Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: VLU

VLU
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 233 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140101 Giáo dục học C00 18.00
7140101 Giáo dục học C03 18.00
7140101 Giáo dục học C04 18.00
7140101 Giáo dục học C14 18.00
7140101 Giáo dục học C19 18.00
7140101 Giáo dục học D01 18.00
7140101 Giáo dục học D15 18.00
7140101 Giáo dục học X01 18.00
7140101 Giáo dục học X02 18.00
7140101 Giáo dục học X70 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D07 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D84 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 18.00
7310101 Kinh tế A01 18.00
7310101 Kinh tế A04 18.00
7310101 Kinh tế A08 18.00
7310101 Kinh tế A09 18.00
7310101 Kinh tế C03 18.00
7310101 Kinh tế C04 18.00
7310101 Kinh tế D01 18.00
7310101 Kinh tế D10 18.00
7310101 Kinh tế X17 18.00
7310101 Kinh tế X21 18.00
7310201 Chính trị học C03 18.00
7310201 Chính trị học C14 18.00
7310201 Chính trị học C19 18.00
7310201 Chính trị học C20 18.00
7310201 Chính trị học D01 18.00
7310201 Chính trị học D09 18.00
7310201 Chính trị học D15 18.00
7310201 Chính trị học D66 18.00
7310201 Chính trị học X01 18.00
7310201 Chính trị học X70 18.00
7310201 Chính trị học X74 18.00
7310201 Chính trị học X78 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C14 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X01 18.00
7340122 Thương mại điện tử A01 18.00
7340122 Thương mại điện tử A04 18.00
7340122 Thương mại điện tử A08 18.00
7340122 Thương mại điện tử A09 18.00
7340122 Thương mại điện tử C03 18.00
7340122 Thương mại điện tử C04 18.00
7340122 Thương mại điện tử D01 18.00
7340122 Thương mại điện tử D10 18.00
7340122 Thương mại điện tử X17 18.00
7340122 Thương mại điện tử X21 18.00
7380101 Luật A08 21.00
7380101 Luật A09 21.00
7380101 Luật C00 21.00
7380101 Luật C03 21.00
7380101 Luật C14 21.00
7380101 Luật C19 21.00
7380101 Luật C20 21.00
7380101 Luật D01 21.00
7380101 Luật X01 21.00
7380101 Luật X17 21.00
7380101 Luật X21 21.00
7380101 Luật X70 21.00
7380101 Luật X74 21.00
7420201 Công nghệ sinh học A00 18.00
7420201 Công nghệ sinh học A01 18.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 18.00
7420201 Công nghệ sinh học B02 18.00
7420201 Công nghệ sinh học B03 18.00
7420201 Công nghệ sinh học B08 18.00
7420201 Công nghệ sinh học C02 18.00
7420201 Công nghệ sinh học C04 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu A00 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu C03 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu C04 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu C14 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu D07 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu D15 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu X01 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu X26 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C03 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C04 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 18.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 18.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01 18.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A03 18.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A04 18.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A07 18.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C01 18.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C03 18.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D01 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A03 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A04 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A07 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C03 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A03 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A04 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A07 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C03 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A03 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A04 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A07 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C03 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A01 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A03 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A04 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) C03 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) D01 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) D09 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) D10 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A03 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A04 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C03 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D09 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D10 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A03 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A04 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C03 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D09 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D10 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A04 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A08 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C03 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C04 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D10 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X17 18.00
7520107 Kỹ thuật Robot A00 18.00
7520107 Kỹ thuật Robot A01 18.00
7520107 Kỹ thuật Robot A03 18.00
7520107 Kỹ thuật Robot A04 18.00
7520107 Kỹ thuật Robot A07 18.00
7520107 Kỹ thuật Robot C01 18.00
7520107 Kỹ thuật Robot C03 18.00
7520107 Kỹ thuật Robot D01 18.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A00 18.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A01 18.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A03 18.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A04 18.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A07 18.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) C01 18.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) C03 18.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) D01 18.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A00 18.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A01 18.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A02 18.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A04 18.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A06 18.00
7520301 Kỹ thuật hoá học B00 18.00
7520301 Kỹ thuật hoá học C04 18.00
7520301 Kỹ thuật hoá học D01 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A01 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A04 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A06 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C04 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D01 18.00
7640101 Thú y A01 18.00
7640101 Thú y A02 18.00
7640101 Thú y B00 18.00
7640101 Thú y B02 18.00
7640101 Thú y B04 18.00
7640101 Thú y B08 18.00
7640101 Thú y C04 18.00
7640101 Thú y D01 18.00
7640101 Thú y X13 18.00
7760101 Công tác xã hội C00 18.00
7760101 Công tác xã hội C03 18.00
7760101 Công tác xã hội C04 18.00
7760101 Công tác xã hội C14 18.00
7760101 Công tác xã hội C19 18.00
7760101 Công tác xã hội D01 18.00
7760101 Công tác xã hội D15 18.00
7760101 Công tác xã hội X01 18.00
7760101 Công tác xã hội X02 18.00
7760101 Công tác xã hội X70 18.00
7810101 Du lịch C00 18.00
7810101 Du lịch C03 18.00
7810101 Du lịch C04 18.00
7810101 Du lịch C14 18.00
7810101 Du lịch C19 18.00
7810101 Du lịch D01 18.00
7810101 Du lịch D15 18.00
7810101 Du lịch X01 18.00
7810101 Du lịch X02 18.00
7810101 Du lịch X70 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C14 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C19 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X02 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70 18.00
Điểm thi THPT 2025 243 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140101 Giáo dục học C00 14.00
7140101 Giáo dục học C03 14.00
7140101 Giáo dục học C04 14.00
7140101 Giáo dục học C14 14.00
7140101 Giáo dục học C19 14.00
7140101 Giáo dục học D01 14.00
7140101 Giáo dục học D15 14.00
7140101 Giáo dục học X01 14.00
7140101 Giáo dục học X02 14.00
7140101 Giáo dục học X70 14.00
7140246 Sư phạm công nghệ A09 22.00
7140246 Sư phạm công nghệ C03 22.00
7140246 Sư phạm công nghệ C04 22.00
7140246 Sư phạm công nghệ C14 22.00
7140246 Sư phạm công nghệ D01 22.00
7140246 Sư phạm công nghệ X01 22.00
7140246 Sư phạm công nghệ X02 22.00
7140246 Sư phạm công nghệ X03 22.00
7140246 Sư phạm công nghệ X04 22.00
7140246 Sư phạm công nghệ X21 22.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 14.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D07 14.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 14.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 14.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 14.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 14.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 14.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D84 14.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 14.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 14.00
7310101 Kinh tế A01 14.00
7310101 Kinh tế A04 14.00
7310101 Kinh tế A08 14.00
7310101 Kinh tế A09 14.00
7310101 Kinh tế C03 14.00
7310101 Kinh tế C04 14.00
7310101 Kinh tế D01 14.00
7310101 Kinh tế D10 14.00
7310101 Kinh tế X17 14.00
7310101 Kinh tế X21 14.00
7310201 Chính trị học C03 14.00
7310201 Chính trị học C14 14.00
7310201 Chính trị học C19 14.00
7310201 Chính trị học C20 14.00
7310201 Chính trị học D01 14.00
7310201 Chính trị học D09 14.00
7310201 Chính trị học D15 14.00
7310201 Chính trị học D66 14.00
7310201 Chính trị học X01 14.00
7310201 Chính trị học X70 14.00
7310201 Chính trị học X74 14.00
7310201 Chính trị học X78 14.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 14.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 14.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 14.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 14.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C14 14.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 14.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X01 14.00
7340122 Thương mại điện tử A01 14.00
7340122 Thương mại điện tử A04 14.00
7340122 Thương mại điện tử A08 14.00
7340122 Thương mại điện tử A09 14.00
7340122 Thương mại điện tử C03 14.00
7340122 Thương mại điện tử C04 14.00
7340122 Thương mại điện tử D01 14.00
7340122 Thương mại điện tử D10 14.00
7340122 Thương mại điện tử X17 14.00
7340122 Thương mại điện tử X21 14.00
7380101 Luật A08 18.00
7380101 Luật A09 18.00
7380101 Luật C00 18.00
7380101 Luật C03 18.00
7380101 Luật C14 18.00
7380101 Luật C19 18.00
7380101 Luật C20 18.00
7380101 Luật D01 18.00
7380101 Luật X01 18.00
7380101 Luật X17 18.00
7380101 Luật X21 18.00
7380101 Luật X70 18.00
7380101 Luật X74 18.00
7420201 Công nghệ sinh học A00 14.00
7420201 Công nghệ sinh học A01 14.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 14.00
7420201 Công nghệ sinh học B02 14.00
7420201 Công nghệ sinh học B03 14.00
7420201 Công nghệ sinh học B08 14.00
7420201 Công nghệ sinh học C02 14.00
7420201 Công nghệ sinh học C04 14.00
7460108 Khoa học dữ liệu A00 14.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 14.00
7460108 Khoa học dữ liệu C03 14.00
7460108 Khoa học dữ liệu C04 14.00
7460108 Khoa học dữ liệu C14 14.00
7460108 Khoa học dữ liệu D07 14.00
7460108 Khoa học dữ liệu D15 14.00
7460108 Khoa học dữ liệu X01 14.00
7460108 Khoa học dữ liệu X26 14.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 14.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 14.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 14.00
7480201 Công nghệ thông tin C03 14.00
7480201 Công nghệ thông tin C04 14.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 14.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 14.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 14.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 14.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01 14.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A03 14.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A04 14.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A07 14.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C01 14.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C03 14.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D01 14.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 14.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 14.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A03 14.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A04 14.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A07 14.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01 14.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C03 14.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 14.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 14.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 14.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A03 14.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A04 14.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A07 14.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 14.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C03 14.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 14.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 14.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 14.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A03 14.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A04 14.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A07 14.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 14.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C03 14.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 14.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00 14.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A01 14.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A03 14.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A04 14.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) C03 14.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) D01 14.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) D09 14.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) D10 14.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 14.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 14.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A03 14.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A04 14.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C03 14.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 14.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D09 14.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D10 14.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 14.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 14.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A03 14.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A04 14.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C03 14.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 14.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D09 14.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D10 14.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 14.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 14.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A04 14.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A08 14.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C03 14.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C04 14.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 14.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D10 14.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X17 14.00
7520107 Kỹ thuật Robot A00 14.00
7520107 Kỹ thuật Robot A01 14.00
7520107 Kỹ thuật Robot A03 14.00
7520107 Kỹ thuật Robot A04 14.00
7520107 Kỹ thuật Robot A07 14.00
7520107 Kỹ thuật Robot C01 14.00
7520107 Kỹ thuật Robot C03 14.00
7520107 Kỹ thuật Robot D01 14.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A00 14.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A01 14.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A03 14.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A04 14.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A07 14.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) C01 14.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) C03 14.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) D01 14.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A00 14.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A01 14.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A02 14.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A04 14.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A06 14.00
7520301 Kỹ thuật hoá học B00 14.00
7520301 Kỹ thuật hoá học C04 14.00
7520301 Kỹ thuật hoá học D01 14.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 14.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A01 14.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 14.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A04 14.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A06 14.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 14.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C04 14.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D01 14.00
7640101 Thú y A01 14.00
7640101 Thú y A02 14.00
7640101 Thú y B00 14.00
7640101 Thú y B02 14.00
7640101 Thú y B04 14.00
7640101 Thú y B08 14.00
7640101 Thú y C04 14.00
7640101 Thú y D01 14.00
7640101 Thú y X13 14.00
7760101 Công tác xã hội C00 14.00
7760101 Công tác xã hội C03 14.00
7760101 Công tác xã hội C04 14.00
7760101 Công tác xã hội C14 14.00
7760101 Công tác xã hội C19 14.00
7760101 Công tác xã hội D01 14.00
7760101 Công tác xã hội D15 14.00
7760101 Công tác xã hội X01 14.00
7760101 Công tác xã hội X02 14.00
7760101 Công tác xã hội X70 14.00
7810101 Du lịch C00 14.00
7810101 Du lịch C03 14.00
7810101 Du lịch C04 14.00
7810101 Du lịch C14 14.00
7810101 Du lịch C19 14.00
7810101 Du lịch D01 14.00
7810101 Du lịch D15 14.00
7810101 Du lịch X01 14.00
7810101 Du lịch X02 14.00
7810101 Du lịch X70 14.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 14.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 14.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 14.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C14 14.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C19 14.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 14.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 14.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 14.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X02 14.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70 14.00
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 233 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140101 Giáo dục học C00 225.00
7140101 Giáo dục học C03 225.00
7140101 Giáo dục học C04 225.00
7140101 Giáo dục học C14 225.00
7140101 Giáo dục học C19 225.00
7140101 Giáo dục học D01 225.00
7140101 Giáo dục học D15 225.00
7140101 Giáo dục học X01 225.00
7140101 Giáo dục học X02 225.00
7140101 Giáo dục học X70 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D07 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D84 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 225.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 225.00
7310101 Kinh tế A01 225.00
7310101 Kinh tế A04 225.00
7310101 Kinh tế A08 225.00
7310101 Kinh tế A09 225.00
7310101 Kinh tế C03 225.00
7310101 Kinh tế C04 225.00
7310101 Kinh tế D01 225.00
7310101 Kinh tế D10 225.00
7310101 Kinh tế X17 225.00
7310101 Kinh tế X21 225.00
7310201 Chính trị học C03 225.00
7310201 Chính trị học C14 225.00
7310201 Chính trị học C19 225.00
7310201 Chính trị học C20 225.00
7310201 Chính trị học D01 225.00
7310201 Chính trị học D09 225.00
7310201 Chính trị học D15 225.00
7310201 Chính trị học D66 225.00
7310201 Chính trị học X01 225.00
7310201 Chính trị học X70 225.00
7310201 Chính trị học X74 225.00
7310201 Chính trị học X78 225.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 225.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 225.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 225.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 225.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C14 225.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 225.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X01 225.00
7340122 Thương mại điện tử A01 225.00
7340122 Thương mại điện tử A04 225.00
7340122 Thương mại điện tử A08 225.00
7340122 Thương mại điện tử A09 225.00
7340122 Thương mại điện tử C03 225.00
7340122 Thương mại điện tử C04 225.00
7340122 Thương mại điện tử D01 225.00
7340122 Thương mại điện tử D10 225.00
7340122 Thương mại điện tử X17 225.00
7340122 Thương mại điện tử X21 225.00
7380101 Luật A08 275.00
7380101 Luật A09 275.00
7380101 Luật C00 275.00
7380101 Luật C03 275.00
7380101 Luật C14 275.00
7380101 Luật C19 275.00
7380101 Luật C20 275.00
7380101 Luật D01 275.00
7380101 Luật X01 275.00
7380101 Luật X17 275.00
7380101 Luật X21 275.00
7380101 Luật X70 275.00
7380101 Luật X74 275.00
7420201 Công nghệ sinh học A00 225.00
7420201 Công nghệ sinh học A01 225.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 225.00
7420201 Công nghệ sinh học B02 225.00
7420201 Công nghệ sinh học B03 225.00
7420201 Công nghệ sinh học B08 225.00
7420201 Công nghệ sinh học C02 225.00
7420201 Công nghệ sinh học C04 225.00
7460108 Khoa học dữ liệu A00 225.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 225.00
7460108 Khoa học dữ liệu C03 225.00
7460108 Khoa học dữ liệu C04 225.00
7460108 Khoa học dữ liệu C14 225.00
7460108 Khoa học dữ liệu D07 225.00
7460108 Khoa học dữ liệu D15 225.00
7460108 Khoa học dữ liệu X01 225.00
7460108 Khoa học dữ liệu X26 225.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 225.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 225.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 225.00
7480201 Công nghệ thông tin C03 225.00
7480201 Công nghệ thông tin C04 225.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 225.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 225.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 225.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 225.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01 225.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A03 225.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A04 225.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A07 225.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C01 225.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C03 225.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D01 225.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 225.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 225.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A03 225.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A04 225.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A07 225.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01 225.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C03 225.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 225.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 225.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 225.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A03 225.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A04 225.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A07 225.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 225.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C03 225.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 225.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 225.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 225.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A03 225.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A04 225.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A07 225.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 225.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C03 225.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 225.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00 225.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A01 225.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A03 225.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A04 225.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) C03 225.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) D01 225.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) D09 225.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) D10 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A03 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A04 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C03 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D09 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D10 225.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 225.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 225.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A03 225.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A04 225.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C03 225.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 225.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D09 225.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D10 225.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 225.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 225.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A04 225.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A08 225.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C03 225.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C04 225.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 225.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D10 225.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X17 225.00
7520107 Kỹ thuật Robot A00 225.00
7520107 Kỹ thuật Robot A01 225.00
7520107 Kỹ thuật Robot A03 225.00
7520107 Kỹ thuật Robot A04 225.00
7520107 Kỹ thuật Robot A07 225.00
7520107 Kỹ thuật Robot C01 225.00
7520107 Kỹ thuật Robot C03 225.00
7520107 Kỹ thuật Robot D01 225.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A00 225.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A01 225.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A03 225.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A04 225.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A07 225.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) C01 225.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) C03 225.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) D01 225.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A00 225.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A01 225.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A02 225.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A04 225.00
7520301 Kỹ thuật hoá học A06 225.00
7520301 Kỹ thuật hoá học B00 225.00
7520301 Kỹ thuật hoá học C04 225.00
7520301 Kỹ thuật hoá học D01 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A01 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A04 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A06 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C04 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D01 225.00
7640101 Thú y A01 225.00
7640101 Thú y A02 225.00
7640101 Thú y B00 225.00
7640101 Thú y B02 225.00
7640101 Thú y B04 225.00
7640101 Thú y B08 225.00
7640101 Thú y C04 225.00
7640101 Thú y D01 225.00
7640101 Thú y X13 225.00
7760101 Công tác xã hội C00 225.00
7760101 Công tác xã hội C03 225.00
7760101 Công tác xã hội C04 225.00
7760101 Công tác xã hội C14 225.00
7760101 Công tác xã hội C19 225.00
7760101 Công tác xã hội D01 225.00
7760101 Công tác xã hội D15 225.00
7760101 Công tác xã hội X01 225.00
7760101 Công tác xã hội X02 225.00
7760101 Công tác xã hội X70 225.00
7810101 Du lịch C00 225.00
7810101 Du lịch C03 225.00
7810101 Du lịch C04 225.00
7810101 Du lịch C14 225.00
7810101 Du lịch C19 225.00
7810101 Du lịch D01 225.00
7810101 Du lịch D15 225.00
7810101 Du lịch X01 225.00
7810101 Du lịch X02 225.00
7810101 Du lịch X70 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C14 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C19 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X02 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70 225.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 26 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140101 Giáo dục học 600.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
7310101 Kinh tế 600.00
7310201 Chính trị học 600.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
7340122 Thương mại điện tử 600.00
7380101 Luật 722.00
7420201 Công nghệ sinh học 600.00
7460108 Khoa học dữ liệu 600.00
7480201 Công nghệ thông tin 600.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 600.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 600.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 600.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 600.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 600.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600.00
7520107 Kỹ thuật Robot 600.00
7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) 600.00
7520301 Kỹ thuật hoá học 600.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00
7640101 Thú y 600.00
7760101 Công tác xã hội 600.00
7810101 Du lịch 600.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00

🔍 Tra cứu trường khác