Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Nguyên 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: TTN

TTN
Trường Đại Học Tây Nguyên
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 158 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M01 25.51
7140201 Giáo dục Mầm non M09 25.51
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 28.03
7140202 Giáo dục Tiểu học C00 28.03
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 28.03
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 28.03
7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00 27.26
7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai C00 27.26
7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai C03 27.26
7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai D01 27.26
7140205 Giáo dục Chính trị C00 27.83
7140205 Giáo dục Chính trị C03 27.83
7140205 Giáo dục Chính trị D01 27.83
7140205 Giáo dục Chính trị D14 27.83
7140205 Giáo dục Chính trị X70 27.83
7140206 Giáo dục Thể chất T01 27.26
7140206 Giáo dục Thể chất T20 27.26
7140209 Sư phạm Toán học A00 28.61
7140209 Sư phạm Toán học A01 28.61
7140209 Sư phạm Toán học A02 28.61
7140209 Sư phạm Toán học C01 28.61
7140211 Sư phạm Vật lý A00 28.35
7140211 Sư phạm Vật lý A01 28.35
7140211 Sư phạm Vật lý A02 28.35
7140211 Sư phạm Vật lý C01 28.35
7140212 Sư phạm Hóa học A00 27.91
7140212 Sư phạm Hóa học B00 27.91
7140212 Sư phạm Hóa học C02 27.91
7140212 Sư phạm Hóa học D07 27.91
7140213 Sư phạm Sinh học A02 27.76
7140213 Sư phạm Sinh học B00 27.76
7140213 Sư phạm Sinh học B03 27.76
7140213 Sư phạm Sinh học B08 27.76
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.09
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 28.09
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 28.09
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 28.09
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 27.81
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 27.81
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 27.81
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X78 27.81
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 27.49
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 27.49
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 27.49
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên C05 27.49
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.07
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 25.07
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 25.07
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 25.07
7229001 Triết học C00 24.57
7229001 Triết học C03 24.57
7229001 Triết học D01 24.57
7229001 Triết học D14 24.57
7229001 Triết học X70 24.57
7229030 Văn học C00 26.78
7229030 Văn học D14 26.78
7229030 Văn học D15 26.78
7229030 Văn học X70 26.78
7229030 Văn học X74 26.78
7310101 Kinh tế A01 23.36
7310101 Kinh tế C03 23.36
7310101 Kinh tế D01 23.36
7310101 Kinh tế D07 23.36
7310101 Kinh tế X78 23.36
7310105 Kinh tế phát triển A01 22.31
7310105 Kinh tế phát triển C03 22.31
7310105 Kinh tế phát triển D01 22.31
7310105 Kinh tế phát triển D07 22.31
7310105 Kinh tế phát triển X78 22.31
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 26.78
7310403 Tâm lý học giáo dục C03 26.78
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 26.78
7310403 Tâm lý học giáo dục D14 26.78
7340101 Quản trị kinh doanh A01 23.94
7340101 Quản trị kinh doanh C03 23.94
7340101 Quản trị kinh doanh D01 23.94
7340101 Quản trị kinh doanh D07 23.94
7340101 Quản trị kinh doanh X78 23.94
7340121 Kinh doanh thương mại A01 24.39
7340121 Kinh doanh thương mại C03 24.39
7340121 Kinh doanh thương mại D01 24.39
7340121 Kinh doanh thương mại D07 24.39
7340121 Kinh doanh thương mại X78 24.39
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01 24.51
7340201 Tài chính – Ngân hàng C03 24.51
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 24.51
7340201 Tài chính – Ngân hàng D07 24.51
7340201 Tài chính – Ngân hàng X78 24.51
7340205 Công nghệ tài chính A01 23.47
7340205 Công nghệ tài chính C03 23.47
7340205 Công nghệ tài chính D01 23.47
7340205 Công nghệ tài chính D07 23.47
7340205 Công nghệ tài chính X78 23.47
7340301 Kế toán A01 23.44
7340301 Kế toán C03 23.44
7340301 Kế toán D01 23.44
7340301 Kế toán D07 23.44
7340301 Kế toán X78 23.44
7420201 Công nghệ sinh học A02 22.06
7420201 Công nghệ sinh học B00 22.06
7420201 Công nghệ sinh học B03 22.06
7420201 Công nghệ sinh học B08 22.06
7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược A02 21.01
7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược B00 21.01
7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược B03 21.01
7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược B08 21.01
7480201 Công nghệ thông tin A00 23.94
7480201 Công nghệ thông tin A01 23.94
7480201 Công nghệ thông tin X06 23.94
7480201 Công nghệ thông tin X26 23.94
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 19.70
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 19.70
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 19.70
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 19.70
7540101 Công nghệ thực phẩm X08 19.70
7620105 Chăn nuôi B00 18.00
7620105 Chăn nuôi B03 18.00
7620105 Chăn nuôi B08 18.00
7620105 Chăn nuôi D07 18.00
7620105 Chăn nuôi X08 18.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 18.00
7620110 Khoa học cây trồng B08 18.00
7620110 Khoa học cây trồng X08 18.00
7620110 Khoa học cây trồng X12 18.00
7620110 Khoa học cây trồng X16 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật B00 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật B08 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật X08 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật X12 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật X16 18.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A01 22.06
7620115 Kinh tế nông nghiệp C03 22.06
7620115 Kinh tế nông nghiệp D01 22.06
7620115 Kinh tế nông nghiệp D07 22.06
7620115 Kinh tế nông nghiệp X78 22.06
7620205 Lâm sinh A02 18.00
7620205 Lâm sinh B00 18.00
7620205 Lâm sinh B08 18.00
7620205 Lâm sinh D07 18.00
7620205 Lâm sinh X08 18.00
7640101 Thú y B00 23.11
7640101 Thú y B03 23.11
7640101 Thú y B08 23.11
7640101 Thú y D07 23.11
7640101 Thú y X08 23.11
7720301 Điều dưỡng B00 26.09
7720301 Điều dưỡng B03 26.09
7720301 Điều dưỡng B08 26.09
7720301 Điều dưỡng D07 26.09
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 26.01
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B03 26.01
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B08 26.01
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 26.01
7850103 Quản lý đất đai A00 18.00
7850103 Quản lý đất đai A01 18.00
7850103 Quản lý đất đai A02 18.00
7850103 Quản lý đất đai B00 18.00
7850103 Quản lý đất đai X08 18.00
Điểm thi THPT 2025 162 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M01 23.26
7140201 Giáo dục Mầm non M09 23.26
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 27.04
7140202 Giáo dục Tiểu học C00 27.04
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 27.04
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 27.04
7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00 25.89
7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai C00 25.89
7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai C03 25.89
7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai D01 25.89
7140205 Giáo dục Chính trị C00 26.75
7140205 Giáo dục Chính trị C03 26.75
7140205 Giáo dục Chính trị D01 26.75
7140205 Giáo dục Chính trị D14 26.75
7140205 Giáo dục Chính trị X70 26.75
7140206 Giáo dục Thể chất T01 25.89
7140206 Giáo dục Thể chất T20 25.89
7140209 Sư phạm Toán học A00 27.91
7140209 Sư phạm Toán học A01 27.91
7140209 Sư phạm Toán học A02 27.91
7140209 Sư phạm Toán học C01 27.91
7140211 Sư phạm Vật lý A00 27.52
7140211 Sư phạm Vật lý A01 27.52
7140211 Sư phạm Vật lý A02 27.52
7140211 Sư phạm Vật lý C01 27.52
7140212 Sư phạm Hóa học A00 26.86
7140212 Sư phạm Hóa học B00 26.86
7140212 Sư phạm Hóa học C02 26.86
7140212 Sư phạm Hóa học D07 26.86
7140213 Sư phạm Sinh học A02 26.64
7140213 Sư phạm Sinh học B00 26.64
7140213 Sư phạm Sinh học B03 26.64
7140213 Sư phạm Sinh học B08 26.64
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 27.13
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 27.13
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 27.13
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 27.13
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.71
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 26.71
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 26.71
7140231 Sư phạm Tiếng Anh X78 26.71
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 26.23
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 26.23
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 26.23
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên C05 26.23
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 22.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 22.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 22.60
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 22.60
7229001 Triết học C00 21.85
7229001 Triết học C03 21.85
7229001 Triết học D01 21.85
7229001 Triết học D14 21.85
7229001 Triết học X70 21.85
7229030 Văn học C00 25.17
7229030 Văn học D14 25.17
7229030 Văn học D15 25.17
7229030 Văn học X70 25.17
7229030 Văn học X74 25.17
7310101 Kinh tế A01 20.36
7310101 Kinh tế C03 20.36
7310101 Kinh tế D01 20.36
7310101 Kinh tế D07 20.36
7310101 Kinh tế X78 20.36
7310105 Kinh tế phát triển A01 19.31
7310105 Kinh tế phát triển C03 19.31
7310105 Kinh tế phát triển D01 19.31
7310105 Kinh tế phát triển D07 19.31
7310105 Kinh tế phát triển X78 19.31
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 25.17
7310403 Tâm lý học giáo dục C03 25.17
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 25.17
7310403 Tâm lý học giáo dục D14 25.17
7340101 Quản trị kinh doanh A01 20.96
7340101 Quản trị kinh doanh C03 20.96
7340101 Quản trị kinh doanh D01 20.96
7340101 Quản trị kinh doanh D07 20.96
7340101 Quản trị kinh doanh X78 20.96
7340121 Kinh doanh thương mại A01 21.58
7340121 Kinh doanh thương mại C03 21.58
7340121 Kinh doanh thương mại D01 21.58
7340121 Kinh doanh thương mại D07 21.58
7340121 Kinh doanh thương mại X78 21.58
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01 21.76
7340201 Tài chính – Ngân hàng C03 21.76
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 21.76
7340201 Tài chính – Ngân hàng D07 21.76
7340201 Tài chính – Ngân hàng X78 21.76
7340205 Công nghệ tài chính A01 20.47
7340205 Công nghệ tài chính C03 20.47
7340205 Công nghệ tài chính D01 20.47
7340205 Công nghệ tài chính D07 20.47
7340205 Công nghệ tài chính X78 20.47
7340301 Kế toán A01 20.44
7340301 Kế toán C03 20.44
7340301 Kế toán D01 20.44
7340301 Kế toán D07 20.44
7340301 Kế toán X78 20.44
7420201 Công nghệ sinh học A02 19.06
7420201 Công nghệ sinh học B00 19.06
7420201 Công nghệ sinh học B03 19.06
7420201 Công nghệ sinh học B08 19.06
7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược A02 18.01
7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược B00 18.01
7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược B03 18.01
7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược B08 18.01
7480201 Công nghệ thông tin A00 20.96
7480201 Công nghệ thông tin A01 20.96
7480201 Công nghệ thông tin X06 20.96
7480201 Công nghệ thông tin X26 20.96
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 16.70
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 16.70
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 16.70
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 16.70
7540101 Công nghệ thực phẩm X08 16.70
7620105 Chăn nuôi B00 15.00
7620105 Chăn nuôi B03 15.00
7620105 Chăn nuôi B08 15.00
7620105 Chăn nuôi D07 15.00
7620105 Chăn nuôi X08 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B08 15.00
7620110 Khoa học cây trồng X08 15.00
7620110 Khoa học cây trồng X12 15.00
7620110 Khoa học cây trồng X16 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B00 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B08 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật X08 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật X12 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật X16 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A01 19.06
7620115 Kinh tế nông nghiệp C03 19.06
7620115 Kinh tế nông nghiệp D01 19.06
7620115 Kinh tế nông nghiệp D07 19.06
7620115 Kinh tế nông nghiệp X78 19.06
7620205 Lâm sinh A02 15.00
7620205 Lâm sinh B00 15.00
7620205 Lâm sinh B08 15.00
7620205 Lâm sinh D07 15.00
7620205 Lâm sinh X08 15.00
7640101 Thú y B00 20.11
7640101 Thú y B03 20.11
7640101 Thú y B08 20.11
7640101 Thú y D07 20.11
7640101 Thú y X08 20.11
7720101 Y khoa B00 21.76
7720101 Y khoa B03 21.76
7720101 Y khoa B08 21.76
7720101 Y khoa D07 21.76
7720301 Điều dưỡng B00 24.13
7720301 Điều dưỡng B03 24.13
7720301 Điều dưỡng B08 24.13
7720301 Điều dưỡng D07 24.13
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 24.01
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B03 24.01
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B08 24.01
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 24.01
7850103 Quản lý đất đai A00 15.00
7850103 Quản lý đất đai A01 15.00
7850103 Quản lý đất đai A02 15.00
7850103 Quản lý đất đai B00 15.00
7850103 Quản lý đất đai X08 15.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 35 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học 961.72
7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 936.36
7140205 Giáo dục Chính trị 954.33
7140209 Sư phạm Toán học 991.84
7140211 Sư phạm Vật lý 982.48
7140212 Sư phạm Hóa học 956.39
7140213 Sư phạm Sinh học 952.28
7140217 Sư phạm Ngữ văn 967.84
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 953.59
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 944.52
7220201 Ngôn ngữ Anh 852.80
7229001 Triết học 832.50
7229030 Văn học 921.40
7310101 Kinh tế 785.40
7310105 Kinh tế phát triển 753.15
7310403 Tâm lý học giáo dục 921.40
7340101 Quản trị kinh doanh 805.65
7340121 Kinh doanh thương mại 825.40
7340201 Tài chính – Ngân hàng 830.40
7340205 Công nghệ tài chính 789.80
7340301 Kế toán 788.60
7420201 Công nghệ sinh học 745.60
7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược 706.40
7480201 Công nghệ thông tin 805.65
7540101 Công nghệ thực phẩm 668.00
7620105 Chăn nuôi 601.00
7620110 Khoa học cây trồng 601.00
7620112 Bảo vệ thực vật 601.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp 745.60
7620205 Lâm sinh 601.00
7640101 Thú y 779.24
7720101 Y khoa 830.40
7720301 Điều dưỡng 891.42
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 887.34
7850103 Quản lý đất đai 601.00

🔍 Tra cứu trường khác