Điểm chuẩn Trường Đại học Tài Chính Kế Toán 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: UFA

UFA
Trường Đại học Tài Chính Kế Toán
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 30 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh A00 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C00 18.80
7340101 Quản trị kinh doanh C02 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 18.80
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C00 18.80
7340120 Kinh doanh quốc tế C02 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X01 18.80
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C00 18.80
7340201 Tài chính - Ngân hàng C02 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 18.80
7340301 Kế toán A00 18.00
7340301 Kế toán A01 18.00
7340301 Kế toán C00 18.80
7340301 Kế toán C02 18.00
7340301 Kế toán D01 18.00
7340301 Kế toán X01 18.80
7380107 Luật kinh tế A00 20.40
7380107 Luật kinh tế C00 21.20
7380107 Luật kinh tế C01 21.20
7380107 Luật kinh tế C02 20.40
7380107 Luật kinh tế D01 20.40
7380107 Luật kinh tế X01 21.20
Điểm thi THPT 2025 30 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C02 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C00 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C02 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X01 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C00 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C02 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 16.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C00 16.00
7340301 Kế toán C02 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X01 16.00
7380107 Luật kinh tế A00 18.00
7380107 Luật kinh tế C00 19.00
7380107 Luật kinh tế C01 19.00
7380107 Luật kinh tế C02 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế X01 19.00

🔍 Tra cứu trường khác