Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: UEF

UEF
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 216 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa C01 19.00
7210403 Thiết kế đồ họa C03 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa C04 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa C14 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa D01 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa X02 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D11 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X79 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D11 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D66 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X79 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật  D01 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật  D11 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật  D14 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật  D15 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật  D66 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật  X79 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D11 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D66 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X79 18.00
7310106 Kinh tế quốc tế  C01 18.00
7310106 Kinh tế quốc tế  C03 18.00
7310106 Kinh tế quốc tế  C04 18.00
7310106 Kinh tế quốc tế  C14 18.00
7310106 Kinh tế quốc tế  D01 18.00
7310106 Kinh tế quốc tế  X02 18.00
7310109 Kinh tế số C01 18.00
7310109 Kinh tế số C03 18.00
7310109 Kinh tế số C04 18.00
7310109 Kinh tế số C14 18.00
7310109 Kinh tế số D01 18.00
7310109 Kinh tế số X02 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D01 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D11 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D14 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D15 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D66 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế X79 18.00
7310401 Tâm lý học C01 18.00
7310401 Tâm lý học C03 18.00
7310401 Tâm lý học C04 18.00
7310401 Tâm lý học C14 18.00
7310401 Tâm lý học D01 18.00
7310401 Tâm lý học X02 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện  C01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện  C03 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện  C04 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện  C14 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện  D01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện  X02 18.00
7320106 Công nghệ truyền thông  C01 19.00
7320106 Công nghệ truyền thông  C03 18.00
7320106 Công nghệ truyền thông  C04 18.00
7320106 Công nghệ truyền thông  C14 18.00
7320106 Công nghệ truyền thông  D01 18.00
7320106 Công nghệ truyền thông  X02 18.00
7320108 Quan hệ công chúng C01 19.00
7320108 Quan hệ công chúng C03 18.00
7320108 Quan hệ công chúng C04 18.00
7320108 Quan hệ công chúng C14 18.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 18.00
7320108 Quan hệ công chúng X02 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 18.00
7340114 Digital Marketing C01 18.00
7340114 Digital Marketing C03 18.00
7340114 Digital Marketing C04 18.00
7340114 Digital Marketing C14 18.00
7340114 Digital Marketing D01 18.00
7340114 Digital Marketing X02 18.00
7340115 Marketing C01 18.00
7340115 Marketing C03 18.00
7340115 Marketing C04 18.00
7340115 Marketing C14 18.00
7340115 Marketing D01 18.00
7340115 Marketing X02 18.00
7340116 Bất động sản C01 18.00
7340116 Bất động sản C03 18.00
7340116 Bất động sản C04 18.00
7340116 Bất động sản C14 18.00
7340116 Bất động sản D01 18.00
7340116 Bất động sản X02 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C03 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C14 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X02 18.00
7340121 Kinh doanh thương mại C01 18.00
7340121 Kinh doanh thương mại C03 18.00
7340121 Kinh doanh thương mại C04 18.00
7340121 Kinh doanh thương mại C14 18.00
7340121 Kinh doanh thương mại D01 18.00
7340121 Kinh doanh thương mại X02 18.00
7340122 Thương mại điện tử C01 18.00
7340122 Thương mại điện tử C03 18.00
7340122 Thương mại điện tử C04 18.00
7340122 Thương mại điện tử C14 18.00
7340122 Thương mại điện tử D01 18.00
7340122 Thương mại điện tử X02 18.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C01 19.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C03 18.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C04 18.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C14 18.00
7340201 Tài chính - ngân hàng D01 18.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X02 18.00
7340205 Công nghệ tài chính C01 19.00
7340205 Công nghệ tài chính C03 18.00
7340205 Công nghệ tài chính C04 18.00
7340205 Công nghệ tài chính C14 18.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 18.00
7340205 Công nghệ tài chính X02 18.00
7340206 Tài chính quốc tế C01 18.00
7340206 Tài chính quốc tế C03 18.00
7340206 Tài chính quốc tế C04 18.00
7340206 Tài chính quốc tế C14 18.00
7340206 Tài chính quốc tế D01 18.00
7340206 Tài chính quốc tế X02 18.00
7340301 Kế toán C01 18.00
7340301 Kế toán C03 18.00
7340301 Kế toán C04 18.00
7340301 Kế toán C14 18.00
7340301 Kế toán D01 18.00
7340301 Kế toán X02 18.00
7340302 Kiểm toán  C01 18.00
7340302 Kiểm toán  C03 18.00
7340302 Kiểm toán  C04 18.00
7340302 Kiểm toán  C14 18.00
7340302 Kiểm toán  D01 18.00
7340302 Kiểm toán  X02 18.00
7340404 Quản trị nhân lực  C01 18.00
7340404 Quản trị nhân lực  C03 18.00
7340404 Quản trị nhân lực  C04 18.00
7340404 Quản trị nhân lực  C14 18.00
7340404 Quản trị nhân lực  D01 18.00
7340404 Quản trị nhân lực  X02 18.00
7340412 Quản trị sự kiện  C01 18.00
7340412 Quản trị sự kiện  C03 18.00
7340412 Quản trị sự kiện  C04 18.00
7340412 Quản trị sự kiện  C14 18.00
7340412 Quản trị sự kiện  D01 18.00
7340412 Quản trị sự kiện  X02 18.00
7380101 Luật C01 18.00
7380101 Luật C03 18.00
7380101 Luật C04 18.00
7380101 Luật C14 18.00
7380101 Luật D01 18.00
7380101 Luật X02 18.00
7380107 Luật kinh tế C01 18.00
7380107 Luật kinh tế C03 18.00
7380107 Luật kinh tế C04 18.00
7380107 Luật kinh tế C14 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế X02 18.00
7380108 Luật quốc tế C01 18.00
7380108 Luật quốc tế C03 18.00
7380108 Luật quốc tế C04 18.00
7380108 Luật quốc tế C14 18.00
7380108 Luật quốc tế D01 18.00
7380108 Luật quốc tế X02 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu C01 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu C03 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu C04 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu C14 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu X02 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 19.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C03 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C04 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C14 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X02 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C03 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C04 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C14 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C03 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C04 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C14 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X02 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C14 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X02 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C01 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C04 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C14 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 18.00
7810201 Quản trị khách sạn X02 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C03 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C04 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C14 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X02 18.00
Điểm thi THPT 2025 216 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa C01 16.00
7210403 Thiết kế đồ họa C03 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa C04 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa C14 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa D01 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa X02 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D11 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X79 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D11 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D66 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X79 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật  D01 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật  D11 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật  D14 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật  D15 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật  D66 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật  X79 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D11 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D66 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X79 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế  C01 16.00
7310106 Kinh tế quốc tế  C03 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế  C04 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế  C14 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế  D01 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế  X02 15.00
7310109 Kinh tế số C01 16.00
7310109 Kinh tế số C03 15.00
7310109 Kinh tế số C04 15.00
7310109 Kinh tế số C14 15.00
7310109 Kinh tế số D01 15.00
7310109 Kinh tế số X02 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế D01 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế D11 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế D14 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế D15 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế D66 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế X79 15.00
7310401 Tâm lý học C01 16.00
7310401 Tâm lý học C03 15.00
7310401 Tâm lý học C04 15.00
7310401 Tâm lý học C14 15.00
7310401 Tâm lý học D01 15.00
7310401 Tâm lý học X02 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện  C01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện  C03 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện  C04 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện  C14 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện  D01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện  X02 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông  C01 16.00
7320106 Công nghệ truyền thông  C03 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông  C04 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông  C14 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông  D01 15.00
7320106 Công nghệ truyền thông  X02 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C01 16.00
7320108 Quan hệ công chúng C03 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C04 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C14 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng X02 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 15.00
7340114 Digital Marketing C01 16.00
7340114 Digital Marketing C03 15.00
7340114 Digital Marketing C04 15.00
7340114 Digital Marketing C14 15.00
7340114 Digital Marketing D01 15.00
7340114 Digital Marketing X02 15.00
7340115 Marketing C01 16.00
7340115 Marketing C03 15.00
7340115 Marketing C04 15.00
7340115 Marketing C14 15.00
7340115 Marketing D01 15.00
7340115 Marketing X02 15.00
7340116 Bất động sản C01 16.00
7340116 Bất động sản C03 15.00
7340116 Bất động sản C04 15.00
7340116 Bất động sản C14 15.00
7340116 Bất động sản D01 15.00
7340116 Bất động sản X02 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C03 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C14 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X02 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại C01 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại C03 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại C04 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại C14 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại D01 15.00
7340121 Kinh doanh thương mại X02 15.00
7340122 Thương mại điện tử C01 16.00
7340122 Thương mại điện tử C03 15.00
7340122 Thương mại điện tử C04 15.00
7340122 Thương mại điện tử C14 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử X02 15.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C01 16.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C03 15.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C04 15.00
7340201 Tài chính - ngân hàng C14 15.00
7340201 Tài chính - ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X02 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C01 16.00
7340205 Công nghệ tài chính C03 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C04 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C14 15.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính X02 15.00
7340206 Tài chính quốc tế C01 16.00
7340206 Tài chính quốc tế C03 15.00
7340206 Tài chính quốc tế C04 15.00
7340206 Tài chính quốc tế C14 15.00
7340206 Tài chính quốc tế D01 15.00
7340206 Tài chính quốc tế X02 15.00
7340301 Kế toán C01 16.00
7340301 Kế toán C03 15.00
7340301 Kế toán C04 15.00
7340301 Kế toán C14 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X02 15.00
7340302 Kiểm toán  C01 16.00
7340302 Kiểm toán  C03 15.00
7340302 Kiểm toán  C04 15.00
7340302 Kiểm toán  C14 15.00
7340302 Kiểm toán  D01 15.00
7340302 Kiểm toán  X02 15.00
7340404 Quản trị nhân lực  C01 16.00
7340404 Quản trị nhân lực  C03 15.00
7340404 Quản trị nhân lực  C04 15.00
7340404 Quản trị nhân lực  C14 15.00
7340404 Quản trị nhân lực  D01 15.00
7340404 Quản trị nhân lực  X02 15.00
7340412 Quản trị sự kiện  C01 16.00
7340412 Quản trị sự kiện  C03 15.00
7340412 Quản trị sự kiện  C04 15.00
7340412 Quản trị sự kiện  C14 15.00
7340412 Quản trị sự kiện  D01 15.00
7340412 Quản trị sự kiện  X02 15.00
7380101 Luật C01 16.00
7380101 Luật C03 15.00
7380101 Luật C04 15.00
7380101 Luật C14 15.00
7380101 Luật D01 15.00
7380101 Luật X02 15.00
7380107 Luật kinh tế C01 16.00
7380107 Luật kinh tế C03 15.00
7380107 Luật kinh tế C04 15.00
7380107 Luật kinh tế C14 15.00
7380107 Luật kinh tế D01 15.00
7380107 Luật kinh tế X02 15.00
7380108 Luật quốc tế C01 16.00
7380108 Luật quốc tế C03 15.00
7380108 Luật quốc tế C04 15.00
7380108 Luật quốc tế C14 15.00
7380108 Luật quốc tế D01 15.00
7380108 Luật quốc tế X02 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu C01 16.00
7460108 Khoa học dữ liệu C03 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu C04 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu C14 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 15.00
7460108 Khoa học dữ liệu X02 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 16.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C03 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C04 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C14 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin C03 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C04 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C14 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 16.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C03 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C04 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C14 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X02 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C14 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X02 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C01 16.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C04 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C14 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn X02 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01 16.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C03 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C04 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C14 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X02 15.00
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 36 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 225.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 225.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật  225.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 225.00
7310106 Kinh tế quốc tế  225.00
7310109 Kinh tế số 225.00
7310206 Quan hệ quốc tế 225.00
7310401 Tâm lý học 225.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện  225.00
7320106 Công nghệ truyền thông  225.00
7320108 Quan hệ công chúng 225.00
7340101 Quản trị kinh doanh 225.00
7340114 Digital Marketing 225.00
7340115 Marketing 225.00
7340116 Bất động sản 225.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 225.00
7340121 Kinh doanh thương mại 225.00
7340122 Thương mại điện tử 225.00
7340201 Tài chính - ngân hàng 225.00
7340205 Công nghệ tài chính 225.00
7340206 Tài chính quốc tế 225.00
7340301 Kế toán 225.00
7340302 Kiểm toán  225.00
7340404 Quản trị nhân lực  225.00
7340412 Quản trị sự kiện  225.00
7380101 Luật 225.00
7380107 Luật kinh tế 225.00
7380108 Luật quốc tế 225.00
7460108 Khoa học dữ liệu 225.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 225.00
7480201 Công nghệ thông tin 225.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 225.00
7810201 Quản trị khách sạn 225.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 225.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 36 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa 600.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật  600.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600.00
7310106 Kinh tế quốc tế  600.00
7310109 Kinh tế số 600.00
7310206 Quan hệ quốc tế 600.00
7310401 Tâm lý học 600.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện  600.00
7320106 Công nghệ truyền thông  600.00
7320108 Quan hệ công chúng 600.00
7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
7340114 Digital Marketing 600.00
7340115 Marketing 600.00
7340116 Bất động sản 600.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00
7340121 Kinh doanh thương mại 600.00
7340122 Thương mại điện tử 600.00
7340201 Tài chính - ngân hàng 600.00
7340205 Công nghệ tài chính 600.00
7340206 Tài chính quốc tế 600.00
7340301 Kế toán 600.00
7340302 Kiểm toán  600.00
7340404 Quản trị nhân lực  600.00
7340412 Quản trị sự kiện  600.00
7380101 Luật 600.00
7380107 Luật kinh tế 600.00
7380108 Luật quốc tế 600.00
7460108 Khoa học dữ liệu 600.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 600.00
7480201 Công nghệ thông tin 600.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00
7810201 Quản trị khách sạn 600.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600.00

🔍 Tra cứu trường khác