Điểm chuẩn Trường Đại Học Tiền Giang 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: TTG

TTG
Trường Đại Học Tiền Giang
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 159 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7229040 Văn hoá học C00 15.00
7229040 Văn hoá học C01 15.00
7229040 Văn hoá học C02 15.00
7229040 Văn hoá học C03 15.00
7229040 Văn hoá học C04 15.00
7229040 Văn hoá học C05 15.00
7229040 Văn hoá học D01 15.00
7229040 Văn hoá học X01 15.00
7229040 Văn hoá học X70 15.00
7229040 Văn hoá học X74 15.00
7310101 Kinh tế A00 15.00
7310101 Kinh tế A01 15.00
7310101 Kinh tế C01 15.00
7310101 Kinh tế C02 15.00
7310101 Kinh tế C03 15.00
7310101 Kinh tế C04 15.00
7310101 Kinh tế D01 15.00
7310101 Kinh tế D10 15.00
7310101 Kinh tế X01 15.00
7310101 Kinh tế X21 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C02 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X21 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C02 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D10 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X21 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C01 15.00
7340301 Kế toán C02 15.00
7340301 Kế toán C03 15.00
7340301 Kế toán C04 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán D10 15.00
7340301 Kế toán X01 15.00
7340301 Kế toán X21 15.00
7380101 Luật C00 18.00
7380101 Luật C01 18.00
7380101 Luật C02 18.00
7380101 Luật C03 18.00
7380101 Luật C04 18.00
7380101 Luật C05 18.00
7380101 Luật D01 18.00
7380101 Luật X01 18.00
7380101 Luật X70 18.00
7380101 Luật X74 18.00
7420201 Công nghệ sinh học A00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học A01 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B03 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C01 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C02 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C04 15.00
7420201 Công nghệ sinh học D01 15.00
7420201 Công nghệ sinh học D07 15.00
7420201 Công nghệ sinh học X04 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X03 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X07 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A01 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C01 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C02 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D01 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D07 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X02 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X03 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X26 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C02 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D07 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X02 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X03 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X07 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X26 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C02 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử D01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử D07 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X02 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X03 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X07 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X26 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C02 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D07 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X02 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X03 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X07 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X26 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A01 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B03 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C01 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C04 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D01 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X04 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật A00 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật A01 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B00 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B03 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật C01 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật C02 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật C04 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật D01 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật D07 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật X04 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A01 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B00 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B03 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C01 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C02 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C04 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản D01 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản D07 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản X04 15.00
7810101 Du lịch C00 15.00
7810101 Du lịch C01 15.00
7810101 Du lịch C02 15.00
7810101 Du lịch C03 15.00
7810101 Du lịch C04 15.00
7810101 Du lịch C05 15.00
7810101 Du lịch D01 15.00
7810101 Du lịch X01 15.00
7810101 Du lịch X70 15.00
7810101 Du lịch X74 15.00
Điểm thi THPT 2025 159 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7229040 Văn hoá học C00 15.00
7229040 Văn hoá học C01 15.00
7229040 Văn hoá học C02 15.00
7229040 Văn hoá học C03 15.00
7229040 Văn hoá học C04 15.00
7229040 Văn hoá học C05 15.00
7229040 Văn hoá học D01 15.00
7229040 Văn hoá học X01 15.00
7229040 Văn hoá học X70 15.00
7229040 Văn hoá học X74 15.00
7310101 Kinh tế A00 15.00
7310101 Kinh tế A01 15.00
7310101 Kinh tế C01 15.00
7310101 Kinh tế C02 15.00
7310101 Kinh tế C03 15.00
7310101 Kinh tế C04 15.00
7310101 Kinh tế D01 15.00
7310101 Kinh tế D10 15.00
7310101 Kinh tế X01 15.00
7310101 Kinh tế X21 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C02 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X21 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C02 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D10 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X21 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C01 15.00
7340301 Kế toán C02 15.00
7340301 Kế toán C03 15.00
7340301 Kế toán C04 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán D10 15.00
7340301 Kế toán X01 15.00
7340301 Kế toán X21 15.00
7380101 Luật C00 18.00
7380101 Luật C01 18.00
7380101 Luật C02 18.00
7380101 Luật C03 18.00
7380101 Luật C04 18.00
7380101 Luật C05 18.00
7380101 Luật D01 18.00
7380101 Luật X01 18.00
7380101 Luật X70 18.00
7380101 Luật X74 18.00
7420201 Công nghệ sinh học A00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học A01 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B03 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C01 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C02 15.00
7420201 Công nghệ sinh học C04 15.00
7420201 Công nghệ sinh học D01 15.00
7420201 Công nghệ sinh học D07 15.00
7420201 Công nghệ sinh học X04 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X03 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X07 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A01 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C01 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C02 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D01 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D07 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X02 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X03 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X26 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C02 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D07 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X02 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X03 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X07 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X26 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C02 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử D01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử D07 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X02 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X03 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X07 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X26 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C02 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D07 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X02 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X03 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X07 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X26 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A01 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B03 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C01 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C04 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D01 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X04 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật A00 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật A01 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B00 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B03 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật C01 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật C02 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật C04 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật D01 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật D07 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật X04 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A01 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B00 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B03 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C01 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C02 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C04 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản D01 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản D07 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản X04 15.00
7810101 Du lịch C00 15.00
7810101 Du lịch C01 15.00
7810101 Du lịch C02 15.00
7810101 Du lịch C03 15.00
7810101 Du lịch C04 15.00
7810101 Du lịch C05 15.00
7810101 Du lịch D01 15.00
7810101 Du lịch X01 15.00
7810101 Du lịch X70 15.00
7810101 Du lịch X74 15.00
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 16 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7229040 Văn hoá học 15.00
7310101 Kinh tế 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00
7340301 Kế toán 15.00
7380101 Luật 18.00
7420201 Công nghệ sinh học 15.00
7480201 Công nghệ thông tin 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 15.00
7810101 Du lịch 15.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 16 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7229040 Văn hoá học 15.00
7310101 Kinh tế 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00
7340301 Kế toán 15.00
7380101 Luật 18.00
7420201 Công nghệ sinh học 15.00
7480201 Công nghệ thông tin 15.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật 15.00
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 15.00
7810101 Du lịch 15.00

🔍 Tra cứu trường khác