Điểm chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DDK

DDK
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 135 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7420201 Công nghệ sinh học A00 25.30
7420201 Công nghệ sinh học A01 25.30
7420201 Công nghệ sinh học B00 25.30
7420201 Công nghệ sinh học B08 25.30
7420201 Công nghệ sinh học C04 25.30
7420201 Công nghệ sinh học D07 25.30
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00 26.51
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A01 26.51
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược B00 26.51
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược B08 26.51
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược C04 26.51
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược D07 26.51
7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A01 26.63
7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT D07 26.63
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00 23.65
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A01 23.65
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng C01 23.65
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng D07 23.65
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng X06 23.65
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng X26 23.65
7510601 Quản lý công nghiệp A00 26.15
7510601 Quản lý công nghiệp A01 26.15
7510601 Quản lý công nghiệp D07 26.15
7510601 Quản lý công nghiệp X06 26.15
7510601 Quản lý công nghiệp X26 26.15
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00 25.22
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A01 25.22
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu C01 25.22
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu C02 25.22
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu D01 25.22
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu D07 25.22
7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00 26.61
7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A01 26.61
7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực X06 26.61
7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực X08 26.61
7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực X26 26.61
7520115 Kỹ thuật nhiệt A00 25.60
7520115 Kỹ thuật nhiệt A01 25.60
7520115 Kỹ thuật nhiệt X06 25.60
7520115 Kỹ thuật nhiệt X07 25.60
7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng A00 25.02
7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng A01 25.02
7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng X06 25.02
7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng X08 25.02
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00 25.17
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A01 25.17
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X06 25.17
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X08 25.17
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X26 25.17
7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A00 23.98
7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A01 23.98
7520122 Kỹ thuật Tàu thủy X06 23.98
7520122 Kỹ thuật Tàu thủy X08 23.98
7520122 Kỹ thuật Tàu thủy X26 23.98
7520201 Kỹ thuật Điện A00 26.55
7520201 Kỹ thuật Điện A01 26.55
7520201 Kỹ thuật Điện X06 26.55
7520201 Kỹ thuật Điện X08 26.55
7520201 Kỹ thuật Điện X26 26.55
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 27.15
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 27.15
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X06 27.15
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X26 27.15
7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00 26.26
7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A01 26.26
7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông X06 26.26
7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông X08 26.26
7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông X26 26.26
7520301 Kỹ thuật hóa học A00 26.88
7520301 Kỹ thuật hóa học B00 26.88
7520301 Kỹ thuật hóa học C02 26.88
7520301 Kỹ thuật hóa học D07 26.88
7520301 Kỹ thuật hóa học X06 26.88
7520301 Kỹ thuật hóa học X11 26.88
7520320 Kỹ thuật môi trường A00 23.03
7520320 Kỹ thuật môi trường A01 23.03
7520320 Kỹ thuật môi trường B00 23.03
7520320 Kỹ thuật môi trường B08 23.03
7520320 Kỹ thuật môi trường D07 23.03
7520320 Kỹ thuật môi trường X11 23.03
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 25.08
7540101 Công nghệ thực phẩm A01 25.08
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 25.08
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 25.08
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 25.08
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 25.08
7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 24.12
7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A01 24.12
7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp X05 24.12
7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp X06 24.12
7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp X08 24.12
7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A0 23.84
7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00 23.84
7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng C01 23.84
7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng X06 23.84
7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng X26 23.84
7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A0 24.12
7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00 24.12
7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh C01 24.12
7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh X06 24.12
7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh X26 24.12
7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A0 24.58
7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00 24.58
7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng C01 24.58
7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng X06 24.58
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00 21.88
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A01 21.88
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy C01 21.88
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy D07 21.88
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy X06 21.88
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy X26 21.88
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 22.95
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 22.95
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01 22.95
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D07 22.95
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X06 22.95
7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 22.41
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00 23.12
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A01 23.12
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng C01 23.12
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng D07 23.12
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng X06 23.12
7580301 Kinh tế xây dựng A00 24.66
7580301 Kinh tế xây dựng A01 24.66
7580301 Kinh tế xây dựng D01 24.66
7580301 Kinh tế xây dựng X06 24.66
7580301 Kinh tế xây dựng X25 24.66
7580301 Kinh tế xây dựng X26 24.66
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 24.02
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 24.02
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 24.02
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B08 24.02
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 24.02
PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) A00 25.23
PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) A01 25.23
Điểm thi riêng 2025 39 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7420201 Công nghệ sinh học 21.50
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 23.48
7480106 Kỹ thuật máy tính 25.25
7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 23.68
7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp) 25.57
7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 22.50
7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 27.20
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 18.85
7510202 Công nghệ chế tạo máy 22.50
7510601 Quản lý công nghiệp 22.93
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 21.35
7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 23.65
7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 23.33
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 24.93
7520115 Kỹ thuật nhiệt 22.00
7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 21.00
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21.27
7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 19.30
7520130 Kỹ thuật ô tô 23.56
7520201 Kỹ thuật Điện 23.55
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.65
7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 27.00
7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 23.09
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 26.13
7520301 Kỹ thuật hóa học 24.17
7520320 Kỹ thuật môi trường 18.10
7540101 Công nghệ thực phẩm 21.10
7580101 Kiến trúc 18.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.50
7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 19.10
7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 19.60
7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 20.25
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 16.50
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.00
7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 17.25
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18.20
7580301 Kinh tế xây dựng 20.39
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.35
PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 21.38
Điểm thi THPT 2025 201 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7420201 Công nghệ sinh học A00 21.50
7420201 Công nghệ sinh học A01 21.50
7420201 Công nghệ sinh học B00 21.50
7420201 Công nghệ sinh học C02 21.50
7420201 Công nghệ sinh học D07 21.50
7420201 Công nghệ sinh học D08 21.50
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00 23.48
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A01 23.48
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược B00 23.48
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược C02 23.48
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược D07 23.48
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược D08 23.48
7480106 Kỹ thuật máy tính A00 25.25
7480106 Kỹ thuật máy tính A01 25.25
7480106 Kỹ thuật máy tính X06 25.25
7480106 Kỹ thuật máy tính X26 25.25
7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A00 23.68
7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A01 23.68
7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT D07 23.68
7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT X06 23.68
7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT X07 23.68
7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT X26 23.68
7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) A00 25.57
7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) A01 25.57
7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) X06 25.57
7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) X26 25.57
7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) A00 22.50
7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) A01 22.50
7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) D28 22.50
7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) X06 22.50
7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) X26 22.50
7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) X46 22.50
7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00 27.20
7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A01 27.20
7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo X06 27.20
7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo X26 27.20
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00 18.85
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A01 18.85
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng C01 18.85
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng D07 18.85
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng X06 18.85
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00 22.50
7510202 Công nghệ chế tạo máy A01 22.50
7510202 Công nghệ chế tạo máy D07 22.50
7510202 Công nghệ chế tạo máy X06 22.50
7510202 Công nghệ chế tạo máy X26 22.50
7510601 Quản lý công nghiệp A00 22.93
7510601 Quản lý công nghiệp A01 22.93
7510601 Quản lý công nghiệp D07 22.93
7510601 Quản lý công nghiệp X06 22.93
7510601 Quản lý công nghiệp X26 22.93
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00 21.35
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A01 21.35
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu C01 21.35
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu C02 21.35
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu D01 21.35
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu D07 21.35
7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00 23.65
7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A01 23.65
7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực X06 23.65
7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực X07 23.65
7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực X26 23.65
7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00 23.33
7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A01 23.33
7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không D07 23.33
7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không X06 23.33
7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không X26 23.33
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00 24.93
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A01 24.93
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử D07 24.93
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử X06 24.93
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử X26 24.93
7520115 Kỹ thuật nhiệt A00 22.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt A01 22.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt X06 22.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt X07 22.00
7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng A00 21.00
7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng A01 21.00
7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng X05 21.00
7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng X06 21.00
7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng X07 21.00
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00 21.27
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A01 21.27
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X06 21.27
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X07 21.27
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X26 21.27
7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A00 19.30
7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A01 19.30
7520122 Kỹ thuật Tàu thủy X06 19.30
7520122 Kỹ thuật Tàu thủy X07 19.30
7520122 Kỹ thuật Tàu thủy X26 19.30
7520130 Kỹ thuật ô tô A00 23.56
7520130 Kỹ thuật ô tô A01 23.56
7520130 Kỹ thuật ô tô X06 23.56
7520130 Kỹ thuật ô tô X07 23.56
7520130 Kỹ thuật ô tô X26 23.56
7520201 Kỹ thuật Điện A00 23.55
7520201 Kỹ thuật Điện A01 23.55
7520201 Kỹ thuật Điện X06 23.55
7520201 Kỹ thuật Điện X07 23.55
7520201 Kỹ thuật Điện X26 23.55
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 24.65
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 24.65
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X06 24.65
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông X26 24.65
7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch A00 27.00
7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch A01 27.00
7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch X06 27.00
7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00 23.09
7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A01 23.09
7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông D07 23.09
7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông X06 23.09
7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông X07 23.09
7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông X26 23.09
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00 26.13
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A01 26.13
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa X06 26.13
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa X07 26.13
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa X26 26.13
7520301 Kỹ thuật hóa học A00 24.17
7520301 Kỹ thuật hóa học A01 24.17
7520301 Kỹ thuật hóa học B00 24.17
7520301 Kỹ thuật hóa học C02 24.17
7520301 Kỹ thuật hóa học D07 24.17
7520301 Kỹ thuật hóa học X11 24.17
7520320 Kỹ thuật môi trường A00 18.10
7520320 Kỹ thuật môi trường A01 18.10
7520320 Kỹ thuật môi trường B00 18.10
7520320 Kỹ thuật môi trường D07 18.10
7520320 Kỹ thuật môi trường D08 18.10
7520320 Kỹ thuật môi trường X11 18.10
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 21.10
7540101 Công nghệ thực phẩm A01 21.10
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 21.10
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 21.10
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 21.10
7540101 Công nghệ thực phẩm D08 21.10
7580101 Kiến trúc V00 18.50
7580101 Kiến trúc V01 18.50
7580101 Kiến trúc V02 18.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 19.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A01 19.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp X05 19.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp X06 19.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp X07 19.50
7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00 19.10
7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A01 19.10
7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng C01 19.10
7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng D07 19.10
7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng X06 19.10
7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng X26 19.10
7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00 19.60
7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A01 19.60
7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh C01 19.60
7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh D07 19.60
7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh X06 19.60
7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh X26 19.60
7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00 20.25
7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A01 20.25
7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng C01 20.25
7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng D07 20.25
7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng X06 20.25
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00 16.50
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A01 16.50
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy C01 16.50
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy D07 16.50
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy X06 16.50
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy X26 16.50
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 18.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 18.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01 18.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D07 18.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X06 18.00
7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A00 17.25
7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A01 17.25
7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị C01 17.25
7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị D07 17.25
7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị X06 17.25
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00 18.20
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A01 18.20
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng C01 18.20
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng D07 18.20
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng X06 18.20
7580301 Kinh tế xây dựng A00 20.39
7580301 Kinh tế xây dựng A01 20.39
7580301 Kinh tế xây dựng D01 20.39
7580301 Kinh tế xây dựng X06 20.39
7580301 Kinh tế xây dựng X25 20.39
7580301 Kinh tế xây dựng X26 20.39
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 19.35
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 19.35
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 19.35
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 19.35
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D08 19.35
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X11 19.35
PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) A00 21.38
PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) A01 21.38
PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) D07 21.38
PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) X06 21.38
PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) X07 21.38
PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) X26 21.38
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 26 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7420201 Công nghệ sinh học 15.25
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 16.51
7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 16.67
7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.89
7510601 Quản lý công nghiệp 16.13
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 15.17
7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 16.64
7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 16.43
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 17.68
7520115 Kỹ thuật nhiệt 15.59
7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 14.97
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.08
7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 13.97
7520130 Kỹ thuật ô tô 16.56
7520201 Kỹ thuật Điện 16.56
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.42
7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 16.24
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 18.88
7520301 Kỹ thuật hóa học 17.00
7520320 Kỹ thuật môi trường 13.27
7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 14.09
7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 14.14
7580301 Kinh tế xây dựng 14.58
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 14.00
PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 15.18
Điểm ĐGNL HCM 2025 31 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7420201 Công nghệ sinh học 20.73
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 22.72
7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 22.92
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 17.38
7510202 Công nghệ chế tạo máy 21.80
7510601 Quản lý công nghiệp 22.23
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 20.58
7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 22.90
7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 22.58
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.95
7520115 Kỹ thuật nhiệt 21.33
7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 20.13
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 20.51
7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 18.03
7520130 Kỹ thuật ô tô 22.83
7520201 Kỹ thuật Điện 22.83
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.70
7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 22.40
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 24.93
7520301 Kỹ thuật hóa học 23.26
7520320 Kỹ thuật môi trường 16.35
7540101 Công nghệ thực phẩm 20.30
7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18.20
7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 18.38
7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 19.28
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.23
7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 15.20
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 16.48
7580301 Kinh tế xây dựng 19.40
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.05
PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 20.61

🔍 Tra cứu trường khác