DDK
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Điểm học bạ
2025
135 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7420201 |
Công nghệ sinh học | A00 | 25.30 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | A01 | 25.30 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B00 | 25.30 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B08 | 25.30 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | C04 | 25.30 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | D07 | 25.30 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00 | 26.51 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A01 | 26.51 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | B00 | 26.51 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | B08 | 26.51 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | C04 | 26.51 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | D07 | 26.51 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | A01 | 26.63 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | D07 | 26.63 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00 | 23.65 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A01 | 23.65 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | C01 | 23.65 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | D07 | 23.65 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | X06 | 23.65 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | X26 | 23.65 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | A00 | 26.15 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | A01 | 26.15 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | D07 | 26.15 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | X06 | 26.15 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | X26 | 26.15 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00 | 25.22 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A01 | 25.22 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | C01 | 25.22 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | C02 | 25.22 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | D01 | 25.22 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | D07 | 25.22 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00 | 26.61 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A01 | 26.61 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | X06 | 26.61 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | X08 | 26.61 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | X26 | 26.61 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | A00 | 25.60 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | A01 | 25.60 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | X06 | 25.60 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | X07 | 25.60 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | A00 | 25.02 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | A01 | 25.02 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | X06 | 25.02 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | X08 | 25.02 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00 | 25.17 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A01 | 25.17 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X06 | 25.17 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X08 | 25.17 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X26 | 25.17 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy | A00 | 23.98 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy | A01 | 23.98 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy | X06 | 23.98 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy | X08 | 23.98 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy | X26 | 23.98 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện | A00 | 26.55 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện | A01 | 26.55 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện | X06 | 26.55 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện | X08 | 26.55 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện | X26 | 26.55 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 27.15 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 27.15 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X06 | 27.15 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X26 | 27.15 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00 | 26.26 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A01 | 26.26 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | X06 | 26.26 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | X08 | 26.26 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | X26 | 26.26 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | A00 | 26.88 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | B00 | 26.88 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | C02 | 26.88 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | D07 | 26.88 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | X06 | 26.88 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | X11 | 26.88 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | A00 | 23.03 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | A01 | 23.03 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | B00 | 23.03 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | B08 | 23.03 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | D07 | 23.03 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | X11 | 23.03 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | A00 | 25.08 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | A01 | 25.08 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | B00 | 25.08 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | B08 | 25.08 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | C02 | 25.08 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | D07 | 25.08 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00 | 24.12 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A01 | 24.12 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | X05 | 24.12 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | X06 | 24.12 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | X08 | 24.12 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A0 | 23.84 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00 | 23.84 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | C01 | 23.84 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | X06 | 23.84 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | X26 | 23.84 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A0 | 24.12 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00 | 24.12 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | C01 | 24.12 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | X06 | 24.12 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | X26 | 24.12 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A0 | 24.58 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00 | 24.58 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | C01 | 24.58 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | X06 | 24.58 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00 | 21.88 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A01 | 21.88 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | C01 | 21.88 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | D07 | 21.88 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | X06 | 21.88 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | X26 | 21.88 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 22.95 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 22.95 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 22.95 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D07 | 22.95 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X06 | 22.95 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 22.41 | |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00 | 23.12 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A01 | 23.12 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | C01 | 23.12 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | D07 | 23.12 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | X06 | 23.12 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng | A00 | 24.66 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng | A01 | 24.66 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng | D01 | 24.66 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng | X06 | 24.66 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng | X25 | 24.66 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng | X26 | 24.66 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 24.02 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A01 | 24.02 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 24.02 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B08 | 24.02 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D07 | 24.02 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A00 | 25.23 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A01 | 25.23 |
Điểm thi riêng
2025
39 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7420201 |
Công nghệ sinh học | 21.50 | |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 23.48 | |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính | 25.25 | |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 23.68 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp) | 25.57 | |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 22.50 | |
7480201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 27.20 | |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 18.85 | |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | 22.50 | |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | 22.93 | |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 21.35 | |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 23.65 | |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 23.33 | |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | 24.93 | |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | 22.00 | |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 21.00 | |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21.27 | |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy | 19.30 | |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | 23.56 | |
7520201 |
Kỹ thuật Điện | 23.55 | |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 24.65 | |
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | 27.00 | |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 23.09 | |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 26.13 | |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | 24.17 | |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | 18.10 | |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | 21.10 | |
7580101 |
Kiến trúc | 18.50 | |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 19.50 | |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 19.10 | |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 19.60 | |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 20.25 | |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 16.50 | |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18.00 | |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 17.25 | |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 18.20 | |
7580301 |
Kinh tế xây dựng | 20.39 | |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.35 | |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 21.38 |
Điểm thi THPT
2025
201 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7420201 |
Công nghệ sinh học | A00 | 21.50 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | A01 | 21.50 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | B00 | 21.50 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | C02 | 21.50 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | D07 | 21.50 |
7420201 |
Công nghệ sinh học | D08 | 21.50 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00 | 23.48 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A01 | 23.48 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | B00 | 23.48 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | C02 | 23.48 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | D07 | 23.48 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | D08 | 23.48 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính | A00 | 25.25 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính | A01 | 25.25 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính | X06 | 25.25 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính | X26 | 25.25 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | A00 | 23.68 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | A01 | 23.68 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | D07 | 23.68 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | X06 | 23.68 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | X07 | 23.68 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | X26 | 23.68 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | A00 | 25.57 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | A01 | 25.57 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | X06 | 25.57 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | X26 | 25.57 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | A00 | 22.50 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | A01 | 22.50 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | D28 | 22.50 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | X06 | 22.50 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | X26 | 22.50 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | X46 | 22.50 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00 | 27.20 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A01 | 27.20 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | X06 | 27.20 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | X26 | 27.20 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00 | 18.85 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A01 | 18.85 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | C01 | 18.85 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | D07 | 18.85 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | X06 | 18.85 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A00 | 22.50 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | A01 | 22.50 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | D07 | 22.50 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | X06 | 22.50 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | X26 | 22.50 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | A00 | 22.93 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | A01 | 22.93 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | D07 | 22.93 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | X06 | 22.93 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | X26 | 22.93 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00 | 21.35 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A01 | 21.35 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | C01 | 21.35 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | C02 | 21.35 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | D01 | 21.35 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | D07 | 21.35 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00 | 23.65 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A01 | 23.65 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | X06 | 23.65 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | X07 | 23.65 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | X26 | 23.65 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A00 | 23.33 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A01 | 23.33 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | D07 | 23.33 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | X06 | 23.33 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | X26 | 23.33 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | A00 | 24.93 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | A01 | 24.93 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | D07 | 24.93 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | X06 | 24.93 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | X26 | 24.93 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | A00 | 22.00 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | A01 | 22.00 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | X06 | 22.00 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | X07 | 22.00 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | A00 | 21.00 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | A01 | 21.00 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | X05 | 21.00 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | X06 | 21.00 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | X07 | 21.00 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00 | 21.27 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A01 | 21.27 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X06 | 21.27 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X07 | 21.27 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X26 | 21.27 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy | A00 | 19.30 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy | A01 | 19.30 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy | X06 | 19.30 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy | X07 | 19.30 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy | X26 | 19.30 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | A00 | 23.56 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | A01 | 23.56 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | X06 | 23.56 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | X07 | 23.56 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | X26 | 23.56 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện | A00 | 23.55 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện | A01 | 23.55 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện | X06 | 23.55 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện | X07 | 23.55 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện | X26 | 23.55 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 24.65 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 24.65 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X06 | 24.65 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X26 | 24.65 |
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | A00 | 27.00 |
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | A01 | 27.00 |
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | X06 | 27.00 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00 | 23.09 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A01 | 23.09 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | D07 | 23.09 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | X06 | 23.09 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | X07 | 23.09 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | X26 | 23.09 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00 | 26.13 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A01 | 26.13 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | X06 | 26.13 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | X07 | 26.13 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | X26 | 26.13 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | A00 | 24.17 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | A01 | 24.17 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | B00 | 24.17 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | C02 | 24.17 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | D07 | 24.17 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | X11 | 24.17 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | A00 | 18.10 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | A01 | 18.10 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | B00 | 18.10 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | D07 | 18.10 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | D08 | 18.10 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | X11 | 18.10 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | A00 | 21.10 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | A01 | 21.10 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | B00 | 21.10 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | C02 | 21.10 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | D07 | 21.10 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | D08 | 21.10 |
7580101 |
Kiến trúc | V00 | 18.50 |
7580101 |
Kiến trúc | V01 | 18.50 |
7580101 |
Kiến trúc | V02 | 18.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00 | 19.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A01 | 19.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | X05 | 19.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | X06 | 19.50 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | X07 | 19.50 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00 | 19.10 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A01 | 19.10 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | C01 | 19.10 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | D07 | 19.10 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | X06 | 19.10 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | X26 | 19.10 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00 | 19.60 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A01 | 19.60 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | C01 | 19.60 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | D07 | 19.60 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | X06 | 19.60 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | X26 | 19.60 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00 | 20.25 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A01 | 20.25 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | C01 | 20.25 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | D07 | 20.25 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | X06 | 20.25 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00 | 16.50 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A01 | 16.50 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | C01 | 16.50 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | D07 | 16.50 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | X06 | 16.50 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | X26 | 16.50 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 18.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 18.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 18.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D07 | 18.00 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X06 | 18.00 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00 | 17.25 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A01 | 17.25 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | C01 | 17.25 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | D07 | 17.25 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | X06 | 17.25 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00 | 18.20 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A01 | 18.20 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | C01 | 18.20 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | D07 | 18.20 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | X06 | 18.20 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng | A00 | 20.39 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng | A01 | 20.39 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng | D01 | 20.39 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng | X06 | 20.39 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng | X25 | 20.39 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng | X26 | 20.39 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 19.35 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | A01 | 19.35 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 19.35 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D07 | 19.35 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | D08 | 19.35 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | X11 | 19.35 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A00 | 21.38 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A01 | 21.38 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | D07 | 21.38 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | X06 | 21.38 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | X07 | 21.38 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | X26 | 21.38 |
Điểm Đánh giá Tư duy
2025
26 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7420201 |
Công nghệ sinh học | 15.25 | |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 16.51 | |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 16.67 | |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | 15.89 | |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | 16.13 | |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 15.17 | |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 16.64 | |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 16.43 | |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | 17.68 | |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | 15.59 | |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 14.97 | |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15.08 | |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy | 13.97 | |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | 16.56 | |
7520201 |
Kỹ thuật Điện | 16.56 | |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 17.42 | |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 16.24 | |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 18.88 | |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | 17.00 | |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | 13.27 | |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | 15.00 | |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 14.09 | |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 14.14 | |
7580301 |
Kinh tế xây dựng | 14.58 | |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | 14.00 | |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 15.18 |
Điểm ĐGNL HCM
2025
31 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7420201 |
Công nghệ sinh học | 20.73 | |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 22.72 | |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 22.92 | |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 17.38 | |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy | 21.80 | |
7510601 |
Quản lý công nghiệp | 22.23 | |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 20.58 | |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 22.90 | |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 22.58 | |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | 23.95 | |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt | 21.33 | |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 20.13 | |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 20.51 | |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy | 18.03 | |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô | 22.83 | |
7520201 |
Kỹ thuật Điện | 22.83 | |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23.70 | |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 22.40 | |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 24.93 | |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học | 23.26 | |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường | 16.35 | |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm | 20.30 | |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 18.20 | |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 18.38 | |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 19.28 | |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 16.23 | |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 15.20 | |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 16.48 | |
7580301 |
Kinh tế xây dựng | 19.40 | |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.05 | |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 20.61 |