch sử X70 27.99
7140218 Sư phạm Lịch sử X71 27.99
7140219 Sư phạm Địa lí A07 28.04
7140219 Sư phạm Địa lí C00 28.04
7140219 Sư phạm Địa lí C04 28.04
7140219 Sư phạm Địa lí D10 28.04
7140219 Sư phạm Địa lí D15 28.04
7140219 Sư phạm Địa lí X21 28.04
7140219 Sư phạm Địa lí X74 28.04
7140219 Sư phạm Địa lí X75 28.04
7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 28.29
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 28.29
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 28.29
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 28.29
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D66 28.29
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X26 28.29
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X78 28.29
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X79 28.29
7340101 Quản trị kinh doanh A00 19.68
7340101 Quản trị kinh doanh A01 19.68
7340101 Quản trị kinh doanh A02 19.68
7340101 Quản trị kinh doanh D01 19.68
7340101 Quản trị kinh doanh X06 19.68
7340101 Quản trị kinh doanh X09 19.68
7340101 Quản trị kinh doanh X26 19.68
7340101 Quản trị kinh doanh X56 19.68
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 19.68
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 19.68
7340201 Tài chính - Ngân hàng A02 19.68
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 19.68
7340201 Tài chính - Ngân hàng X06 19.68
7340201 Tài chính - Ngân hàng X09 19.68
7340201 Tài chính - Ngân hàng X26 19.68
7340201 Tài chính - Ngân hàng X56 19.68
7340301 Kế toán A00 19.68
7340301 Kế toán A01 19.68
7340301 Kế toán A02 19.68
7340301 Kế toán D01 19.68
7340301 Kế toán X06 19.68
7340301 Kế toán X09 19.68
7340301 Kế toán X26 19.68
7340301 Kế toán X56 19.68
7480201 Công nghệ thông tin A00 23.19
7480201 Công nghệ thông tin A01 23.19
7480201 Công nghệ thông tin B00 23.19
7480201 Công nghệ thông tin D01 23.19
7480201 Công nghệ thông tin X02 23.19
7480201 Công nghệ thông tin X06 23.19
7480201 Công nghệ thông tin X26 23.19
7480201 Công nghệ thông tin X56 23.19
7620105 Chăn nuôi A02 21.00
7620105 Chăn nuôi B00 21.00
7620105 Chăn nuôi B03 21.00
7620105 Chăn nuôi B08 21.00
7620105 Chăn nuôi D01 21.00
7620105 Chăn nuôi X13 21.00
7620105 Chăn nuôi X14 21.00
7620105 Chăn nuôi X16 21.00
7620109 Nông học A02 21.00
7620109 Nông học B00 21.00
7620109 Nông học B03 21.00
7620109 Nông học B08 21.00
7620109 Nông học D01 21.00
7620109 Nông học X13 21.00
7620109 Nông học X14 21.00
7620109 Nông học X16 21.00
7620112 Bảo vệ thực vật A02 21.00
7620112 Bảo vệ thực vật B00 21.00
7620112 Bảo vệ thực vật B03 21.00
7620112 Bảo vệ thực vật B08 21.00
7620112 Bảo vệ thực vật D01 21.00
7620112 Bảo vệ thực vật X13 21.00
7620112 Bảo vệ thực vật X14 21.00
7620112 Bảo vệ thực vật X16 21.00
7620205 Lâm sinh A02 21.00
7620205 Lâm sinh B00 21.00
7620205 Lâm sinh B03 21.00
7620205 Lâm sinh B08 21.00
7620205 Lâm sinh D01 21.00
7620205 Lâm sinh X13 21.00
7620205 Lâm sinh X14 21.00
7620205 Lâm sinh X16 21.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A02 21.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B00 21.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B03 21.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B08 21.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng D01 21.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X13 21.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X14 21.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X16 21.00
7720401 Dinh dưỡng A11 21.00
7720401 Dinh dưỡng B00 21.00
7720401 Dinh dưỡng B04 21.00
7720401 Dinh dưỡng B08 21.00
7720401 Dinh dưỡng D07 21.00
7720401 Dinh dưỡng X09 21.00
7720401 Dinh dưỡng X13 21.00
7720401 Dinh dưỡng X66 21.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24.18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 24.18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D09 24.18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 24.18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 24.18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 24.18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70 24.18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 24.18
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 18.90
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 18.90
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A02 18.90
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04 18.90
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 18.90
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X01 18.90
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X05 18.90
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X06 18.90
Điểm thi THPT 2025 192 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 27.74
7140202 Giáo dục Tiểu học A01 27.74
7140202 Giáo dục Tiểu học A02 27.74
7140202 Giáo dục Tiểu học A04 27.74
7140202 Giáo dục Tiểu học C00 27.74
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 27.74
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 27.74
7140202 Giáo dục Tiểu học X70 27.74
7140205 Giáo dục Chính trị C00 27.52
7140205 Giáo dục Chính trị C14 27.52
7140205 Giáo dục Chính trị C19 27.52
7140205 Giáo dục Chính trị C20 27.52
7140205 Giáo dục Chính trị D01 27.52
7140205 Giáo dục Chính trị X01 27.52
7140205 Giáo dục Chính trị X70 27.52
7140205 Giáo dục Chính trị X74 27.52
7140206 Giáo dục Thể chất T00 25.57
7140206 Giáo dục Thể chất T02 25.57
7140206 Giáo dục Thể chất T03 25.57
7140206 Giáo dục Thể chất T04 25.57
7140206 Giáo dục Thể chất T05 25.57
7140206 Giáo dục Thể chất T09 25.57
7140206 Giáo dục Thể chất T10 25.57
7140206 Giáo dục Thể chất T11 25.57
7140209 Sư phạm Toán học A00 25.49
7140209 Sư phạm Toán học A01 25.49
7140209 Sư phạm Toán học B00 25.49
7140209 Sư phạm Toán học C01 25.49
7140209 Sư phạm Toán học C02 25.49
7140209 Sư phạm Toán học D01 25.49
7140209 Sư phạm Toán học D07 25.49
7140209 Sư phạm Toán học X06 25.49
7140210 Sư phạm Tin học A00 21.86
7140210 Sư phạm Tin học A01 21.86
7140210 Sư phạm Tin học B00 21.86
7140210 Sư phạm Tin học D01 21.86
7140210 Sư phạm Tin học X02 21.86
7140210 Sư phạm Tin học X06 21.86
7140210 Sư phạm Tin học X26 21.86
7140210 Sư phạm Tin học X56 21.86
7140211 Sư phạm Vật lí A00 24.80
7140211 Sư phạm Vật lí A01 24.80
7140211 Sư phạm Vật lí A02 24.80
7140211 Sư phạm Vật lí A04 24.80
7140211 Sư phạm Vật lí C01 24.80
7140211 Sư phạm Vật lí X05 24.80
7140211 Sư phạm Vật lí X06 24.80
7140211 Sư phạm Vật lí X07 24.80
7140212 Sư phạm Hóa học A00 24.70
7140212 Sư phạm Hóa học A11 24.70
7140212 Sư phạm Hóa học B00 24.70
7140212 Sư phạm Hóa học C02 24.70
7140212 Sư phạm Hóa học D07 24.70
7140212 Sư phạm Hóa học X09 24.70
7140212 Sư phạm Hóa học X10 24.70
7140212 Sư phạm Hóa học X11 24.70
7140213 Sư phạm Sinh học A02 22.60
7140213 Sư phạm Sinh học B00 22.60
7140213 Sư phạm Sinh học B03 22.60
7140213 Sư phạm Sinh học B04 22.60
7140213 Sư phạm Sinh học B08 22.60
7140213 Sư phạm Sinh học X13 22.60
7140213 Sư phạm Sinh học X14 22.60
7140213 Sư phạm Sinh học X16 22.60
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.11
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 28.11
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 28.11
7140217 Sư phạm Ngữ văn D15 28.11
7140217 Sư phạm Ngữ văn D66 28.11
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 28.11
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 28.11
7140217 Sư phạm Ngữ văn X78 28.11
7140218 Sư phạm Lịch sử A07 28.06
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.06
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 28.06
7140218 Sư phạm Lịch sử D09 28.06
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 28.06
7140218 Sư phạm Lịch sử X17 28.06
7140218 Sư phạm Lịch sử X70 28.06
7140218 Sư phạm Lịch sử X71 28.06
7140219 Sư phạm Địa lí A07 28.09
7140219 Sư phạm Địa lí C00 28.09
7140219 Sư phạm Địa lí C04 28.09
7140219 Sư phạm Địa lí D10 28.09
7140219 Sư phạm Địa lí D15 28.09
7140219 Sư phạm Địa lí X21 28.09
7140219 Sư phạm Địa lí X74 28.09
7140219 Sư phạm Địa lí X75 28.09
7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 23.81
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 23.81
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 23.81
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 23.81
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D66 23.81
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X26 23.81
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X78 23.81
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X79 23.81
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A02 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X06 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X09 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X26 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X56 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A02 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X06 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X09 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X26 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X56 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán A02 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X06 15.00
7340301 Kế toán X09 15.00
7340301 Kế toán X26 15.00
7340301 Kế toán X56 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 17.68
7480201 Công nghệ thông tin A01 17.68
7480201 Công nghệ thông tin B00 17.68
7480201 Công nghệ thông tin D01 17.68
7480201 Công nghệ thông tin X02 17.68
7480201 Công nghệ thông tin X06 17.68
7480201 Công nghệ thông tin X26 17.68
7480201 Công nghệ thông tin X56 17.68
7620105 Chăn nuôi A02 15.00
7620105 Chăn nuôi B00 15.00
7620105 Chăn nuôi B03 15.00
7620105 Chăn nuôi B08 15.00
7620105 Chăn nuôi D01 15.00
7620105 Chăn nuôi X13 15.00
7620105 Chăn nuôi X14 15.00
7620105 Chăn nuôi X16 15.00
7620109 Nông học A02 15.00
7620109 Nông học B00 15.00
7620109 Nông học B03 15.00
7620109 Nông học B08 15.00
7620109 Nông học D01 15.00
7620109 Nông học X13 15.00
7620109 Nông học X14 15.00
7620109 Nông học X16 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật A02 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B00 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B03 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B08 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật D01 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật X13 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật X14 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật X16 15.00
7620205 Lâm sinh A02 15.00
7620205 Lâm sinh B00 15.00
7620205 Lâm sinh B03 15.00
7620205 Lâm sinh B08 15.00
7620205 Lâm sinh D01 15.00
7620205 Lâm sinh X13 15.00
7620205 Lâm sinh X14 15.00
7620205 Lâm sinh X16 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A02 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B00 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B03 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B08 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng D01 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X13 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X14 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X16 15.00
7720401 Dinh dưỡng A11 15.00
7720401 Dinh dưỡng B00 15.00
7720401 Dinh dưỡng B04 15.00
7720401 Dinh dưỡng B08 15.00
7720401 Dinh dưỡng D07 15.00
7720401 Dinh dưỡng X09 15.00
7720401 Dinh dưỡng X13 15.00
7720401 Dinh dưỡng X66 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 24.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D09 24.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 24.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 24.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 24.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70 24.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 24.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A02 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X01 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X05 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X06 15.00
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 192 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non C00 20.86
7140201 Giáo dục Mầm non C19 20.86
7140201 Giáo dục Mầm non D14 20.86
7140201 Giáo dục Mầm non D15 20.86
7140201 Giáo dục Mầm non X01 20.86
7140201 Giáo dục Mầm non X21 20.86
7140201 Giáo dục Mầm non X70 20.86
7140201 Giáo dục Mầm non X74 20.86
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 21.73
7140202 Giáo dục Tiểu học A01 21.73
7140202 Giáo dục Tiểu học A02 21.73
7140202 Giáo dục Tiểu học A04 21.73
7140202 Giáo dục Tiểu học C00 21.73
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 21.73
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 21.73
7140202 Giáo dục Tiểu học X70 21.73
7140205 Giáo dục Chính trị C00 21.20
7140205 Giáo dục Chính trị C14 21.20
7140205 Giáo dục Chính trị C19 21.20
7140205 Giáo dục Chính trị C20 21.20
7140205 Giáo dục Chính trị D01 21.20
7140205 Giáo dục Chính trị X01 21.20
7140205 Giáo dục Chính trị X70 21.20
7140205 Giáo dục Chính trị X74 21.20
7140209 Sư phạm Toán học A00 18.98
7140209 Sư phạm Toán học A01 18.98
7140209 Sư phạm Toán học B00 18.98
7140209 Sư phạm Toán học C01 18.98
7140209 Sư phạm Toán học C02 18.98
7140209 Sư phạm Toán học D01 18.98
7140209 Sư phạm Toán học D07 18.98
7140209 Sư phạm Toán học X06 18.98
7140210 Sư phạm Tin học A00 16.74
7140210 Sư phạm Tin học A01 16.74
7140210 Sư phạm Tin học B00 16.74
7140210 Sư phạm Tin học D01 16.74
7140210 Sư phạm Tin học X02 16.74
7140210 Sư phạm Tin học X06 16.74
7140210 Sư phạm Tin học X26 16.74
7140210 Sư phạm Tin học X56 16.74
7140211 Sư phạm Vật lí A00 18.05
7140211 Sư phạm Vật lí A01 18.05
7140211 Sư phạm Vật lí A02 18.05
7140211 Sư phạm Vật lí A04 18.05
7140211 Sư phạm Vật lí C01 18.05
7140211 Sư phạm Vật lí X05 18.05
7140211 Sư phạm Vật lí X06 18.05
7140211 Sư phạm Vật lí X07 18.05
7140212 Sư phạm Hóa học A00 17.90
7140212 Sư phạm Hóa học A11 17.90
7140212 Sư phạm Hóa học B00 17.90
7140212 Sư phạm Hóa học C02 17.90
7140212 Sư phạm Hóa học D07 17.90
7140212 Sư phạm Hóa học X09 17.90
7140212 Sư phạm Hóa học X10 17.90
7140212 Sư phạm Hóa học X11 17.90
7140213 Sư phạm Sinh học A02 16.60
7140213 Sư phạm Sinh học B00 16.60
7140213 Sư phạm Sinh học B03 16.60
7140213 Sư phạm Sinh học B04 16.60
7140213 Sư phạm Sinh học B08 16.60
7140213 Sư phạm Sinh học X13 16.60
7140213 Sư phạm Sinh học X14 16.60
7140213 Sư phạm Sinh học X16 16.60
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 22.49
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 22.49
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 22.49
7140217 Sư phạm Ngữ văn D15 22.49
7140217 Sư phạm Ngữ văn D66 22.49
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 22.49
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 22.49
7140217 Sư phạm Ngữ văn X78 22.49
7140218 Sư phạm Lịch sử A07 22.36
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 22.36
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 22.36
7140218 Sư phạm Lịch sử D09 22.36
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 22.36
7140218 Sư phạm Lịch sử X17 22.36
7140218 Sư phạm Lịch sử X70 22.36
7140218 Sư phạm Lịch sử X71 22.36
7140219 Sư phạm Địa lí A07 22.43
7140219 Sư phạm Địa lí C00 22.43
7140219 Sư phạm Địa lí C04 22.43
7140219 Sư phạm Địa lí D10 22.43
7140219 Sư phạm Địa lí D15 22.43
7140219 Sư phạm Địa lí X21 22.43
7140219 Sư phạm Địa lí X74 22.43
7140219 Sư phạm Địa lí X75 22.43
7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 19.36
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 19.36
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 19.36
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 19.36
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D66 19.36
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X26 19.36
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X78 19.36
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X79 19.36
7340101 Quản trị kinh doanh A00 8.60
7340101 Quản trị kinh doanh A01 8.60
7340101 Quản trị kinh doanh A02 8.60
7340101 Quản trị kinh doanh D01 8.60
7340101 Quản trị kinh doanh X06 8.60
7340101 Quản trị kinh doanh X09 8.60
7340101 Quản trị kinh doanh X26 8.60
7340101 Quản trị kinh doanh X56 8.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 8.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 8.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng A02 8.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 8.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng X06 8.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng X09 8.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng X26 8.60
7340201 Tài chính - Ngân hàng X56 8.60
7340301 Kế toán A00 8.60
7340301 Kế toán A01 8.60
7340301 Kế toán A02 8.60
7340301 Kế toán D01 8.60
7340301 Kế toán X06 8.60
7340301 Kế toán X09 8.60
7340301 Kế toán X26 8.60
7340301 Kế toán X56 8.60
7480201 Công nghệ thông tin A00 11.58
7480201 Công nghệ thông tin A01 11.58
7480201 Công nghệ thông tin B00 11.58
7480201 Công nghệ thông tin D01 11.58
7480201 Công nghệ thông tin X02 11.58
7480201 Công nghệ thông tin X06 11.58
7480201 Công nghệ thông tin X26 11.58
7480201 Công nghệ thông tin X56 11.58
7620105 Chăn nuôi A02 9.98
7620105 Chăn nuôi B00 9.98
7620105 Chăn nuôi B03 9.98
7620105 Chăn nuôi B08 9.98
7620105 Chăn nuôi D01 9.98
7620105 Chăn nuôi X13 9.98
7620105 Chăn nuôi X14 9.98
7620105 Chăn nuôi X16 9.98
7620109 Nông học A02 9.98
7620109 Nông học B00 9.98
7620109 Nông học B03 9.98
7620109 Nông học B08 9.98
7620109 Nông học D01 9.98
7620109 Nông học X13 9.98
7620109 Nông học X14 9.98
7620109 Nông học X16 9.98
7620112 Bảo vệ thực vật A02 9.98
7620112 Bảo vệ thực vật B00 9.98
7620112 Bảo vệ thực vật B03 9.98
7620112 Bảo vệ thực vật B08 9.98
7620112 Bảo vệ thực vật D01 9.98
7620112 Bảo vệ thực vật X13 9.98
7620112 Bảo vệ thực vật X14 9.98
7620112 Bảo vệ thực vật X16 9.98
7620205 Lâm sinh A02 9.98
7620205 Lâm sinh B00 9.98
7620205 Lâm sinh B03 9.98
7620205 Lâm sinh B08 9.98
7620205 Lâm sinh D01 9.98
7620205 Lâm sinh X13 9.98
7620205 Lâm sinh X14 9.98
7620205 Lâm sinh X16 9.98
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A02 9.98
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B00 9.98
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B03 9.98
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B08 9.98
7620211 Quản lý tài nguyên rừng D01 9.98
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X13 9.98
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X14 9.98
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X16 9.98
7720401 Dinh dưỡng A11 9.98
7720401 Dinh dưỡng B00 9.98
7720401 Dinh dưỡng B04 9.98
7720401 Dinh dưỡng B08 9.98
7720401 Dinh dưỡng D07 9.98
7720401 Dinh dưỡng X09 9.98
7720401 Dinh dưỡng X13 9.98
7720401 Dinh dưỡng X66 9.98
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 16.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 16.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D09 16.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 16.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 16.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 16.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70 16.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 16.10
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 8.35
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 8.35
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A02 8.35
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04 8.35
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 8.35
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X01 8.35
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X05 8.35
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X06 8.35

🔍 Tra cứu trường khác