Điểm chuẩn Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: XDA

XDA
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Chứng chỉ quốc tế 2025 43 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210110 Mỹ thuật đô thị (*) 999.99
72104_NT CTĐT Nghệ thuật và thiết kế 999.99
7340409 Quản lý dự án (*) 999.99
7460108 Khoa học dữ liệu (*) 999.99
7480101 Khoa học máy tính 999.99
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 999.99
7480201 Công nghệ thông tin 999.99
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện 32.23
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 999.99
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 999.99
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 999.99
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 16.01
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 999.99
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) 999.99
7520103 Kỹ thuật cơ khí 999.99
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 999.99
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 999.99
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 999.99
7520201 Kỹ thuật điện 999.99
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 999.99
7520309 Kỹ thuật vật liệu 31.62
7520320 Kỹ thuật Môi trường 999.99
7580101 Kiến trúc 29.77
7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ 999.99
7580102 Kiến trúc cảnh quan 999.99
7580103 Kiến trúc nội thất 999.99
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 999.99
7580201 Kỹ thuật xây dựng 31.27
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 999.99
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 999.99
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 999.99
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 999.99
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 999.99
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 999.99
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 999.99
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 999.99
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 999.99
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 999.99
7580301 Kinh tế xây dựng 999.99
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 999.99
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 999.99
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 999.99
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 999.99
Điểm học bạ 2025 245 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340409 Quản lý dự án (*) A00 25.92
7340409 Quản lý dự án (*) A01 25.92
7340409 Quản lý dự án (*) C01 25.92
7340409 Quản lý dự án (*) D01 25.92
7340409 Quản lý dự án (*) D07 25.92
7340409 Quản lý dự án (*) X05 25.92
7340409 Quản lý dự án (*) X06 25.92
7340409 Quản lý dự án (*) X26 25.92
7460108 Khoa học dữ liệu (*) A00 26.25
7460108 Khoa học dữ liệu (*) A01 26.25
7460108 Khoa học dữ liệu (*) C01 26.25
7460108 Khoa học dữ liệu (*) D01 26.25
7460108 Khoa học dữ liệu (*) D07 26.25
7460108 Khoa học dữ liệu (*) X06 26.25
7460108 Khoa học dữ liệu (*) X26 26.25
7480101 Khoa học máy tính A00 26.63
7480101 Khoa học máy tính A01 26.63
7480101 Khoa học máy tính C01 26.63
7480101 Khoa học máy tính D01 26.63
7480101 Khoa học máy tính D07 26.63
7480101 Khoa học máy tính X06 26.63
7480101 Khoa học máy tính X26 26.63
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00 24.53
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A01 24.53
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) C01 24.53
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) D01 24.53
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) D07 24.53
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) X06 24.53
7480201 Công nghệ thông tin A00 26.70
7480201 Công nghệ thông tin A01 26.70
7480201 Công nghệ thông tin C01 26.70
7480201 Công nghệ thông tin D01 26.70
7480201 Công nghệ thông tin D07 26.70
7480201 Công nghệ thông tin X06 26.70
7480201 Công nghệ thông tin X26 26.70
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) A00 26.33
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) A01 26.33
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) C01 26.33
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) D01 26.33
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) D07 26.33
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) X06 26.33
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) X26 26.33
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A00 26.52
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A01 26.52
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin C01 26.52
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin D01 26.52
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin D07 26.52
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin X06 26.52
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin X26 26.52
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 25.20
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A01 25.20
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C01 25.20
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D07 25.20
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X06 25.20
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X26 25.20
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00 24.98
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A01 24.98
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A02 24.98
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng B00 24.98
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng C01 24.98
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng C02 24.98
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng D07 24.98
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng X06 24.98
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng X14 24.98
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) A00 27.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) A01 27.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) C01 27.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) D01 27.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) D07 27.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) X05 27.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) X06 27.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) X26 27.00
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) A00 26.70
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) A01 26.70
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) C01 26.70
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) D01 26.70
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) D07 26.70
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) X05 26.70
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) X06 26.70
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) X26 26.70
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) A00 26.40
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) A01 26.40
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) C01 26.40
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) D01 26.40
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) D07 26.40
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) X05 26.40
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) X06 26.40
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) X26 26.40
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 26.70
7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 26.70
7520103 Kỹ thuật cơ khí C01 26.70
7520103 Kỹ thuật cơ khí D07 26.70
7520103 Kỹ thuật cơ khí X06 26.70
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00 25.05
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A01 25.05
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng C01 25.05
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng D07 25.05
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng X06 25.05
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00 26.48
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A01 26.48
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện C01 26.48
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện D07 26.48
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện X06 26.48
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00 26.55
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A01 26.55
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô C01 26.55
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô D07 26.55
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô X06 26.55
7520201 Kỹ thuật điện A00 26.82
7520201 Kỹ thuật điện A01 26.82
7520201 Kỹ thuật điện C01 26.82
7520201 Kỹ thuật điện D07 26.82
7520201 Kỹ thuật điện X06 26.82
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 27.75
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 27.75
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 27.75
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X06 27.75
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00 22.39
7520309 Kỹ thuật vật liệu A01 22.39
7520309 Kỹ thuật vật liệu A02 22.39
7520309 Kỹ thuật vật liệu B00 22.39
7520309 Kỹ thuật vật liệu C01 22.39
7520309 Kỹ thuật vật liệu C02 22.39
7520309 Kỹ thuật vật liệu D07 22.39
7520309 Kỹ thuật vật liệu X06 22.39
7520309 Kỹ thuật vật liệu X14 22.39
7520320 Kỹ thuật Môi trường A00 24.75
7520320 Kỹ thuật Môi trường A01 24.75
7520320 Kỹ thuật Môi trường A02 24.75
7520320 Kỹ thuật Môi trường B00 24.75
7520320 Kỹ thuật Môi trường C01 24.75
7520320 Kỹ thuật Môi trường C02 24.75
7520320 Kỹ thuật Môi trường D07 24.75
7520320 Kỹ thuật Môi trường X06 24.75
7520320 Kỹ thuật Môi trường X14 24.75
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 25.39
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 25.39
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 25.39
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 25.39
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 25.39
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 25.39
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00 25.50
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A01 25.50
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp C01 25.50
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp D07 25.50
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp D24 25.50
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp D29 25.50
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp X06 25.50
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00 24.94
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A01 24.94
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình C01 24.94
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình D07 24.94
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình X06 24.94
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00 25.39
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A01 25.39
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng C01 25.39
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng D01 25.39
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng D07 25.39
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng X06 25.39
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A00 24.38
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A01 24.38
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy C01 24.38
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy D01 24.38
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy D07 24.38
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy X06 24.38
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00 24.31
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A01 24.31
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển C01 24.31
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển D01 24.31
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển D07 24.31
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển X06 24.31
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) A00 23.79
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) A01 23.79
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) C01 23.79
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) D07 23.79
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) D24 23.79
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) D29 23.79
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) X06 23.79
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00 24.16
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A01 24.16
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) C01 24.16
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) D01 24.16
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) D07 24.16
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) X06 24.16
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00 24.75
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A01 24.75
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường C01 24.75
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường D01 24.75
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường D07 24.75
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường X06 24.75
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A00 24.34
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A01 24.34
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị C01 24.34
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị D01 24.34
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị D07 24.34
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị X06 24.34
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A00 24.03
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A01 24.03
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A02 24.03
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước B00 24.03
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước C01 24.03
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước C02 24.03
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước D07 24.03
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước X06 24.03
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước X14 24.03
7580301 Kinh tế xây dựng A00 26.18
7580301 Kinh tế xây dựng A01 26.18
7580301 Kinh tế xây dựng C01 26.18
7580301 Kinh tế xây dựng D01 26.18
7580301 Kinh tế xây dựng D07 26.18
7580301 Kinh tế xây dựng X05 26.18
7580301 Kinh tế xây dựng X06 26.18
7580301 Kinh tế xây dựng X26 26.18
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00 25.58
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A01 25.58
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị C01 25.58
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị D01 25.58
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị D07 25.58
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị X05 25.58
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị X06 25.58
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị X26 25.58
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00 25.24
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A01 25.24
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản C01 25.24
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản D01 25.24
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản D07 25.24
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản X05 25.24
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản X06 25.24
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản X26 25.24
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) A00 25.13
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) A01 25.13
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) C01 25.13
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) D01 25.13
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) D07 25.13
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) X05 25.13
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) X06 25.13
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) X26 25.13
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) A00 25.77
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) A01 25.77
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) C01 25.77
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) D01 25.77
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) D07 25.77
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) X05 25.77
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) X06 25.77
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) X26 25.77
Điểm thi THPT 2025 268 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210110 Mỹ thuật đô thị H00 22.30
7210110 Mỹ thuật đô thị H07 22.30
7210110 Mỹ thuật đô thị V00 22.30
7210110 Mỹ thuật đô thị V01 22.30
7210110 Mỹ thuật đô thị V02 22.30
72104_NT CTĐT Nghệ thuật và thiết kế H00 23.30
72104_NT CTĐT Nghệ thuật và thiết kế H07 23.30
72104_NT CTĐT Nghệ thuật và thiết kế V00 23.30
72104_NT CTĐT Nghệ thuật và thiết kế V01 23.30
72104_NT CTĐT Nghệ thuật và thiết kế V02 23.30
7340409 Quản lý dự án A00 24.55
7340409 Quản lý dự án A01 24.55
7340409 Quản lý dự án C01 24.55
7340409 Quản lý dự án D01 24.55
7340409 Quản lý dự án D07 24.55
7340409 Quản lý dự án X05 24.55
7340409 Quản lý dự án X06 24.55
7340409 Quản lý dự án X26 24.55
7460108 Khoa học dữ liệu A00 25.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 25.00
7460108 Khoa học dữ liệu C01 25.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 25.00
7460108 Khoa học dữ liệu D07 25.00
7460108 Khoa học dữ liệu X06 25.00
7460108 Khoa học dữ liệu X26 25.00
7480101 Khoa học máy tính A00 25.50
7480101 Khoa học máy tính A01 25.50
7480101 Khoa học máy tính C01 25.50
7480101 Khoa học máy tính D01 25.50
7480101 Khoa học máy tính D07 25.50
7480101 Khoa học máy tính X06 25.50
7480101 Khoa học máy tính X26 25.50
7480101_QT Khoa học Máy tính A00 22.70
7480101_QT Khoa học Máy tính A01 22.70
7480101_QT Khoa học Máy tính C01 22.70
7480101_QT Khoa học Máy tính D01 22.70
7480101_QT Khoa học Máy tính D07 22.70
7480101_QT Khoa học Máy tính X06 22.70
7480201 Công nghệ thông tin A00 25.60
7480201 Công nghệ thông tin A01 25.60
7480201 Công nghệ thông tin C01 25.60
7480201 Công nghệ thông tin D01 25.60
7480201 Công nghệ thông tin D07 25.60
7480201 Công nghệ thông tin X06 25.60
7480201 Công nghệ thông tin X26 25.60
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện A00 25.10
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện A01 25.10
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện C01 25.10
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện D01 25.10
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện D07 25.10
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện X06 25.10
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện X26 25.10
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A00 25.35
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A01 25.35
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin C01 25.35
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin D01 25.35
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin D07 25.35
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin X06 25.35
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin X26 25.35
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 23.60
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A01 23.60
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C01 23.60
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D07 23.60
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X06 23.60
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X26 23.60
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00 23.30
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A01 23.30
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A02 23.30
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng B00 23.30
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng C01 23.30
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng C02 23.30
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng D07 23.30
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng X06 23.30
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng X14 23.30
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 26.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 26.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 26.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 26.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D07 26.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X05 26.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X06 26.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X26 26.00
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị A00 25.60
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị A01 25.60
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị C01 25.60
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị D01 25.60
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị D07 25.60
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị X05 25.60
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị X06 25.60
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị X26 25.60
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp A00 25.20
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp A01 25.20
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp C01 25.20
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp D01 25.20
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp D07 25.20
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp X05 25.20
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp X06 25.20
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp X26 25.20
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 25.60
7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 25.60
7520103 Kỹ thuật cơ khí C01 25.60
7520103 Kỹ thuật cơ khí D07 25.60
7520103 Kỹ thuật cơ khí X06 25.60
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00 23.40
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A01 23.40
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng C01 23.40
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng D07 23.40
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng X06 23.40
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00 25.30
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A01 25.30
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện C01 25.30
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện D07 25.30
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện X06 25.30
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00 25.40
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A01 25.40
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô C01 25.40
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô D07 25.40
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô X06 25.40
7520201 Kỹ thuật điện A00 25.75
7520201 Kỹ thuật điện A01 25.75
7520201 Kỹ thuật điện C01 25.75
7520201 Kỹ thuật điện D07 25.75
7520201 Kỹ thuật điện X06 25.75
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 27.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 27.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 27.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X06 27.00
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00 24.30
7520309 Kỹ thuật vật liệu A01 24.30
7520309 Kỹ thuật vật liệu A02 24.30
7520309 Kỹ thuật vật liệu B00 24.30
7520309 Kỹ thuật vật liệu C01 24.30
7520309 Kỹ thuật vật liệu C02 24.30
7520309 Kỹ thuật vật liệu D07 24.30
7520309 Kỹ thuật vật liệu X06 24.30
7520309 Kỹ thuật vật liệu X14 24.30
7520320 Kỹ thuật Môi trường A00 23.00
7520320 Kỹ thuật Môi trường A01 23.00
7520320 Kỹ thuật Môi trường A02 23.00
7520320 Kỹ thuật Môi trường B00 23.00
7520320 Kỹ thuật Môi trường C01 23.00
7520320 Kỹ thuật Môi trường C02 23.00
7520320 Kỹ thuật Môi trường D07 23.00
7520320 Kỹ thuật Môi trường X06 23.00
7520320 Kỹ thuật Môi trường X14 23.00
7580101 Kiến trúc V00 21.90
7580101 Kiến trúc V02 21.90
7580101 Kiến trúc V10 21.90
7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ V00 20.50
7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ V02 20.50
7580102 Kiến trúc cảnh quan V00 20.40
7580102 Kiến trúc cảnh quan V02 20.40
7580102 Kiến trúc cảnh quan V06 20.40
7580103 Kiến trúc nội thất V00 21.00
7580103 Kiến trúc nội thất V02 21.00
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00 21.30
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V01 21.30
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V02 21.30
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 23.85
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 23.85
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 23.85
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 23.85
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 23.85
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 23.85
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00 24.00
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A01 24.00
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp C01 24.00
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp D07 24.00
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp D24 24.00
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp D29 24.00
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp X06 24.00
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00 23.25
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A01 23.25
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình C01 23.25
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình D07 23.25
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình X06 23.25
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00 23.85
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A01 23.85
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng C01 23.85
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng D01 23.85
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng D07 23.85
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng X06 23.85
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A00 22.50
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A01 22.50
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy C01 22.50
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy D01 22.50
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy D07 22.50
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy X06 22.50
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00 22.40
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A01 22.40
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển C01 22.40
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển D01 22.40
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển D07 22.40
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển X06 22.40
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng A00 21.00
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng A01 21.00
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng C01 21.00
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng D07 21.00
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng D24 21.00
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng D29 21.00
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng X06 21.00
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng A00 22.00
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng A01 22.00
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng C01 22.00
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng D01 22.00
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng D07 22.00
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng X06 22.00
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00 23.00
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A01 23.00
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường C01 23.00
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường D01 23.00
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường D07 23.00
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường X06 23.00
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A00 22.45
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A01 22.45
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị C01 22.45
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị D01 22.45
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị D07 22.45
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị X06 22.45
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A00 21.65
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A01 21.65
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A02 21.65
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước B00 21.65
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước C01 21.65
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước C02 21.65
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước D07 21.65
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước X06 21.65
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước X14 21.65
7580301 Kinh tế xây dựng A00 24.90
7580301 Kinh tế xây dựng A01 24.90
7580301 Kinh tế xây dựng C01 24.90
7580301 Kinh tế xây dựng D01 24.90
7580301 Kinh tế xây dựng D07 24.90
7580301 Kinh tế xây dựng X05 24.90
7580301 Kinh tế xây dựng X06 24.90
7580301 Kinh tế xây dựng X26 24.90
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00 24.10
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A01 24.10
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị C01 24.10
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị D01 24.10
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị D07 24.10
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị X05 24.10
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị X06 24.10
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị X26 24.10
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00 23.65
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A01 23.65
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản C01 23.65
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản D01 23.65
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản D07 23.65
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản X05 23.65
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản X06 23.65
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản X26 23.65
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị A00 23.50
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị A01 23.50
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị C01 23.50
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị D01 23.50
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị D07 23.50
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị X05 23.50
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị X06 23.50
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị X26 23.50
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng A00 24.35
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng A01 24.35
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng C01 24.35
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng D01 24.35
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng D07 24.35
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng X05 24.35
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng X06 24.35
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng X26 24.35
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 36 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340409 Quản lý dự án (*) 24.55
7460108 Khoa học dữ liệu (*) 25.00
7480101 Khoa học máy tính 25.50
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22.70
7480201 Công nghệ thông tin 25.60
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 25.10
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 25.35
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 23.60
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23.30
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 26.00
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 25.60
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) 25.20
7520103 Kỹ thuật cơ khí 25.60
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 23.40
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 25.30
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 25.40
7520201 Kỹ thuật điện 25.75
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.00
7520309 Kỹ thuật vật liệu 24.30
7520320 Kỹ thuật Môi trường 23.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 23.85
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 24.00
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 23.25
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 23.85
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 22.50
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 22.40
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 21.00
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22.00
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 23.00
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 22.45
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 21.65
7580301 Kinh tế xây dựng 24.90
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 24.10
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 23.65
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 23.50
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 24.35
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 133 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340409 Quản lý dự án (*) VS1 24.55
7340409 Quản lý dự án (*) VS2 24.55
7340409 Quản lý dự án (*) VS3 24.55
7340409 Quản lý dự án (*) VS4 24.55
7460108 Khoa học dữ liệu (*) VS1 25.00
7460108 Khoa học dữ liệu (*) VS2 25.00
7460108 Khoa học dữ liệu (*) VS3 25.00
7460108 Khoa học dữ liệu (*) VS4 25.00
7480101 Khoa học máy tính VS1 25.50
7480101 Khoa học máy tính VS2 25.50
7480101 Khoa học máy tính VS3 25.50
7480101 Khoa học máy tính VS4 25.50
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) VS1 22.70
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) VS2 22.70
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) VS3 22.70
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) VS4 22.70
7480201 Công nghệ thông tin VS1 25.60
7480201 Công nghệ thông tin VS2 25.60
7480201 Công nghệ thông tin VS3 25.60
7480201 Công nghệ thông tin VS4 25.60
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) VS1 25.10
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) VS2 25.10
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) VS3 25.10
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) VS4 25.10
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin VS1 25.35
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin VS2 25.35
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin VS3 25.35
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin VS4 25.35
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng VS1 23.60
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng VS2 23.60
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng VS3 23.60
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng VS1 23.30
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng VS2 23.30
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng VS3 23.30
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng VS5 23.30
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) VS1 26.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) VS2 26.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) VS3 26.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) VS4 26.00
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) VS1 25.60
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) VS2 25.60
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) VS3 25.60
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) VS4 25.60
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) VS1 25.20
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) VS2 25.20
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) VS3 25.20
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) VS4 25.20
7520103 Kỹ thuật cơ khí VS1 25.60
7520103 Kỹ thuật cơ khí VS2 25.60
7520103 Kỹ thuật cơ khí VS3 25.60
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng VS1 23.40
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng VS2 23.40
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng VS3 23.40
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện VS1 25.30
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện VS2 25.30
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện VS3 25.30
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô VS1 25.40
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô VS2 25.40
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô VS3 25.40
7520201 Kỹ thuật điện VS1 25.75
7520201 Kỹ thuật điện VS2 25.75
7520201 Kỹ thuật điện VS3 25.75
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa VS1 27.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa VS2 27.00
7520309 Kỹ thuật vật liệu VS1 24.30
7520309 Kỹ thuật vật liệu VS2 24.30
7520309 Kỹ thuật vật liệu VS3 24.30
7520309 Kỹ thuật vật liệu VS5 24.30
7520320 Kỹ thuật Môi trường VS1 23.00
7520320 Kỹ thuật Môi trường VS2 23.00
7520320 Kỹ thuật Môi trường VS3 23.00
7520320 Kỹ thuật Môi trường VS5 23.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng VS1 23.85
7580201 Kỹ thuật xây dựng VS2 23.85
7580201 Kỹ thuật xây dựng VS3 23.85
7580201 Kỹ thuật xây dựng VS4 23.85
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp VS1 24.00
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp VS2 24.00
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp VS3 24.00
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình VS1 23.25
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình VS2 23.25
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình VS3 23.25
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng VS1 23.85
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng VS2 23.85
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng VS3 23.85
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng VS4 23.85
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy VS1 22.50
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy VS2 22.50
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy VS3 22.50
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy VS4 22.50
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển VS1 22.40
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển VS2 22.40
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển VS3 22.40
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển VS4 22.40
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) VS1 21.00
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) VS2 21.00
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) VS3 21.00
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) VS1 22.00
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) VS2 22.00
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) VS3 22.00
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) VS4 22.00
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường VS1 23.00
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường VS2 23.00
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường VS3 23.00
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường VS4 23.00
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị VS1 22.45
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị VS2 22.45
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị VS3 22.45
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị VS4 22.45
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước VS1 21.65
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước VS2 21.65
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước VS3 21.65
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước VS5 21.65
7580301 Kinh tế xây dựng VS1 24.90
7580301 Kinh tế xây dựng VS2 24.90
7580301 Kinh tế xây dựng VS3 24.90
7580301 Kinh tế xây dựng VS4 24.90
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị VS1 24.10
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị VS2 24.10
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị VS3 24.10
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị VS4 24.10
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản VS1 23.65
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản VS2 23.65
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản VS3 23.65
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản VS4 23.65
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) VS1 23.50
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) VS2 23.50
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) VS3 23.50
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) VS4 23.50
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) VS1 24.35
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) VS2 24.35
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) VS3 24.35
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) VS4 24.35
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 133 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340409 Quản lý dự án (*) SP1 24.55
7340409 Quản lý dự án (*) SP2 24.55
7340409 Quản lý dự án (*) SP3 24.55
7340409 Quản lý dự án (*) SP4 24.55
7460108 Khoa học dữ liệu (*) SP1 25.00
7460108 Khoa học dữ liệu (*) SP2 25.00
7460108 Khoa học dữ liệu (*) SP3 25.00
7460108 Khoa học dữ liệu (*) SP4 25.00
7480101 Khoa học máy tính SP1 25.50
7480101 Khoa học máy tính SP2 25.50
7480101 Khoa học máy tính SP3 25.50
7480101 Khoa học máy tính SP4 25.50
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SP1 22.70
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SP2 22.70
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SP3 22.70
7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SP4 22.70
7480201 Công nghệ thông tin SP1 25.60
7480201 Công nghệ thông tin SP2 25.60
7480201 Công nghệ thông tin SP3 25.60
7480201 Công nghệ thông tin SP4 25.60
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) SP1 25.10
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) SP2 25.10
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) SP3 25.10
7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) SP4 25.10
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin SP1 25.35
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin SP2 25.35
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin SP3 25.35
7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin SP4 25.35
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng SP1 23.60
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng SP2 23.60
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng SP3 23.60
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng SP1 23.30
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng SP2 23.30
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng SP3 23.30
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng SP5 23.30
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) SP1 26.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) SP2 26.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) SP3 26.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) SP4 26.00
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) SP1 25.60
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) SP2 25.60
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) SP3 25.60
7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) SP4 25.60
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) SP1 25.20
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) SP2 25.20
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) SP3 25.20
7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) SP4 25.20
7520103 Kỹ thuật cơ khí SP1 25.60
7520103 Kỹ thuật cơ khí SP2 25.60
7520103 Kỹ thuật cơ khí SP3 25.60
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng SP1 23.40
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng SP2 23.40
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng SP3 23.40
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện SP1 25.30
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện SP2 25.30
7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện SP3 25.30
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô SP1 25.40
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô SP2 25.40
7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô SP3 25.40
7520201 Kỹ thuật điện SP1 25.75
7520201 Kỹ thuật điện SP2 25.75
7520201 Kỹ thuật điện SP3 25.75
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa SP1 27.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa SP2 27.00
7520309 Kỹ thuật vật liệu SP1 24.30
7520309 Kỹ thuật vật liệu SP2 24.30
7520309 Kỹ thuật vật liệu SP3 24.30
7520309 Kỹ thuật vật liệu SP5 24.30
7520320 Kỹ thuật Môi trường SP1 23.00
7520320 Kỹ thuật Môi trường SP2 23.00
7520320 Kỹ thuật Môi trường SP3 23.00
7520320 Kỹ thuật Môi trường SP5 23.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng SP1 23.85
7580201 Kỹ thuật xây dựng SP2 23.85
7580201 Kỹ thuật xây dựng SP3 23.85
7580201 Kỹ thuật xây dựng SP4 23.85
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp SP1 24.00
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp SP2 24.00
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp SP3 24.00
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình SP1 23.25
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình SP2 23.25
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình SP3 23.25
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng SP1 23.85
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng SP2 23.85
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng SP3 23.85
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng SP4 23.85
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy SP1 22.50
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy SP2 22.50
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy SP3 22.50
7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy SP4 22.50
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển SP1 22.40
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển SP2 22.40
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển SP3 22.40
7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển SP4 22.40
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) SP1 21.00
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) SP2 21.00
7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) SP3 21.00
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SP1 22.00
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SP2 22.00
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SP3 22.00
7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SP4 22.00
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường SP1 23.00
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường SP2 23.00
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường SP3 23.00
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường SP4 23.00
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị SP1 22.45
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị SP2 22.45
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị SP3 22.45
7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị SP4 22.45
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước SP1 21.65
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước SP2 21.65
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước SP3 21.65
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước SP5 21.65
7580301 Kinh tế xây dựng SP1 24.90
7580301 Kinh tế xây dựng SP2 24.90
7580301 Kinh tế xây dựng SP3 24.90
7580301 Kinh tế xây dựng SP4 24.90
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị SP1 24.10
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị SP2 24.10
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị SP3 24.10
7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị SP4 24.10
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản SP1 23.65
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản SP2 23.65
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản SP3 23.65
7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản SP4 23.65
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) SP1 23.50
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) SP2 23.50
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) SP3 23.50
7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) SP4 23.50
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) SP1 24.35
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) SP2 24.35
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) SP3 24.35
7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) SP4 24.35

🔍 Tra cứu trường khác