Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: XDN

XDN
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 116 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D07 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X26 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X27 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X56 15.00
7340122 Thương mại điện tử A00 15.00
7340122 Thương mại điện tử A01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C01 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử D07 15.00
7340122 Thương mại điện tử X02 15.00
7340122 Thương mại điện tử X03 15.00
7340122 Thương mại điện tử X26 15.00
7340122 Thương mại điện tử X27 15.00
7340122 Thương mại điện tử X56 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C01 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán D07 15.00
7340301 Kế toán X02 15.00
7340301 Kế toán X03 15.00
7340301 Kế toán X26 15.00
7340301 Kế toán X27 15.00
7340301 Kế toán X56 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X03 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X27 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X56 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X02 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X03 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X26 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X27 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X56 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D07 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X02 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X03 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X26 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X27 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X56 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D07 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X02 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X03 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X26 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X27 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X56 15.00
7580101 Kiến trúc A01 15.00
7580101 Kiến trúc D01 15.00
7580101 Kiến trúc D07 15.00
7580101 Kiến trúc X02 15.00
7580101 Kiến trúc X03 15.00
7580101 Kiến trúc X26 15.00
7580101 Kiến trúc X27 15.00
7580101 Kiến trúc X56 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất A01 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất D01 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất D07 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất X02 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất X03 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất X26 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất X27 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất X56 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X02 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X03 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X26 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X27 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X56 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D01 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D07 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X02 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X03 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X26 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X27 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X56 15.00
7580302 Quản lý xây dựng A00 15.00
7580302 Quản lý xây dựng A01 15.00
7580302 Quản lý xây dựng C01 15.00
7580302 Quản lý xây dựng D01 15.00
7580302 Quản lý xây dựng D07 15.00
7580302 Quản lý xây dựng X02 15.00
7580302 Quản lý xây dựng X03 15.00
7580302 Quản lý xây dựng X26 15.00
7580302 Quản lý xây dựng X27 15.00
7580302 Quản lý xây dựng X56 15.00
Điểm thi THPT 2025 116 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D07 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X26 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X27 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X56 15.00
7340122 Thương mại điện tử A00 15.00
7340122 Thương mại điện tử A01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C01 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử D07 15.00
7340122 Thương mại điện tử X02 15.00
7340122 Thương mại điện tử X03 15.00
7340122 Thương mại điện tử X26 15.00
7340122 Thương mại điện tử X27 15.00
7340122 Thương mại điện tử X56 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C01 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán D07 15.00
7340301 Kế toán X02 15.00
7340301 Kế toán X03 15.00
7340301 Kế toán X26 15.00
7340301 Kế toán X27 15.00
7340301 Kế toán X56 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X03 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X27 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X56 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X02 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X03 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X26 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X27 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X56 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D07 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X02 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X03 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X26 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X27 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X56 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D07 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X02 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X03 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X26 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X27 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X56 15.00
7580101 Kiến trúc A01 15.00
7580101 Kiến trúc D01 15.00
7580101 Kiến trúc D07 15.00
7580101 Kiến trúc X02 15.00
7580101 Kiến trúc X03 15.00
7580101 Kiến trúc X26 15.00
7580101 Kiến trúc X27 15.00
7580101 Kiến trúc X56 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất A01 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất D01 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất D07 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất X02 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất X03 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất X26 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất X27 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất X56 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X02 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X03 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X26 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X27 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X56 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D01 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D07 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X02 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X03 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X26 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X27 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X56 15.00
7580302 Quản lý xây dựng A00 15.00
7580302 Quản lý xây dựng A01 15.00
7580302 Quản lý xây dựng C01 15.00
7580302 Quản lý xây dựng D01 15.00
7580302 Quản lý xây dựng D07 15.00
7580302 Quản lý xây dựng X02 15.00
7580302 Quản lý xây dựng X03 15.00
7580302 Quản lý xây dựng X26 15.00
7580302 Quản lý xây dựng X27 15.00
7580302 Quản lý xây dựng X56 15.00
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 4 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7580101 Kiến trúc V00 15.00
7580101 Kiến trúc V01 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất V00 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất V01 15.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 12 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
7340122 Thương mại điện tử 15.00
7340301 Kế toán 15.00
7480201 Công nghệ thông tin 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15.00
7580101 Kiến trúc 15.00
7580103 Kiến trúc nội thất 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00
7580302 Quản lý xây dựng 15.00

🔍 Tra cứu trường khác