Điểm chuẩn Trường Đại học Nghệ An 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: CEA

CEA
Trường Đại học Nghệ An
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 64 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh C03 20.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 20.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D11 20.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung C03 23.14
7220204 Ngôn ngữ Trung D01 23.14
7220204 Ngôn ngữ Trung D11 23.14
7220204 Ngôn ngữ Trung D15 23.14
7310101 Kinh tế A00 17.50
7310101 Kinh tế A01 17.50
7310101 Kinh tế C03 17.50
7310101 Kinh tế D01 17.50
7340101 Quản trị kinh doanh A00 17.50
7340101 Quản trị kinh doanh A01 17.50
7340101 Quản trị kinh doanh C03 17.50
7340101 Quản trị kinh doanh D01 17.50
7340115 Marketing A00 18.00
7340115 Marketing A01 18.00
7340115 Marketing C03 18.00
7340115 Marketing D01 18.00
7340122 Thương mại điện tử A00 18.00
7340122 Thương mại điện tử A01 18.00
7340122 Thương mại điện tử C03 18.00
7340122 Thương mại điện tử D01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 18.00
7340205 Công nghệ tài chính A00 26.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 26.00
7340205 Công nghệ tài chính C03 26.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 26.00
7340301 Kế toán A00 18.00
7340301 Kế toán A01 18.00
7340301 Kế toán C03 18.00
7340301 Kế toán D01 18.00
7340302 Kiểm toán A00 24.50
7340302 Kiểm toán A01 24.50
7340302 Kiểm toán C03 24.50
7340302 Kiểm toán D01 24.50
7480201 Công nghệ thông tin A00 17.25
7480201 Công nghệ thông tin A01 17.25
7480201 Công nghệ thông tin C03 17.25
7480201 Công nghệ thông tin D01 17.25
7510605 Logistics và chuỗi cung ứng A00 19.00
7510605 Logistics và chuỗi cung ứng A01 19.00
7510605 Logistics và chuỗi cung ứng C03 19.00
7510605 Logistics và chuỗi cung ứng D01 19.00
7620101 Nông nghiệp A01 17.00
7620101 Nông nghiệp B00 17.00
7620101 Nông nghiệp C03 17.00
7620101 Nông nghiệp D01 17.00
7620201 Lâm học A00 25.00
7620201 Lâm học A01 25.00
7620201 Lâm học C03 25.00
7620201 Lâm học D01 25.00
7640101 Thúy (Bác sĩ Thú y) A01 17.00
7640101 Thúy (Bác sĩ Thú y) B00 17.00
7640101 Thúy (Bác sĩ Thú y) C03 17.00
7640101 Thúy (Bác sĩ Thú y) D01 17.00
7850103 Quản lý đất đai A00 17.00
7850103 Quản lý đất đai A01 17.00
7850103 Quản lý đất đai C03 17.00
7850103 Quản lý đất đai D01 17.00
Điểm thi THPT 2025 64 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh C03 19.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D11 19.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 19.00
7220204 Ngôn ngữ Trung C03 22.14
7220204 Ngôn ngữ Trung D01 22.14
7220204 Ngôn ngữ Trung D11 22.14
7220204 Ngôn ngữ Trung D15 22.14
7310101 Kinh tế A00 16.50
7310101 Kinh tế A01 16.50
7310101 Kinh tế C03 16.50
7310101 Kinh tế D01 16.50
7340101 Quản trị kinh doanh A00 16.50
7340101 Quản trị kinh doanh A01 16.50
7340101 Quản trị kinh doanh C03 16.50
7340101 Quản trị kinh doanh D01 16.50
7340115 Marketing A00 17.00
7340115 Marketing A01 17.00
7340115 Marketing C03 17.00
7340115 Marketing D01 17.00
7340122 Thương mại điện tử A00 18.00
7340122 Thương mại điện tử A01 18.00
7340122 Thương mại điện tử C03 18.00
7340122 Thương mại điện tử D01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 17.00
7340205 Công nghệ tài chính A00 25.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 25.00
7340205 Công nghệ tài chính C03 25.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 25.00
7340301 Kế toán A00 17.00
7340301 Kế toán A01 17.00
7340301 Kế toán C03 17.00
7340301 Kế toán D01 17.00
7340302 Kiểm toán A00 23.50
7340302 Kiểm toán A01 23.50
7340302 Kiểm toán C03 23.50
7340302 Kiểm toán D01 23.50
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.25
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.25
7480201 Công nghệ thông tin C03 16.25
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.25
7510605 Logistics và chuỗi cung ứng A00 18.00
7510605 Logistics và chuỗi cung ứng A01 18.00
7510605 Logistics và chuỗi cung ứng C03 18.00
7510605 Logistics và chuỗi cung ứng D01 18.00
7620101 Nông nghiệp A01 16.00
7620101 Nông nghiệp B00 16.00
7620101 Nông nghiệp C03 16.00
7620101 Nông nghiệp D01 16.00
7620201 Lâm học A00 24.00
7620201 Lâm học A01 24.00
7620201 Lâm học C03 24.00
7620201 Lâm học D01 24.00
7640101 Thúy (Bác sĩ Thú y) A01 16.00
7640101 Thúy (Bác sĩ Thú y) B00 16.00
7640101 Thúy (Bác sĩ Thú y) C03 16.00
7640101 Thúy (Bác sĩ Thú y) D01 16.00
7850103 Quản lý đất đai A00 16.00
7850103 Quản lý đất đai A01 16.00
7850103 Quản lý đất đai C03 16.00
7850103 Quản lý đất đai D01 16.00
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 16 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 19.00
7220204 Ngôn ngữ Trung 22.14
7310101 Kinh tế 16.50
7340101 Quản trị kinh doanh 16.50
7340115 Marketing 17.00
7340122 Thương mại điện tử 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.00
7340205 Công nghệ tài chính 25.00
7340301 Kế toán 17.00
7340302 Kiểm toán 23.50
7480201 Công nghệ thông tin 16.25
7510605 Logistics và chuỗi cung ứng 18.00
7620101 Nông nghiệp 16.00
7620201 Lâm học 24.00
7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 16.00
7850103 Quản lý đất đai 16.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 16 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 19.00
7220204 Ngôn ngữ Trung 22.14
7310101 Kinh tế 16.50
7340101 Quản trị kinh doanh 16.50
7340115 Marketing 17.00
7340122 Thương mại điện tử 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.00
7340205 Công nghệ tài chính 25.00
7340301 Kế toán 17.00
7340302 Kiểm toán 23.50
7480201 Công nghệ thông tin 16.25
7510605 Logistics và chuỗi cung ứng 18.00
7620101 Nông nghiệp 16.00
7620201 Lâm học 24.00
7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 16.00
7850103 Quản lý đất đai 16.00
Điểm ĐGNL HN 2025 16 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 19.00
7220204 Ngôn ngữ Trung 22.14
7310101 Kinh tế 16.50
7340101 Quản trị kinh doanh 16.50
7340115 Marketing 17.00
7340122 Thương mại điện tử 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.00
7340205 Công nghệ tài chính 25.00
7340301 Kế toán 17.00
7340302 Kiểm toán 23.50
7480201 Công nghệ thông tin 16.25
7510605 Logistics và chuỗi cung ứng 18.00
7620101 Nông nghiệp 16.00
7620201 Lâm học 24.00
7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 16.00
7850103 Quản lý đất đai 16.00

🔍 Tra cứu trường khác