Tỷ giá Bảng Anh (GBP) hôm nay 15/09/2026: 35.495 đ/GBP
Bảng Anh (GBP) là đồng tiền của Vương quốc Anh, một trong những đồng tiền có lịch sử lâu đời nhất thế giới. Xem tỷ giá mua–bán GBP/VND mới nhất, biểu đồ và bảng lịch sử 30 ngày.
Cập nhật lúc: 15:45, 15/09/2026
Mua tiền mặt
34.049
VND / 1 GBP
Mua chuyển khoản
34.393
VND / 1 GBP
Bán
35.495
VND / 1 GBP
Chênh lệch mua–bán: 1.102 đồng
(3.11%)
Ngày: 15/09/2026 · Nguồn: Ngân hàng thương mại
Nhận định tỷ giá GBP hôm nay
Tỷ giá bán GBP/VND hôm nay 15/09/2026 giảm 126,44 đồng (0,35%) so với phiên ngày 14/09/2026. Tỷ giá ngân hàng thương mại bám sát tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố hàng ngày; tỷ giá thực tế khi giao dịch có thể chênh lệch tùy thời điểm và tùy ngân hàng.
Công cụ quy đổi tiền tệ
Tính theo tỷ giá bán ngân hàng thương mại ngày 15/09/2026. Kết quả mang tính tham khảo.
Biểu đồ tỷ giá GBP/VND — 30 ngày gần nhất
Lịch sử tỷ giá GBP/VND — 30 ngày
| Ngày | Mua TM | Mua CK | Bán | Thay đổi (CK) |
|---|---|---|---|---|
| 15/09/2026 | 34.049 | 34.393 | 35.495 | ▼ 122,62 |
| 14/09/2026 | 34.171 | 34.516 | 35.622 | ▲ 54,77 |
| 13/09/2026 | 34.116 | 34.461 | 35.565 | — |
| 12/09/2026 | 34.116 | 34.461 | 35.565 | — |
| 11/09/2026 | 34.116 | 34.461 | 35.565 | ▼ 84,19 |
| 10/09/2026 | 34.200 | 34.545 | 35.652 | ▼ 16,66 |
| 09/09/2026 | 34.216 | 34.562 | 35.669 | ▼ 11,69 |
| 08/09/2026 | 34.228 | 34.573 | 35.681 | ▼ 84,54 |
| 07/09/2026 | 34.311 | 34.658 | 35.769 | ▼ 44,60 |
| 06/09/2026 | 34.356 | 34.703 | 35.814 | — |
| 05/09/2026 | 34.356 | 34.703 | 35.814 | — |
| 04/09/2026 | 34.356 | 34.703 | 35.814 | ▲ 51,43 |
| 03/09/2026 | 34.305 | 34.651 | 35.761 | ▼ 180,71 |
| 02/09/2026 | 34.484 | 34.832 | 35.975 | — |
| 01/09/2026 | 34.484 | 34.832 | 35.975 | — |
| 31/08/2026 | 34.484 | 34.832 | 35.975 | — |
| 30/08/2026 | 34.484 | 34.832 | 35.975 | — |
| 29/08/2026 | 34.484 | 34.832 | 35.975 | — |
| 28/08/2026 | 34.484 | 34.832 | 35.975 | ▼ 21,61 |
| 27/08/2026 | 34.505 | 34.854 | 35.970 | ▼ 217,45 |
| 26/08/2026 | 34.720 | 35.071 | 36.195 | ▲ 27,69 |
| 25/08/2026 | 34.693 | 35.043 | 36.166 | ▼ 59,40 |
| 24/08/2026 | 34.752 | 35.103 | 36.227 | ▲ 46,55 |
| 23/08/2026 | 34.706 | 35.056 | 36.179 | — |
| 22/08/2026 | 34.706 | 35.056 | 36.179 | ▲ 19,75 |
| 21/08/2026 | 34.686 | 35.036 | 36.159 | ▼ 12,04 |
| 20/08/2026 | 34.698 | 35.048 | 36.171 | ▲ 174,53 |
| 19/08/2026 | 34.525 | 34.874 | 35.991 | ▼ 31,38 |
| 18/08/2026 | 34.556 | 34.905 | 36.023 | ▼ 39,57 |
| 17/08/2026 | 34.595 | 34.945 | 36.064 | ▲ 157,72 |
| 16/08/2026 | 34.439 | 34.787 | 35.902 | — |
Xem tỷ giá ngoại tệ khác
📊 Bảng quy đổi Bảng Anh sang VND hôm nay
| GBP | VND (tỷ giá bán) |
|---|---|
| 1 GBP | 35.495 ₫ |
| 5 GBP | 177.476 ₫ |
| 10 GBP | 354.953 ₫ |
| 20 GBP | 709.906 ₫ |
| 50 GBP | 1.774.764 ₫ |
| 100 GBP | 3.549.528 ₫ |
| 500 GBP | 17.747.640 ₫ |
| 1.000 GBP | 35.495.280 ₫ |
Câu hỏi thường gặp về tỷ giá Bảng Anh
Tỷ giá Bảng Anh (GBP) hôm nay 15/09/2026 tại ngân hàng thương mại: mua tiền mặt 34.049 đồng/GBP, mua chuyển khoản 34.393 đồng/GBP, bán 35.495 đồng/GBP.
So với ngày 14/09/2026, tỷ giá bán GBP hôm nay giảm 126,44 đồng (0,35%). Xem biểu đồ và bảng lịch sử 30 ngày phía trên để theo dõi xu hướng đầy đủ.
1 GBP = 35.495 đồng Việt Nam (VND) theo tỷ giá bán ngân hàng thương mại ngày 15/09/2026.
10 GBP = 354.953 đồng Việt Nam (VND) theo tỷ giá bán ngân hàng thương mại ngày 15/09/2026.
100 GBP = 3.549.528 đồng Việt Nam (VND) theo tỷ giá bán ngân hàng thương mại ngày 15/09/2026.
1.000 GBP = 35.495.280 đồng Việt Nam (VND) theo tỷ giá bán ngân hàng thương mại ngày 15/09/2026.
Nên mua GBP tại các ngân hàng thương mại uy tín như Vietcombank, Techcombank, BIDV để đảm bảo tỷ giá cạnh tranh và an toàn. Tỷ giá bán GBP hiện tại là 35.495 đồng/GBP.
Tỷ giá GBP được cập nhật 3 lần/ngày theo niêm yết của ngân hàng thương mại. Tỷ giá thực tế tại quầy giao dịch có thể chênh lệch tùy thời điểm — nên liên hệ trực tiếp ngân hàng nếu cần đổi số lượng lớn.
Lưu ý
- Tỷ giá hiển thị là tỷ giá niêm yết của ngân hàng thương mại tại thời điểm cập nhật, đơn vị VND cho 1 GBP.
- Tỷ giá thực tế khi giao dịch có thể khác — liên hệ ngân hàng để được báo giá chính xác.
- Dữ liệu mang tính tham khảo. Không phải báo giá giao dịch chính thức.