Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: VHD

VHD
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 182 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101 Kinh tế A07 20.00
7310101 Kinh tế A08 20.00
7310101 Kinh tế A09 20.00
7310101 Kinh tế C00 20.00
7310101 Kinh tế C03 20.00
7310101 Kinh tế C04 20.00
7310101 Kinh tế C14 20.00
7310101 Kinh tế C19 20.00
7310101 Kinh tế C20 20.00
7310101 Kinh tế D01 20.00
7310101 Kinh tế D10 20.00
7310101 Kinh tế D13 20.00
7310101 Kinh tế D14 20.00
7310101 Kinh tế D84 20.00
7310109 Kinh tế số A07 20.00
7310109 Kinh tế số A08 20.00
7310109 Kinh tế số A09 20.00
7310109 Kinh tế số C00 20.00
7310109 Kinh tế số C03 20.00
7310109 Kinh tế số C04 20.00
7310109 Kinh tế số C14 20.00
7310109 Kinh tế số C19 20.00
7310109 Kinh tế số C20 20.00
7310109 Kinh tế số D01 20.00
7310109 Kinh tế số D10 20.00
7310109 Kinh tế số D13 20.00
7310109 Kinh tế số D14 20.00
7310109 Kinh tế số D84 20.00
7340101 Quản trị kinh doanh A07 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A08 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A09 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C00 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C19 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C20 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D13 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D14 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D84 18.00
7340115 Marketing A07 19.00
7340115 Marketing A08 19.00
7340115 Marketing A09 19.00
7340115 Marketing C00 19.00
7340115 Marketing C03 19.00
7340115 Marketing C04 19.00
7340115 Marketing C14 19.00
7340115 Marketing C19 19.00
7340115 Marketing C20 19.00
7340115 Marketing D01 19.00
7340115 Marketing D10 19.00
7340115 Marketing D13 19.00
7340115 Marketing D14 19.00
7340115 Marketing D84 19.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A07 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A08 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A09 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C00 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C14 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C19 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C20 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D10 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D13 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D14 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D84 18.00
7340205 Công nghệ tài chính A07 18.00
7340205 Công nghệ tài chính A08 18.00
7340205 Công nghệ tài chính A09 18.00
7340205 Công nghệ tài chính C00 18.00
7340205 Công nghệ tài chính C03 18.00
7340205 Công nghệ tài chính C04 18.00
7340205 Công nghệ tài chính C14 18.00
7340205 Công nghệ tài chính C19 18.00
7340205 Công nghệ tài chính C20 18.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 18.00
7340205 Công nghệ tài chính D10 18.00
7340205 Công nghệ tài chính D13 18.00
7340205 Công nghệ tài chính D14 18.00
7340205 Công nghệ tài chính D84 18.00
7480101 Khoa học máy tính A00 20.00
7480101 Khoa học máy tính A01 20.00
7480101 Khoa học máy tính A03 20.00
7480101 Khoa học máy tính A04 20.00
7480101 Khoa học máy tính A07 20.00
7480101 Khoa học máy tính A08 20.00
7480101 Khoa học máy tính A09 20.00
7480101 Khoa học máy tính A10 20.00
7480101 Khoa học máy tính C01 20.00
7480101 Khoa học máy tính C03 20.00
7480101 Khoa học máy tính C04 20.00
7480101 Khoa học máy tính C14 20.00
7480101 Khoa học máy tính D01 20.00
7480101 Khoa học máy tính D84 20.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 20.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 20.00
7480201 Công nghệ thông tin A03 20.00
7480201 Công nghệ thông tin A04 20.00
7480201 Công nghệ thông tin A07 20.00
7480201 Công nghệ thông tin A08 20.00
7480201 Công nghệ thông tin A09 20.00
7480201 Công nghệ thông tin A10 20.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 20.00
7480201 Công nghệ thông tin C03 20.00
7480201 Công nghệ thông tin C04 20.00
7480201 Công nghệ thông tin C14 20.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 20.00
7480201 Công nghệ thông tin D84 20.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 18.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A01 18.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A03 18.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A04 18.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A07 18.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A08 18.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A09 18.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A10 18.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C01 18.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C03 18.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C04 18.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C14 18.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D01 18.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D84 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A03 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A04 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A07 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A08 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A09 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A10 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C03 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C04 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C14 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D84 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A03 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A04 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A07 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A08 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A09 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A10 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C03 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C04 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C14 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D84 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A03 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A04 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A07 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A08 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A09 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A10 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C03 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C04 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C14 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D84 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A01 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A03 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A04 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A07 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A08 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A09 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A10 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông C01 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông C03 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông C04 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông C14 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông D01 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông D84 18.00
Điểm thi THPT 2025 182 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101 Kinh tế A07 16.00
7310101 Kinh tế A08 16.00
7310101 Kinh tế A09 16.00
7310101 Kinh tế C00 16.00
7310101 Kinh tế C03 16.00
7310101 Kinh tế C04 16.00
7310101 Kinh tế C14 16.00
7310101 Kinh tế C19 16.00
7310101 Kinh tế C20 16.00
7310101 Kinh tế D01 16.00
7310101 Kinh tế D10 16.00
7310101 Kinh tế D13 16.00
7310101 Kinh tế D14 16.00
7310101 Kinh tế D84 16.00
7310109 Kinh tế số A07 16.70
7310109 Kinh tế số A08 16.70
7310109 Kinh tế số A09 16.70
7310109 Kinh tế số C00 16.70
7310109 Kinh tế số C03 16.70
7310109 Kinh tế số C04 16.70
7310109 Kinh tế số C14 16.70
7310109 Kinh tế số C19 16.70
7310109 Kinh tế số C20 16.70
7310109 Kinh tế số D01 16.70
7310109 Kinh tế số D10 16.70
7310109 Kinh tế số D13 16.70
7310109 Kinh tế số D14 16.70
7310109 Kinh tế số D84 16.70
7340101 Quản trị kinh doanh A07 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A08 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A09 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C19 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C20 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D13 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D14 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D84 16.00
7340115 Marketing A07 16.00
7340115 Marketing A08 16.00
7340115 Marketing A09 16.00
7340115 Marketing C00 16.00
7340115 Marketing C03 16.00
7340115 Marketing C04 16.00
7340115 Marketing C14 16.00
7340115 Marketing C19 16.00
7340115 Marketing C20 16.00
7340115 Marketing D01 16.00
7340115 Marketing D10 16.00
7340115 Marketing D13 16.00
7340115 Marketing D14 16.00
7340115 Marketing D84 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A07 16.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng A08 16.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng A09 16.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng C00 16.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 16.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 16.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng C14 16.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng C19 16.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng C20 16.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 16.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng D10 16.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng D13 16.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng D14 16.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng D84 16.10
7340205 Công nghệ tài chính A07 18.40
7340205 Công nghệ tài chính A08 18.40
7340205 Công nghệ tài chính A09 18.40
7340205 Công nghệ tài chính C00 18.40
7340205 Công nghệ tài chính C03 18.40
7340205 Công nghệ tài chính C04 18.40
7340205 Công nghệ tài chính C14 18.40
7340205 Công nghệ tài chính C19 18.40
7340205 Công nghệ tài chính C20 18.40
7340205 Công nghệ tài chính D01 18.40
7340205 Công nghệ tài chính D10 18.40
7340205 Công nghệ tài chính D13 18.40
7340205 Công nghệ tài chính D14 18.40
7340205 Công nghệ tài chính D84 18.40
7480101 Khoa học máy tính A00 16.60
7480101 Khoa học máy tính A01 16.60
7480101 Khoa học máy tính A03 16.60
7480101 Khoa học máy tính A04 16.60
7480101 Khoa học máy tính A07 16.60
7480101 Khoa học máy tính A08 16.60
7480101 Khoa học máy tính A09 16.60
7480101 Khoa học máy tính A10 16.60
7480101 Khoa học máy tính C01 16.60
7480101 Khoa học máy tính C03 16.60
7480101 Khoa học máy tính C04 16.60
7480101 Khoa học máy tính C14 16.60
7480101 Khoa học máy tính D01 16.60
7480101 Khoa học máy tính D84 16.60
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.10
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.10
7480201 Công nghệ thông tin A03 16.10
7480201 Công nghệ thông tin A04 16.10
7480201 Công nghệ thông tin A07 16.10
7480201 Công nghệ thông tin A08 16.10
7480201 Công nghệ thông tin A09 16.10
7480201 Công nghệ thông tin A10 16.10
7480201 Công nghệ thông tin C01 16.10
7480201 Công nghệ thông tin C03 16.10
7480201 Công nghệ thông tin C04 16.10
7480201 Công nghệ thông tin C14 16.10
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.10
7480201 Công nghệ thông tin D84 16.10
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 16.30
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A01 16.30
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A03 16.30
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A04 16.30
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A07 16.30
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A08 16.30
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A09 16.30
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A10 16.30
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C01 16.30
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C03 16.30
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C04 16.30
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C14 16.30
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D01 16.30
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D84 16.30
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A03 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A04 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A07 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A08 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A09 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A10 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C03 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C04 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C14 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D84 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A03 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A04 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A07 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A08 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A09 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A10 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C03 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C04 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C14 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D84 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A03 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A04 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A07 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A08 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A09 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A10 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C03 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C04 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C14 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D84 16.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00 16.10
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A01 16.10
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A03 16.10
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A04 16.10
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A07 16.10
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A08 16.10
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A09 16.10
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A10 16.10
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông C01 16.10
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông C03 16.10
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông C04 16.10
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông C14 16.10
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông D01 16.10
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông D84 16.10

🔍 Tra cứu trường khác