Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DCD

DCD
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 198 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa C00 22.95
7210403 Thiết kế đồ họa C01 22.95
7210403 Thiết kế đồ họa C02 22.95
7210403 Thiết kế đồ họa D01 22.95
7210403 Thiết kế đồ họa D11 22.95
7210403 Thiết kế đồ họa D14 22.95
7210403 Thiết kế đồ họa D15 22.95
7210403 Thiết kế đồ họa D66 22.95
7210403 Thiết kế đồ họa X78 22.95
7210408 Nghệ thuật số C00 22.95
7210408 Nghệ thuật số C01 22.95
7210408 Nghệ thuật số C02 22.95
7210408 Nghệ thuật số D01 22.95
7210408 Nghệ thuật số D11 22.95
7210408 Nghệ thuật số D14 22.95
7210408 Nghệ thuật số D15 22.95
7210408 Nghệ thuật số D66 22.95
7210408 Nghệ thuật số X78 22.95
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 22.95
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 22.95
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 22.95
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 22.95
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 22.95
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 22.95
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C01 22.95
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C02 22.95
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 22.95
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 22.95
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 22.95
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D66 22.95
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 22.95
7310608 Đông phương học C00 22.95
7310608 Đông phương học C01 22.95
7310608 Đông phương học C02 22.95
7310608 Đông phương học D01 22.95
7310608 Đông phương học D14 22.95
7310608 Đông phương học D15 22.95
7310608 Đông phương học D66 22.95
7310608 Đông phương học X78 22.95
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 22.95
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 22.95
7320104 Truyền thông đa phương tiện C02 22.95
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 22.95
7320104 Truyền thông đa phương tiện D11 22.95
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 22.95
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 22.95
7320104 Truyền thông đa phương tiện D66 22.95
7320104 Truyền thông đa phương tiện X78 22.95
7340101 Quản trị kinh doanh A00 22.51
7340101 Quản trị kinh doanh A01 22.51
7340101 Quản trị kinh doanh A07 22.51
7340101 Quản trị kinh doanh C04 22.51
7340101 Quản trị kinh doanh D01 22.51
7340101 Quản trị kinh doanh D09 22.51
7340101 Quản trị kinh doanh D10 22.51
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 22.51
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 22.51
7340201 Tài chính - Ngân hàng A07 22.51
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 22.51
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 22.51
7340201 Tài chính - Ngân hàng D09 22.51
7340201 Tài chính - Ngân hàng D10 22.51
7340301 Kế toán A00 22.51
7340301 Kế toán A01 22.51
7340301 Kế toán A07 22.51
7340301 Kế toán C04 22.51
7340301 Kế toán D01 22.51
7340301 Kế toán D09 22.51
7340301 Kế toán D10 22.51
7420201 Công nghệ sinh học A00 22.51
7420201 Công nghệ sinh học A07 22.51
7420201 Công nghệ sinh học B00 22.51
7420201 Công nghệ sinh học B04 22.51
7420201 Công nghệ sinh học B08 22.51
7420201 Công nghệ sinh học D01 22.51
7420201 Công nghệ sinh học D09 22.51
7420201 Công nghệ sinh học D10 22.51
7420201 Công nghệ sinh học X13 22.51
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 22.51
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 22.51
7480103 Kỹ thuật phần mềm A04 22.51
7480103 Kỹ thuật phần mềm A10 22.51
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 22.51
7480103 Kỹ thuật phần mềm D09 22.51
7480103 Kỹ thuật phần mềm D10 22.51
7480103 Kỹ thuật phần mềm X05 22.51
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 22.51
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 22.51
7480107 Trí tuệ nhân tạo A04 22.51
7480107 Trí tuệ nhân tạo A10 22.51
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 22.51
7480107 Trí tuệ nhân tạo D09 22.51
7480107 Trí tuệ nhân tạo D10 22.51
7480107 Trí tuệ nhân tạo X05 22.51
7480201 Công nghệ thông tin A00 22.51
7480201 Công nghệ thông tin A01 22.51
7480201 Công nghệ thông tin A04 22.51
7480201 Công nghệ thông tin A10 22.51
7480201 Công nghệ thông tin D01 22.51
7480201 Công nghệ thông tin D09 22.51
7480201 Công nghệ thông tin D10 22.51
7480201 Công nghệ thông tin X05 22.51
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 22.51
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A01 22.51
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A04 22.51
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A10 22.51
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D01 22.51
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D09 22.51
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D10 22.51
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X05 22.51
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00 22.51
7510202 Công nghệ chế tạo máy A01 22.51
7510202 Công nghệ chế tạo máy A04 22.51
7510202 Công nghệ chế tạo máy A10 22.51
7510202 Công nghệ chế tạo máy D01 22.51
7510202 Công nghệ chế tạo máy D09 22.51
7510202 Công nghệ chế tạo máy D10 22.51
7510202 Công nghệ chế tạo máy X05 22.51
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 22.51
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 22.51
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A04 22.51
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A10 22.51
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 22.51
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D09 22.51
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D10 22.51
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X05 22.51
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00 22.51
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A01 22.51
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A04 22.51
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A10 22.51
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử D01 22.51
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử D09 22.51
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử D10 22.51
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử X05 22.51
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 22.51
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A07 22.51
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 22.51
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B04 22.51
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B08 22.51
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D01 22.51
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D09 22.51
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D10 22.51
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học X13 22.51
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 22.51
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A07 22.51
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 22.51
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B04 22.51
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B08 22.51
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 22.51
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D09 22.51
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D10 22.51
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường X13 22.51
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 22.51
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 22.51
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A07 22.51
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C04 22.51
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 22.51
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D09 22.51
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D10 22.51
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 22.51
7540101 Công nghệ thực phẩm A07 22.51
7540101 Công nghệ thực phẩm B04 22.51
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 22.51
7540101 Công nghệ thực phẩm BO0 22.51
7540101 Công nghệ thực phẩm D01 22.51
7540101 Công nghệ thực phẩm D09 22.51
7540101 Công nghệ thực phẩm D10 22.51
7540101 Công nghệ thực phẩm X13 22.51
7720301 Điều dưỡng A00 29.61
7720301 Điều dưỡng A02 29.61
7720301 Điều dưỡng B00 29.61
7720301 Điều dưỡng B08 29.61
7720301 Điều dưỡng D01 29.61
7720301 Điều dưỡng D07 29.61
7720301 Điều dưỡng D09 29.61
7720301 Điều dưỡng D10 29.61
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 29.61
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02 29.61
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 29.61
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B08 29.61
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D01 29.61
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 29.61
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D09 29.61
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D10 29.61
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 22.51
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 22.51
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07 22.51
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 22.51
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 22.51
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D09 22.51
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 22.51
7810201 Quản trị khách sạn A00 22.51
7810201 Quản trị khách sạn A01 22.51
7810201 Quản trị khách sạn A07 22.51
7810201 Quản trị khách sạn C04 22.51
7810201 Quản trị khách sạn D01 22.51
7810201 Quản trị khách sạn D09 22.51
7810201 Quản trị khách sạn D10 22.51
Điểm thi THPT 2025 198 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa C00 17.67
7210403 Thiết kế đồ họa C01 17.67
7210403 Thiết kế đồ họa C02 17.67
7210403 Thiết kế đồ họa D01 17.67
7210403 Thiết kế đồ họa D11 17.67
7210403 Thiết kế đồ họa D14 17.67
7210403 Thiết kế đồ họa D15 17.67
7210403 Thiết kế đồ họa D66 17.67
7210403 Thiết kế đồ họa X78 17.67
7210408 Nghệ thuật số C00 17.67
7210408 Nghệ thuật số C01 17.67
7210408 Nghệ thuật số C02 17.67
7210408 Nghệ thuật số D01 17.67
7210408 Nghệ thuật số D11 17.67
7210408 Nghệ thuật số D14 17.67
7210408 Nghệ thuật số D15 17.67
7210408 Nghệ thuật số D66 17.67
7210408 Nghệ thuật số X78 17.67
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 17.67
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 17.67
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 17.67
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 17.67
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 17.67
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 17.67
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C01 17.67
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C02 17.67
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 17.67
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 17.67
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 17.67
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D66 17.67
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 17.67
7310608 Đông phương học C00 17.67
7310608 Đông phương học C01 17.67
7310608 Đông phương học C02 17.67
7310608 Đông phương học D01 17.67
7310608 Đông phương học D14 17.67
7310608 Đông phương học D15 17.67
7310608 Đông phương học D66 17.67
7310608 Đông phương học X78 17.67
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 17.67
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 17.67
7320104 Truyền thông đa phương tiện C02 17.67
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 17.67
7320104 Truyền thông đa phương tiện D11 17.67
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 17.67
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 17.67
7320104 Truyền thông đa phương tiện D66 17.67
7320104 Truyền thông đa phương tiện X78 17.67
7340101 Quản trị kinh doanh A00 17.33
7340101 Quản trị kinh doanh A01 17.33
7340101 Quản trị kinh doanh A07 17.33
7340101 Quản trị kinh doanh C04 17.33
7340101 Quản trị kinh doanh D01 17.33
7340101 Quản trị kinh doanh D09 17.33
7340101 Quản trị kinh doanh D10 17.33
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 17.33
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 17.33
7340201 Tài chính - Ngân hàng A07 17.33
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 17.33
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 17.33
7340201 Tài chính - Ngân hàng D09 17.33
7340201 Tài chính - Ngân hàng D10 17.33
7340301 Kế toán A00 17.33
7340301 Kế toán A01 17.33
7340301 Kế toán A07 17.33
7340301 Kế toán C04 17.33
7340301 Kế toán D01 17.33
7340301 Kế toán D09 17.33
7340301 Kế toán D10 17.33
7420201 Công nghệ sinh học A00 17.33
7420201 Công nghệ sinh học A07 17.33
7420201 Công nghệ sinh học B00 17.33
7420201 Công nghệ sinh học B04 17.33
7420201 Công nghệ sinh học B08 17.33
7420201 Công nghệ sinh học D01 17.33
7420201 Công nghệ sinh học D09 17.33
7420201 Công nghệ sinh học D10 17.33
7420201 Công nghệ sinh học X13 17.33
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 17.33
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 17.33
7480103 Kỹ thuật phần mềm A04 17.33
7480103 Kỹ thuật phần mềm A10 17.33
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 17.33
7480103 Kỹ thuật phần mềm D09 17.33
7480103 Kỹ thuật phần mềm D10 17.33
7480103 Kỹ thuật phần mềm X05 17.33
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 17.33
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 17.33
7480107 Trí tuệ nhân tạo A04 17.33
7480107 Trí tuệ nhân tạo A10 17.33
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 17.33
7480107 Trí tuệ nhân tạo D09 17.33
7480107 Trí tuệ nhân tạo D10 17.33
7480107 Trí tuệ nhân tạo X05 17.33
7480201 Công nghệ thông tin A00 17.33
7480201 Công nghệ thông tin A01 17.33
7480201 Công nghệ thông tin A04 17.33
7480201 Công nghệ thông tin A10 17.33
7480201 Công nghệ thông tin D01 17.33
7480201 Công nghệ thông tin D09 17.33
7480201 Công nghệ thông tin D10 17.33
7480201 Công nghệ thông tin X05 17.33
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 17.33
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A01 17.33
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A04 17.33
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A10 17.33
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D01 17.33
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D09 17.33
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D10 17.33
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng X05 17.33
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00 17.33
7510202 Công nghệ chế tạo máy A01 17.33
7510202 Công nghệ chế tạo máy A04 17.33
7510202 Công nghệ chế tạo máy A10 17.33
7510202 Công nghệ chế tạo máy D01 17.33
7510202 Công nghệ chế tạo máy D09 17.33
7510202 Công nghệ chế tạo máy D10 17.33
7510202 Công nghệ chế tạo máy X05 17.33
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 17.33
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 17.33
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A04 17.33
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A10 17.33
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 17.33
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D09 17.33
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D10 17.33
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X05 17.33
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00 17.33
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A01 17.33
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A04 17.33
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A10 17.33
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử D01 17.33
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử D09 17.33
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử D10 17.33
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử X05 17.33
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 17.33
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A07 17.33
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 17.33
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B04 17.33
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B08 17.33
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D01 17.33
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D09 17.33
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D10 17.33
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học X13 17.33
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 17.33
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A07 17.33
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 17.33
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B04 17.33
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B08 17.33
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 17.33
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D09 17.33
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D10 17.33
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường X13 17.33
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 17.33
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 17.33
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A07 17.33
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C04 17.33
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 17.33
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D09 17.33
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D10 17.33
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 17.33
7540101 Công nghệ thực phẩm A07 17.33
7540101 Công nghệ thực phẩm B04 17.33
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 17.33
7540101 Công nghệ thực phẩm BO0 17.33
7540101 Công nghệ thực phẩm D01 17.33
7540101 Công nghệ thực phẩm D09 17.33
7540101 Công nghệ thực phẩm D10 17.33
7540101 Công nghệ thực phẩm X13 17.33
7720301 Điều dưỡng A00 22.80
7720301 Điều dưỡng A02 22.80
7720301 Điều dưỡng B00 22.80
7720301 Điều dưỡng B08 22.80
7720301 Điều dưỡng D01 22.80
7720301 Điều dưỡng D07 22.80
7720301 Điều dưỡng D09 22.80
7720301 Điều dưỡng D10 22.80
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 22.80
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02 22.80
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 22.80
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B08 22.80
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D01 22.80
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 22.80
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D09 22.80
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D10 22.80
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 17.33
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 17.33
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07 17.33
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 17.33
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 17.33
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D09 17.33
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 17.33
7810201 Quản trị khách sạn A00 17.33
7810201 Quản trị khách sạn A01 17.33
7810201 Quản trị khách sạn A07 17.33
7810201 Quản trị khách sạn C04 17.33
7810201 Quản trị khách sạn D01 17.33
7810201 Quản trị khách sạn D09 17.33
7810201 Quản trị khách sạn D10 17.33
Điểm ĐGNL HCM 2025 25 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa 504.00
7210408 Nghệ thuật số 504.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 504.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 504.00
7310608 Đông phương học 504.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 504.00
7340101 Quản trị kinh doanh 504.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 504.00
7340301 Kế toán 504.00
7420201 Công nghệ sinh học 504.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 504.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo 504.00
7480201 Công nghệ thông tin 504.00
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 504.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy 504.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 504.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 504.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 504.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 504.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 504.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 504.00
7720301 Điều dưỡng 629.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 629.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 504.00
7810201 Quản trị khách sạn 504.00

🔍 Tra cứu trường khác