Điểm chuẩn Trường Đại Học Đại Nam 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DDN

DDN
Trường Đại Học Đại Nam
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 294 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ hoạ C01 18.00
7210403 Thiết kế đồ hoạ C03 18.00
7210403 Thiết kế đồ hoạ C04 18.00
7210403 Thiết kế đồ hoạ C14 18.00
7210403 Thiết kế đồ hoạ D01 18.00
7210403 Thiết kế đồ hoạ H01 18.00
7210403 Thiết kế đồ hoạ X01 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C00 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X79 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D66 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật C00 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D06 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D15 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D66 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật X78 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D66 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X78 18.00
7310101 Kinh tế A00 18.00
7310101 Kinh tế A01 18.00
7310101 Kinh tế C01 18.00
7310101 Kinh tế C03 18.00
7310101 Kinh tế C04 18.00
7310101 Kinh tế D01 18.00
7310101 Kinh tế X26 18.00
7310109 Kinh tế số A00 18.00
7310109 Kinh tế số A01 18.00
7310109 Kinh tế số C01 18.00
7310109 Kinh tế số C03 18.00
7310109 Kinh tế số C04 18.00
7310109 Kinh tế số D01 18.00
7310109 Kinh tế số X26 18.00
7310401 Tâm lý học B03 18.00
7310401 Tâm lý học C00 18.00
7310401 Tâm lý học C01 18.00
7310401 Tâm lý học C03 18.00
7310401 Tâm lý học C04 18.00
7310401 Tâm lý học D01 18.00
7310401 Tâm lý học X01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C14 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X01 18.00
7320108 Quan hệ công chúng C00 18.00
7320108 Quan hệ công chúng C01 18.00
7320108 Quan hệ công chúng C03 18.00
7320108 Quan hệ công chúng C04 18.00
7320108 Quan hệ công chúng C14 18.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 18.00
7320108 Quan hệ công chúng X01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D07 18.00
7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) A00 18.00
7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) A01 18.00
7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) C01 18.00
7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) C03 18.00
7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) C04 18.00
7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) D01 18.00
7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) D07 18.00
7340115 Marketing A00 18.00
7340115 Marketing A01 18.00
7340115 Marketing C01 18.00
7340115 Marketing C03 18.00
7340115 Marketing C04 18.00
7340115 Marketing D01 18.00
7340115 Marketing D07 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C03 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D07 18.00
7340122 Thương mại điện tử A00 18.00
7340122 Thương mại điện tử A01 18.00
7340122 Thương mại điện tử C01 18.00
7340122 Thương mại điện tử C03 18.00
7340122 Thương mại điện tử C04 18.00
7340122 Thương mại điện tử D01 18.00
7340122 Thương mại điện tử X26 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X26 18.00
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00 18.00
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A01 18.00
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) C01 18.00
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) C03 18.00
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) C04 18.00
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) D01 18.00
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) X26 18.00
7340301 Kế toán A00 18.00
7340301 Kế toán A01 18.00
7340301 Kế toán C01 18.00
7340301 Kế toán C03 18.00
7340301 Kế toán C04 18.00
7340301 Kế toán D01 18.00
7340301 Kế toán X26 18.00
7340404 Quản trị nhân lực A00 18.00
7340404 Quản trị nhân lực A01 18.00
7340404 Quản trị nhân lực C01 18.00
7340404 Quản trị nhân lực C03 18.00
7340404 Quản trị nhân lực C04 18.00
7340404 Quản trị nhân lực D01 18.00
7340404 Quản trị nhân lực D07 18.00
7380101 Luật C00 18.00
7380101 Luật C03 18.00
7380101 Luật C04 18.00
7380101 Luật C14 18.00
7380101 Luật D01 18.00
7380101 Luật D14 18.00
7380101 Luật X01 18.00
7380107 Luật kinh tế C00 18.00
7380107 Luật kinh tế C03 18.00
7380107 Luật kinh tế C04 18.00
7380107 Luật kinh tế C14 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế D14 18.00
7380107 Luật kinh tế X01 18.00
7480101 Khoa học máy tính A00 18.00
7480101 Khoa học máy tính A01 18.00
7480101 Khoa học máy tính C01 18.00
7480101 Khoa học máy tính D01 18.00
7480101 Khoa học máy tính D07 18.00
7480101 Khoa học máy tính X06 18.00
7480101 Khoa học máy tính X26 18.00
7480104 Hệ thống thông tin A00 18.00
7480104 Hệ thống thông tin A01 18.00
7480104 Hệ thống thông tin C01 18.00
7480104 Hệ thống thông tin D01 18.00
7480104 Hệ thống thông tin D07 18.00
7480104 Hệ thống thông tin X06 18.00
7480104 Hệ thống thông tin X26 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 18.00
7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) A00 18.00
7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) A01 18.00
7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) C01 18.00
7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) D01 18.00
7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) D07 18.00
7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) X06 18.00
7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) X26 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A10 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D07 18.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X05 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A10 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X05 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A10 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D07 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X05 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A01 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A10 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa C01 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa D01 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa D07 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa X05 18.00
7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) A00 18.00
7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) A01 18.00
7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) A10 18.00
7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) C01 18.00
7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) D01 18.00
7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) D07 18.00
7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) X05 18.00
7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) A00 18.00
7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) A01 18.00
7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) A10 18.00
7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) C01 18.00
7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) D01 18.00
7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) D07 18.00
7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) X05 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C03 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C04 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 18.00
7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) A00 18.00
7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) A01 18.00
7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) C01 18.00
7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) C03 18.00
7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) C04 18.00
7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) D01 18.00
7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) X26 18.00
7580101 Kiến trúc A00 18.00
7580101 Kiến trúc A01 18.00
7580101 Kiến trúc A10 18.00
7580101 Kiến trúc C01 18.00
7580101 Kiến trúc D01 18.00
7580101 Kiến trúc D07 18.00
7580101 Kiến trúc X05 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A10 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X05 18.00
7580301 Kinh tế xây dựng A00 18.00
7580301 Kinh tế xây dựng A01 18.00
7580301 Kinh tế xây dựng A10 18.00
7580301 Kinh tế xây dựng C01 18.00
7580301 Kinh tế xây dựng D01 18.00
7580301 Kinh tế xây dựng D07 18.00
7580301 Kinh tế xây dựng X05 18.00
7720101 Y khoa A00 24.00
7720101 Y khoa B00 24.00
7720101 Y khoa B03 24.00
7720101 Y khoa B04 24.00
7720101 Y khoa B08 24.00
7720101 Y khoa D07 24.00
7720101 Y khoa X13 24.00
7720201 Dược học A00 24.00
7720201 Dược học B00 24.00
7720201 Dược học B08 24.00
7720201 Dược học C02 24.00
7720201 Dược học D07 24.00
7720201 Dược học X09 24.00
7720201 Dược học X10 24.00
7720301 Điều dưỡng A00 19.50
7720301 Điều dưỡng B00 19.50
7720301 Điều dưỡng B03 19.50
7720301 Điều dưỡng C02 19.50
7720301 Điều dưỡng C14 19.50
7720301 Điều dưỡng D07 19.50
7720301 Điều dưỡng X01 19.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 18.00
7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) C00 18.00
7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) C03 18.00
7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) C04 18.00
7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) D01 18.00
7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) D14 18.00
7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) D15 18.00
7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) X01 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C04 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D14 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D15 18.00
7810201 Quản trị khách sạn X01 18.00
Điểm thi THPT 2025 294 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ hoạ C01 15.00
7210403 Thiết kế đồ hoạ C03 15.00
7210403 Thiết kế đồ hoạ C04 15.00
7210403 Thiết kế đồ hoạ C14 15.00
7210403 Thiết kế đồ hoạ D01 15.00
7210403 Thiết kế đồ hoạ H01 15.00
7210403 Thiết kế đồ hoạ X01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C00 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X79 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D66 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật C00 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D06 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D15 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D66 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật X78 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D66 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X78 15.00
7310101 Kinh tế A00 15.00
7310101 Kinh tế A01 15.00
7310101 Kinh tế C01 15.00
7310101 Kinh tế C03 15.00
7310101 Kinh tế C04 15.00
7310101 Kinh tế D01 15.00
7310101 Kinh tế X26 15.00
7310109 Kinh tế số A00 15.00
7310109 Kinh tế số A01 15.00
7310109 Kinh tế số C01 15.00
7310109 Kinh tế số C03 15.00
7310109 Kinh tế số C04 15.00
7310109 Kinh tế số D01 15.00
7310109 Kinh tế số X26 15.00
7310401 Tâm lý học B03 15.00
7310401 Tâm lý học C00 15.00
7310401 Tâm lý học C01 15.00
7310401 Tâm lý học C03 15.00
7310401 Tâm lý học C04 15.00
7310401 Tâm lý học D01 15.00
7310401 Tâm lý học X01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C14 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C00 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C03 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C04 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C14 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng X01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D07 15.00
7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) A00 15.00
7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) A01 15.00
7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) C01 15.00
7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) C03 15.00
7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) C04 15.00
7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) D01 15.00
7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) D07 15.00
7340115 Marketing A00 15.00
7340115 Marketing A01 15.00
7340115 Marketing C01 15.00
7340115 Marketing C03 15.00
7340115 Marketing C04 15.00
7340115 Marketing D01 15.00
7340115 Marketing D07 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C03 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D07 15.00
7340122 Thương mại điện tử A00 15.00
7340122 Thương mại điện tử A01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C03 15.00
7340122 Thương mại điện tử C04 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử X26 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X26 15.00
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00 15.00
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) C01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) C03 15.00
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) C04 15.00
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) D01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) X26 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C01 15.00
7340301 Kế toán C03 15.00
7340301 Kế toán C04 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X26 15.00
7340404 Quản trị nhân lực A00 15.00
7340404 Quản trị nhân lực A01 15.00
7340404 Quản trị nhân lực C01 15.00
7340404 Quản trị nhân lực C03 15.00
7340404 Quản trị nhân lực C04 15.00
7340404 Quản trị nhân lực D01 15.00
7340404 Quản trị nhân lực D07 15.00
7380101 Luật C00 15.00
7380101 Luật C03 15.00
7380101 Luật C04 15.00
7380101 Luật C14 15.00
7380101 Luật D01 15.00
7380101 Luật D14 15.00
7380101 Luật X01 15.00
7380107 Luật kinh tế C00 15.00
7380107 Luật kinh tế C03 15.00
7380107 Luật kinh tế C04 15.00
7380107 Luật kinh tế C14 15.00
7380107 Luật kinh tế D01 15.00
7380107 Luật kinh tế D14 15.00
7380107 Luật kinh tế X01 15.00
7480101 Khoa học máy tính A00 15.00
7480101 Khoa học máy tính A01 15.00
7480101 Khoa học máy tính C01 15.00
7480101 Khoa học máy tính D01 15.00
7480101 Khoa học máy tính D07 15.00
7480101 Khoa học máy tính X06 15.00
7480101 Khoa học máy tính X26 15.00
7480104 Hệ thống thông tin A00 15.00
7480104 Hệ thống thông tin A01 15.00
7480104 Hệ thống thông tin C01 15.00
7480104 Hệ thống thông tin D01 15.00
7480104 Hệ thống thông tin D07 15.00
7480104 Hệ thống thông tin X06 15.00
7480104 Hệ thống thông tin X26 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 15.00
7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) A00 15.00
7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) A01 15.00
7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) C01 15.00
7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) D01 15.00
7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) D07 15.00
7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) X06 15.00
7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) X26 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A10 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D07 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X05 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A10 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X05 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A10 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D07 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X05 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A01 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A10 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa C01 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa D01 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa D07 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa X05 15.00
7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) A00 15.00
7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) A01 15.00
7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) A10 15.00
7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) C01 15.00
7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) D01 15.00
7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) D07 15.00
7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) X05 15.00
7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) A00 15.00
7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) A01 15.00
7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) A10 15.00
7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) C01 15.00
7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) D01 15.00
7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) D07 15.00
7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) X05 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C03 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C04 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 15.00
7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) A00 15.00
7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) A01 15.00
7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) C01 15.00
7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) C03 15.00
7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) C04 15.00
7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) D01 15.00
7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) X26 15.00
7580101 Kiến trúc A00 15.00
7580101 Kiến trúc A01 15.00
7580101 Kiến trúc A10 15.00
7580101 Kiến trúc C01 15.00
7580101 Kiến trúc D01 15.00
7580101 Kiến trúc D07 15.00
7580101 Kiến trúc X05 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A10 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X05 15.00
7580301 Kinh tế xây dựng A00 15.00
7580301 Kinh tế xây dựng A01 15.00
7580301 Kinh tế xây dựng A10 15.00
7580301 Kinh tế xây dựng C01 15.00
7580301 Kinh tế xây dựng D01 15.00
7580301 Kinh tế xây dựng D07 15.00
7580301 Kinh tế xây dựng X05 15.00
7720101 Y khoa A00 20.50
7720101 Y khoa B00 20.50
7720101 Y khoa B03 20.50
7720101 Y khoa B04 20.50
7720101 Y khoa B08 20.50
7720101 Y khoa D07 20.50
7720101 Y khoa X13 20.50
7720201 Dược học A00 19.00
7720201 Dược học B00 19.00
7720201 Dược học B08 19.00
7720201 Dược học C02 19.00
7720201 Dược học D07 19.00
7720201 Dược học X09 19.00
7720201 Dược học X10 19.00
7720301 Điều dưỡng A00 17.00
7720301 Điều dưỡng B00 17.00
7720301 Điều dưỡng B03 17.00
7720301 Điều dưỡng C02 17.00
7720301 Điều dưỡng C14 17.00
7720301 Điều dưỡng D07 17.00
7720301 Điều dưỡng X01 17.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 15.00
7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) C00 15.00
7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) C03 15.00
7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) C04 15.00
7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) D01 15.00
7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) D14 15.00
7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) D15 15.00
7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) X01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C04 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D14 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D15 15.00
7810201 Quản trị khách sạn X01 15.00

🔍 Tra cứu trường khác