VKU
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn
ƯTXT, XT thẳng
2025
19 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7320106 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 25.19 | |
7320106DA |
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 25.19 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 25.65 | |
7340101EL |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 26.30 | |
7340101ET |
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 26.06 | |
7340101IM |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 24.71 | |
7340115 |
Marketing | 26.22 | |
7340205 |
Công nghệ tài chính | 25.65 | |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 25.19 | |
7480107DA |
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 25.19 | |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 24.71 | |
7480108AS |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | 23.28 | |
7480108B |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 23.28 | |
7480108IC |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 26.56 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 24.71 | |
7480201B |
Công nghệ thông tin (cử nhân) | 23.89 | |
7480201DT |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 23.89 | |
7480201GT |
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | 24.19 | |
7480202 |
An toàn thông tin (kỹ sư) | 24.19 |
Điểm học bạ
2025
114 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7320106 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | A00 | 25.19 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | A01 | 25.19 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | D01 | 25.19 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | X02 | 25.19 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | X06 | 25.19 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | X26 | 25.19 |
7320106DA |
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | A00 | 25.19 |
7320106DA |
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | A01 | 25.19 |
7320106DA |
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | D01 | 25.19 |
7320106DA |
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | X02 | 25.19 |
7320106DA |
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | X06 | 25.19 |
7320106DA |
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | X26 | 25.19 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 25.65 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 25.65 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | C03 | 25.65 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 25.65 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | X02 | 25.65 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | X26 | 25.65 |
7340101EL |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | A00 | 26.30 |
7340101EL |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | A01 | 26.30 |
7340101EL |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | C03 | 26.30 |
7340101EL |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | D01 | 26.30 |
7340101EL |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | X02 | 26.30 |
7340101EL |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | X26 | 26.30 |
7340101ET |
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | A00 | 26.06 |
7340101ET |
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | A01 | 26.06 |
7340101ET |
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | C03 | 26.06 |
7340101ET |
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | D01 | 26.06 |
7340101ET |
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | X02 | 26.06 |
7340101ET |
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | X26 | 26.06 |
7340101IM |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | A00 | 24.71 |
7340101IM |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | A01 | 24.71 |
7340101IM |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | C03 | 24.71 |
7340101IM |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | D01 | 24.71 |
7340101IM |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | X02 | 24.71 |
7340101IM |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | X26 | 24.71 |
7340115 |
Marketing | A00 | 26.22 |
7340115 |
Marketing | A01 | 26.22 |
7340115 |
Marketing | C03 | 26.22 |
7340115 |
Marketing | D01 | 26.22 |
7340115 |
Marketing | X02 | 26.22 |
7340115 |
Marketing | X26 | 26.22 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | A00 | 25.65 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | A01 | 25.65 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | C03 | 25.65 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D01 | 25.65 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | X02 | 25.65 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | X26 | 25.65 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | A00 | 25.19 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | A01 | 25.19 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | D01 | 25.19 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | D07 | 25.19 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | X06 | 25.19 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | X26 | 25.19 |
7480107DA |
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | A00 | 25.19 |
7480107DA |
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | A01 | 25.19 |
7480107DA |
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | D01 | 25.19 |
7480107DA |
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | D07 | 25.19 |
7480107DA |
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | X06 | 25.19 |
7480107DA |
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | X26 | 25.19 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | A00 | 24.71 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | A01 | 24.71 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | D01 | 24.71 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | D07 | 24.71 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | X06 | 24.71 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | X26 | 24.71 |
7480108AS |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | A00 | 23.28 |
7480108AS |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | A01 | 23.28 |
7480108AS |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | D01 | 23.28 |
7480108AS |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | D07 | 23.28 |
7480108AS |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | X06 | 23.28 |
7480108AS |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | X26 | 23.28 |
7480108B |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | A00 | 23.28 |
7480108B |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | A01 | 23.28 |
7480108B |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | D01 | 23.28 |
7480108B |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | D07 | 23.28 |
7480108B |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | X06 | 23.28 |
7480108B |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | X26 | 23.28 |
7480108IC |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | A00 | 26.56 |
7480108IC |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | A01 | 26.56 |
7480108IC |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | C01 | 26.56 |
7480108IC |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | D07 | 26.56 |
7480108IC |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | X06 | 26.56 |
7480108IC |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | X26 | 26.56 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | A00 | 24.71 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | A01 | 24.71 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | D01 | 24.71 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | D07 | 24.71 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | X06 | 24.71 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | X26 | 24.71 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (cử nhân) | A00 | 23.89 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (cử nhân) | A01 | 23.89 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (cử nhân) | D01 | 23.89 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (cử nhân) | D07 | 23.89 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (cử nhân) | X06 | 23.89 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (cử nhân) | X26 | 23.89 |
7480201DT |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | A00 | 23.89 |
7480201DT |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | A01 | 23.89 |
7480201DT |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | D01 | 23.89 |
7480201DT |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | D07 | 23.89 |
7480201DT |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | X06 | 23.89 |
7480201DT |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | X26 | 23.89 |
7480201GT |
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | A00 | 24.19 |
7480201GT |
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | A01 | 24.19 |
7480201GT |
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | D01 | 24.19 |
7480201GT |
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | D07 | 24.19 |
7480201GT |
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | X06 | 24.19 |
7480201GT |
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | X26 | 24.19 |
7480202 |
An toàn thông tin (kỹ sư) | A00 | 24.19 |
7480202 |
An toàn thông tin (kỹ sư) | A01 | 24.19 |
7480202 |
An toàn thông tin (kỹ sư) | D01 | 24.19 |
7480202 |
An toàn thông tin (kỹ sư) | D07 | 24.19 |
7480202 |
An toàn thông tin (kỹ sư) | X06 | 24.19 |
7480202 |
An toàn thông tin (kỹ sư) | X26 | 24.19 |
Điểm thi THPT
2025
114 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7320106 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | A00 | 21.00 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | A01 | 21.00 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | D01 | 21.00 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | X02 | 21.00 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | X06 | 21.00 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | X26 | 21.00 |
7320106DA |
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | A00 | 21.00 |
7320106DA |
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | A01 | 21.00 |
7320106DA |
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | D01 | 21.00 |
7320106DA |
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | X02 | 21.00 |
7320106DA |
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | X06 | 21.00 |
7320106DA |
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | X26 | 21.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 22.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 22.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | C03 | 22.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 22.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | X02 | 22.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | X26 | 22.00 |
7340101EL |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | A00 | 23.50 |
7340101EL |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | A01 | 23.50 |
7340101EL |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | C03 | 23.50 |
7340101EL |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | D01 | 23.50 |
7340101EL |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | X02 | 23.50 |
7340101EL |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | X26 | 23.50 |
7340101ET |
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | A00 | 23.00 |
7340101ET |
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | A01 | 23.00 |
7340101ET |
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | C03 | 23.00 |
7340101ET |
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | D01 | 23.00 |
7340101ET |
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | X02 | 23.00 |
7340101ET |
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | X26 | 23.00 |
7340101IM |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | A00 | 20.00 |
7340101IM |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | A01 | 20.00 |
7340101IM |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | C03 | 20.00 |
7340101IM |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | D01 | 20.00 |
7340101IM |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | X02 | 20.00 |
7340101IM |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | X26 | 20.00 |
7340115 |
Marketing | A00 | 23.25 |
7340115 |
Marketing | A01 | 23.25 |
7340115 |
Marketing | C03 | 23.25 |
7340115 |
Marketing | D01 | 23.25 |
7340115 |
Marketing | X02 | 23.25 |
7340115 |
Marketing | X26 | 23.25 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | A00 | 22.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | A01 | 22.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | C03 | 22.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | D01 | 22.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | X02 | 22.00 |
7340205 |
Công nghệ tài chính | X26 | 22.00 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | A00 | 21.00 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | A01 | 21.00 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | D01 | 21.00 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | D07 | 21.00 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | X06 | 21.00 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | X26 | 21.00 |
7480107DA |
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | A00 | 21.00 |
7480107DA |
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | A01 | 21.00 |
7480107DA |
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | D01 | 21.00 |
7480107DA |
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | D07 | 21.00 |
7480107DA |
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | X06 | 21.00 |
7480107DA |
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | X26 | 21.00 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | A00 | 20.00 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | A01 | 20.00 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | D01 | 20.00 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | D07 | 20.00 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | X06 | 20.00 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | X26 | 20.00 |
7480108AS |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | A00 | 18.00 |
7480108AS |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | A01 | 18.00 |
7480108AS |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | D01 | 18.00 |
7480108AS |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | D07 | 18.00 |
7480108AS |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | X06 | 18.00 |
7480108AS |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | X26 | 18.00 |
7480108B |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | A00 | 18.00 |
7480108B |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | A01 | 18.00 |
7480108B |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | D01 | 18.00 |
7480108B |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | D07 | 18.00 |
7480108B |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | X06 | 18.00 |
7480108B |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | X26 | 18.00 |
7480108IC |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | A00 | 24.00 |
7480108IC |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | A01 | 24.00 |
7480108IC |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | C01 | 24.00 |
7480108IC |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | D07 | 24.00 |
7480108IC |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | X06 | 24.00 |
7480108IC |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | X26 | 24.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | A00 | 20.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | A01 | 20.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | D01 | 20.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | D07 | 20.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | X06 | 20.00 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | X26 | 20.00 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (cử nhân) | A00 | 18.50 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (cử nhân) | A01 | 18.50 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (cử nhân) | D01 | 18.50 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (cử nhân) | D07 | 18.50 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (cử nhân) | X06 | 18.50 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (cử nhân) | X26 | 18.50 |
7480201DT |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | A00 | 18.50 |
7480201DT |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | A01 | 18.50 |
7480201DT |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | D01 | 18.50 |
7480201DT |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | D07 | 18.50 |
7480201DT |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | X06 | 18.50 |
7480201DT |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | X26 | 18.50 |
7480201GT |
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | A00 | 19.00 |
7480201GT |
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | A01 | 19.00 |
7480201GT |
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | D01 | 19.00 |
7480201GT |
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | D07 | 19.00 |
7480201GT |
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | X06 | 19.00 |
7480201GT |
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | X26 | 19.00 |
7480202 |
An toàn thông tin (kỹ sư) | A00 | 19.00 |
7480202 |
An toàn thông tin (kỹ sư) | A01 | 19.00 |
7480202 |
An toàn thông tin (kỹ sư) | D01 | 19.00 |
7480202 |
An toàn thông tin (kỹ sư) | D07 | 19.00 |
7480202 |
An toàn thông tin (kỹ sư) | X06 | 19.00 |
7480202 |
An toàn thông tin (kỹ sư) | X26 | 19.00 |
Điểm ĐGNL HCM
2025
19 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7320106 |
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 823.00 | |
7320106DA |
Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 823.00 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 881.00 | |
7340101EL |
Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 945.00 | |
7340101ET |
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 926.00 | |
7340101IM |
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 756.00 | |
7340115 |
Marketing | 935.00 | |
7340205 |
Công nghệ tài chính | 881.00 | |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 823.00 | |
7480107DA |
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 823.00 | |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 756.00 | |
7480108AS |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | 619.00 | |
7480108B |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 619.00 | |
7480108IC |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 968.00 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 756.00 | |
7480201B |
Công nghệ thông tin (cử nhân) | 652.00 | |
7480201DT |
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 652.00 | |
7480201GT |
Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | 683.00 | |
7480202 |
An toàn thông tin (kỹ sư) | 683.00 |