Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: VKU

VKU
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
ƯTXT, XT thẳng 2025 19 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) 25.19
7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) 25.19
7340101 Quản trị kinh doanh 25.65
7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số 26.30
7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số 26.06
7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin 24.71
7340115 Marketing 26.22
7340205 Công nghệ tài chính 25.65
7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 25.19
7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) 25.19
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 24.71
7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) 23.28
7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 23.28
7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 26.56
7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) 24.71
7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) 23.89
7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) 23.89
7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) 24.19
7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) 24.19
Điểm học bạ 2025 114 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) A00 25.19
7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) A01 25.19
7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) D01 25.19
7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) X02 25.19
7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) X06 25.19
7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) X26 25.19
7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) A00 25.19
7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) A01 25.19
7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) D01 25.19
7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) X02 25.19
7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) X06 25.19
7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) X26 25.19
7340101 Quản trị kinh doanh A00 25.65
7340101 Quản trị kinh doanh A01 25.65
7340101 Quản trị kinh doanh C03 25.65
7340101 Quản trị kinh doanh D01 25.65
7340101 Quản trị kinh doanh X02 25.65
7340101 Quản trị kinh doanh X26 25.65
7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số A00 26.30
7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số A01 26.30
7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số C03 26.30
7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số D01 26.30
7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số X02 26.30
7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số X26 26.30
7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số A00 26.06
7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số A01 26.06
7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số C03 26.06
7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số D01 26.06
7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số X02 26.06
7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số X26 26.06
7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin A00 24.71
7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin A01 24.71
7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin C03 24.71
7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin D01 24.71
7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin X02 24.71
7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin X26 24.71
7340115 Marketing A00 26.22
7340115 Marketing A01 26.22
7340115 Marketing C03 26.22
7340115 Marketing D01 26.22
7340115 Marketing X02 26.22
7340115 Marketing X26 26.22
7340205 Công nghệ tài chính A00 25.65
7340205 Công nghệ tài chính A01 25.65
7340205 Công nghệ tài chính C03 25.65
7340205 Công nghệ tài chính D01 25.65
7340205 Công nghệ tài chính X02 25.65
7340205 Công nghệ tài chính X26 25.65
7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) A00 25.19
7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) A01 25.19
7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) D01 25.19
7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) D07 25.19
7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) X06 25.19
7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) X26 25.19
7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) A00 25.19
7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) A01 25.19
7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) D01 25.19
7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) D07 25.19
7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) X06 25.19
7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) X26 25.19
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) A00 24.71
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) A01 24.71
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) D01 24.71
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) D07 24.71
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) X06 24.71
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) X26 24.71
7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) A00 23.28
7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) A01 23.28
7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) D01 23.28
7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) D07 23.28
7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) X06 23.28
7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) X26 23.28
7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) A00 23.28
7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) A01 23.28
7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) D01 23.28
7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) D07 23.28
7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) X06 23.28
7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) X26 23.28
7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) A00 26.56
7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) A01 26.56
7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) C01 26.56
7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) D07 26.56
7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) X06 26.56
7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) X26 26.56
7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) A00 24.71
7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) A01 24.71
7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) D01 24.71
7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) D07 24.71
7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) X06 24.71
7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) X26 24.71
7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) A00 23.89
7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) A01 23.89
7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) D01 23.89
7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) D07 23.89
7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) X06 23.89
7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) X26 23.89
7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) A00 23.89
7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) A01 23.89
7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) D01 23.89
7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) D07 23.89
7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) X06 23.89
7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) X26 23.89
7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) A00 24.19
7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) A01 24.19
7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) D01 24.19
7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) D07 24.19
7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) X06 24.19
7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) X26 24.19
7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) A00 24.19
7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) A01 24.19
7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) D01 24.19
7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) D07 24.19
7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) X06 24.19
7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) X26 24.19
Điểm thi THPT 2025 114 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) A00 21.00
7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) A01 21.00
7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) D01 21.00
7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) X02 21.00
7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) X06 21.00
7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) X26 21.00
7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) A00 21.00
7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) A01 21.00
7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) D01 21.00
7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) X02 21.00
7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) X06 21.00
7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) X26 21.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 22.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 22.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 22.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 22.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 22.00
7340101 Quản trị kinh doanh X26 22.00
7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số A00 23.50
7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số A01 23.50
7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số C03 23.50
7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số D01 23.50
7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số X02 23.50
7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số X26 23.50
7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số A00 23.00
7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số A01 23.00
7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số C03 23.00
7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số D01 23.00
7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số X02 23.00
7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số X26 23.00
7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin A00 20.00
7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin A01 20.00
7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin C03 20.00
7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin D01 20.00
7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin X02 20.00
7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin X26 20.00
7340115 Marketing A00 23.25
7340115 Marketing A01 23.25
7340115 Marketing C03 23.25
7340115 Marketing D01 23.25
7340115 Marketing X02 23.25
7340115 Marketing X26 23.25
7340205 Công nghệ tài chính A00 22.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 22.00
7340205 Công nghệ tài chính C03 22.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 22.00
7340205 Công nghệ tài chính X02 22.00
7340205 Công nghệ tài chính X26 22.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) A00 21.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) A01 21.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) D01 21.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) D07 21.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) X06 21.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) X26 21.00
7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) A00 21.00
7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) A01 21.00
7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) D01 21.00
7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) D07 21.00
7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) X06 21.00
7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) X26 21.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) A00 20.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) A01 20.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) D01 20.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) D07 20.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) X06 20.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) X26 20.00
7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) A00 18.00
7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) A01 18.00
7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) D01 18.00
7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) D07 18.00
7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) X06 18.00
7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) X26 18.00
7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) A00 18.00
7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) A01 18.00
7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) D01 18.00
7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) D07 18.00
7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) X06 18.00
7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) X26 18.00
7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) A00 24.00
7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) A01 24.00
7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) C01 24.00
7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) D07 24.00
7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) X06 24.00
7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) X26 24.00
7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) A00 20.00
7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) A01 20.00
7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) D01 20.00
7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) D07 20.00
7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) X06 20.00
7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) X26 20.00
7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) A00 18.50
7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) A01 18.50
7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) D01 18.50
7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) D07 18.50
7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) X06 18.50
7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) X26 18.50
7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) A00 18.50
7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) A01 18.50
7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) D01 18.50
7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) D07 18.50
7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) X06 18.50
7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) X26 18.50
7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) A00 19.00
7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) A01 19.00
7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) D01 19.00
7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) D07 19.00
7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) X06 19.00
7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) X26 19.00
7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) A00 19.00
7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) A01 19.00
7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) D01 19.00
7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) D07 19.00
7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) X06 19.00
7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) X26 19.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 19 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) 823.00
7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) 823.00
7340101 Quản trị kinh doanh 881.00
7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số 945.00
7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số 926.00
7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin 756.00
7340115 Marketing 935.00
7340205 Công nghệ tài chính 881.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 823.00
7480107DA Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) 823.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 756.00
7480108AS Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) 619.00
7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 619.00
7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 968.00
7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) 756.00
7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) 652.00
7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) 652.00
7480201GT Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) 683.00
7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) 683.00

🔍 Tra cứu trường khác