DCD
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
Điểm học bạ
2025
198 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7210403 |
Thiết kế đồ họa | C00 | 22.95 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | C01 | 22.95 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | C02 | 22.95 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | D01 | 22.95 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | D11 | 22.95 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | D14 | 22.95 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | D15 | 22.95 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | D66 | 22.95 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | X78 | 22.95 |
7210408 |
Nghệ thuật số | C00 | 22.95 |
7210408 |
Nghệ thuật số | C01 | 22.95 |
7210408 |
Nghệ thuật số | C02 | 22.95 |
7210408 |
Nghệ thuật số | D01 | 22.95 |
7210408 |
Nghệ thuật số | D11 | 22.95 |
7210408 |
Nghệ thuật số | D14 | 22.95 |
7210408 |
Nghệ thuật số | D15 | 22.95 |
7210408 |
Nghệ thuật số | D66 | 22.95 |
7210408 |
Nghệ thuật số | X78 | 22.95 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 22.95 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D14 | 22.95 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D15 | 22.95 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D66 | 22.95 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | X78 | 22.95 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00 | 22.95 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C01 | 22.95 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C02 | 22.95 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 22.95 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 22.95 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 22.95 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D66 | 22.95 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | X78 | 22.95 |
7310608 |
Đông phương học | C00 | 22.95 |
7310608 |
Đông phương học | C01 | 22.95 |
7310608 |
Đông phương học | C02 | 22.95 |
7310608 |
Đông phương học | D01 | 22.95 |
7310608 |
Đông phương học | D14 | 22.95 |
7310608 |
Đông phương học | D15 | 22.95 |
7310608 |
Đông phương học | D66 | 22.95 |
7310608 |
Đông phương học | X78 | 22.95 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | C00 | 22.95 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | C01 | 22.95 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | C02 | 22.95 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | D01 | 22.95 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | D11 | 22.95 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | D14 | 22.95 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | D15 | 22.95 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | D66 | 22.95 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | X78 | 22.95 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 22.51 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 22.51 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A07 | 22.51 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | C04 | 22.51 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 22.51 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D09 | 22.51 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D10 | 22.51 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 22.51 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A01 | 22.51 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A07 | 22.51 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | C04 | 22.51 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 22.51 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D09 | 22.51 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D10 | 22.51 |
7340301 |
Kế toán | A00 | 22.51 |
7340301 |
Kế toán | A01 | 22.51 |
7340301 |
Kế toán | A07 | 22.51 |
7340301 |
Kế toán | C04 | 22.51 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 22.51 |
7340301 |
Kế toán | D09 | 22.51 |
7340301 |
Kế toán | D10 | 22.51 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | A00 | 22.51 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | A07 | 22.51 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B00 | 22.51 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B04 | 22.51 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B08 | 22.51 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | D01 | 22.51 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | D09 | 22.51 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | D10 | 22.51 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | X13 | 22.51 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | A00 | 22.51 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | A01 | 22.51 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | A04 | 22.51 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | A10 | 22.51 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | D01 | 22.51 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | D09 | 22.51 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | D10 | 22.51 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | X05 | 22.51 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | A00 | 22.51 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | A01 | 22.51 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | A04 | 22.51 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | A10 | 22.51 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | D01 | 22.51 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | D09 | 22.51 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | D10 | 22.51 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | X05 | 22.51 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 22.51 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A01 | 22.51 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A04 | 22.51 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A10 | 22.51 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D01 | 22.51 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D09 | 22.51 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D10 | 22.51 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X05 | 22.51 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00 | 22.51 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A01 | 22.51 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A04 | 22.51 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A10 | 22.51 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D01 | 22.51 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D09 | 22.51 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D10 | 22.51 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | X05 | 22.51 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A00 | 22.51 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A01 | 22.51 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A04 | 22.51 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A10 | 22.51 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | D01 | 22.51 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | D09 | 22.51 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | D10 | 22.51 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | X05 | 22.51 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 22.51 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 22.51 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A04 | 22.51 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A10 | 22.51 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 22.51 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D09 | 22.51 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D10 | 22.51 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | X05 | 22.51 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00 | 22.51 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A01 | 22.51 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A04 | 22.51 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A10 | 22.51 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | D01 | 22.51 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | D09 | 22.51 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | D10 | 22.51 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | X05 | 22.51 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00 | 22.51 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A07 | 22.51 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00 | 22.51 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B04 | 22.51 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B08 | 22.51 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D01 | 22.51 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D09 | 22.51 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D10 | 22.51 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | X13 | 22.51 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00 | 22.51 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A07 | 22.51 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 22.51 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B04 | 22.51 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B08 | 22.51 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 22.51 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D09 | 22.51 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D10 | 22.51 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X13 | 22.51 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 22.51 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 22.51 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A07 | 22.51 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C04 | 22.51 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 22.51 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D09 | 22.51 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D10 | 22.51 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | A00 | 22.51 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | A07 | 22.51 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | B04 | 22.51 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | B08 | 22.51 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | BO0 | 22.51 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | D01 | 22.51 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | D09 | 22.51 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | D10 | 22.51 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | X13 | 22.51 |
7720301 |
Điều dưỡng | A00 | 29.61 |
7720301 |
Điều dưỡng | A02 | 29.61 |
7720301 |
Điều dưỡng | B00 | 29.61 |
7720301 |
Điều dưỡng | B08 | 29.61 |
7720301 |
Điều dưỡng | D01 | 29.61 |
7720301 |
Điều dưỡng | D07 | 29.61 |
7720301 |
Điều dưỡng | D09 | 29.61 |
7720301 |
Điều dưỡng | D10 | 29.61 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00 | 29.61 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02 | 29.61 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 29.61 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | B08 | 29.61 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | D01 | 29.61 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 29.61 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | D09 | 29.61 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | D10 | 29.61 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 | 22.51 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 22.51 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07 | 22.51 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 22.51 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 22.51 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D09 | 22.51 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D10 | 22.51 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | A00 | 22.51 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | A01 | 22.51 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | A07 | 22.51 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | C04 | 22.51 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | D01 | 22.51 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | D09 | 22.51 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | D10 | 22.51 |
Điểm thi THPT
2025
198 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7210403 |
Thiết kế đồ họa | C00 | 17.67 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | C01 | 17.67 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | C02 | 17.67 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | D01 | 17.67 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | D11 | 17.67 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | D14 | 17.67 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | D15 | 17.67 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | D66 | 17.67 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa | X78 | 17.67 |
7210408 |
Nghệ thuật số | C00 | 17.67 |
7210408 |
Nghệ thuật số | C01 | 17.67 |
7210408 |
Nghệ thuật số | C02 | 17.67 |
7210408 |
Nghệ thuật số | D01 | 17.67 |
7210408 |
Nghệ thuật số | D11 | 17.67 |
7210408 |
Nghệ thuật số | D14 | 17.67 |
7210408 |
Nghệ thuật số | D15 | 17.67 |
7210408 |
Nghệ thuật số | D66 | 17.67 |
7210408 |
Nghệ thuật số | X78 | 17.67 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 17.67 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D14 | 17.67 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D15 | 17.67 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | D66 | 17.67 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | X78 | 17.67 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00 | 17.67 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C01 | 17.67 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | C02 | 17.67 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 17.67 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 17.67 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 17.67 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D66 | 17.67 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | X78 | 17.67 |
7310608 |
Đông phương học | C00 | 17.67 |
7310608 |
Đông phương học | C01 | 17.67 |
7310608 |
Đông phương học | C02 | 17.67 |
7310608 |
Đông phương học | D01 | 17.67 |
7310608 |
Đông phương học | D14 | 17.67 |
7310608 |
Đông phương học | D15 | 17.67 |
7310608 |
Đông phương học | D66 | 17.67 |
7310608 |
Đông phương học | X78 | 17.67 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | C00 | 17.67 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | C01 | 17.67 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | C02 | 17.67 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | D01 | 17.67 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | D11 | 17.67 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | D14 | 17.67 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | D15 | 17.67 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | D66 | 17.67 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | X78 | 17.67 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 17.33 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 17.33 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A07 | 17.33 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | C04 | 17.33 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 17.33 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D09 | 17.33 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D10 | 17.33 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 17.33 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A01 | 17.33 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | A07 | 17.33 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | C04 | 17.33 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 17.33 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D09 | 17.33 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | D10 | 17.33 |
7340301 |
Kế toán | A00 | 17.33 |
7340301 |
Kế toán | A01 | 17.33 |
7340301 |
Kế toán | A07 | 17.33 |
7340301 |
Kế toán | C04 | 17.33 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 17.33 |
7340301 |
Kế toán | D09 | 17.33 |
7340301 |
Kế toán | D10 | 17.33 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | A00 | 17.33 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | A07 | 17.33 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B00 | 17.33 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B04 | 17.33 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B08 | 17.33 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | D01 | 17.33 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | D09 | 17.33 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | D10 | 17.33 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | X13 | 17.33 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | A00 | 17.33 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | A01 | 17.33 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | A04 | 17.33 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | A10 | 17.33 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | D01 | 17.33 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | D09 | 17.33 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | D10 | 17.33 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | X05 | 17.33 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | A00 | 17.33 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | A01 | 17.33 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | A04 | 17.33 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | A10 | 17.33 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | D01 | 17.33 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | D09 | 17.33 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | D10 | 17.33 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | X05 | 17.33 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 17.33 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A01 | 17.33 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A04 | 17.33 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A10 | 17.33 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D01 | 17.33 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D09 | 17.33 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | D10 | 17.33 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X05 | 17.33 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00 | 17.33 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A01 | 17.33 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A04 | 17.33 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A10 | 17.33 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D01 | 17.33 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D09 | 17.33 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D10 | 17.33 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | X05 | 17.33 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A00 | 17.33 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A01 | 17.33 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A04 | 17.33 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A10 | 17.33 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | D01 | 17.33 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | D09 | 17.33 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | D10 | 17.33 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | X05 | 17.33 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 17.33 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 17.33 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A04 | 17.33 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A10 | 17.33 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 17.33 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D09 | 17.33 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D10 | 17.33 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | X05 | 17.33 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00 | 17.33 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A01 | 17.33 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A04 | 17.33 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A10 | 17.33 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | D01 | 17.33 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | D09 | 17.33 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | D10 | 17.33 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | X05 | 17.33 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00 | 17.33 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A07 | 17.33 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00 | 17.33 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B04 | 17.33 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B08 | 17.33 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D01 | 17.33 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D09 | 17.33 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D10 | 17.33 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | X13 | 17.33 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00 | 17.33 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A07 | 17.33 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 17.33 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B04 | 17.33 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B08 | 17.33 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 17.33 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D09 | 17.33 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D10 | 17.33 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X13 | 17.33 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 17.33 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 17.33 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A07 | 17.33 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C04 | 17.33 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 17.33 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D09 | 17.33 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D10 | 17.33 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | A00 | 17.33 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | A07 | 17.33 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | B04 | 17.33 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | B08 | 17.33 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | BO0 | 17.33 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | D01 | 17.33 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | D09 | 17.33 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | D10 | 17.33 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | X13 | 17.33 |
7720301 |
Điều dưỡng | A00 | 22.80 |
7720301 |
Điều dưỡng | A02 | 22.80 |
7720301 |
Điều dưỡng | B00 | 22.80 |
7720301 |
Điều dưỡng | B08 | 22.80 |
7720301 |
Điều dưỡng | D01 | 22.80 |
7720301 |
Điều dưỡng | D07 | 22.80 |
7720301 |
Điều dưỡng | D09 | 22.80 |
7720301 |
Điều dưỡng | D10 | 22.80 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00 | 22.80 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02 | 22.80 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 22.80 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | B08 | 22.80 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | D01 | 22.80 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 22.80 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | D09 | 22.80 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | D10 | 22.80 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 | 17.33 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 17.33 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07 | 17.33 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 17.33 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 17.33 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D09 | 17.33 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D10 | 17.33 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | A00 | 17.33 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | A01 | 17.33 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | A07 | 17.33 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | C04 | 17.33 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | D01 | 17.33 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | D09 | 17.33 |
7810201 |
Quản trị khách sạn | D10 | 17.33 |
Điểm ĐGNL HCM
2025
25 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7210403 |
Thiết kế đồ họa | 504.00 | |
7210408 |
Nghệ thuật số | 504.00 | |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh | 504.00 | |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 504.00 | |
7310608 |
Đông phương học | 504.00 | |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | 504.00 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 504.00 | |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng | 504.00 | |
7340301 |
Kế toán | 504.00 | |
7420201 |
Công nghệ sinh học | 504.00 | |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | 504.00 | |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | 504.00 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 504.00 | |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 504.00 | |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | 504.00 | |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 504.00 | |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 504.00 | |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 504.00 | |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 504.00 | |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 504.00 | |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | 504.00 | |
7720301 |
Điều dưỡng | 629.00 | |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 629.00 | |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 504.00 | |
7810201 |
Quản trị khách sạn | 504.00 |