Điểm chuẩn Trường Đại Học Quang Trung 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DQT

DQT
Trường Đại Học Quang Trung
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 113 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D84 18.00
7340101 Quản trị Kinh doanh A00 18.00
7340101 Quản trị Kinh doanh A01 18.00
7340101 Quản trị Kinh doanh A09 18.00
7340101 Quản trị Kinh doanh C00 18.00
7340101 Quản trị Kinh doanh C01 18.00
7340101 Quản trị Kinh doanh C02 18.00
7340101 Quản trị Kinh doanh C04 18.00
7340101 Quản trị Kinh doanh C14 18.00
7340101 Quản trị Kinh doanh D01 18.00
7340101 Quản trị Kinh doanh D10 18.00
7340101 Quản trị Kinh doanh D14 18.00
7340101 Quản trị Kinh doanh D15 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng A09 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng C00 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng C01 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng C02 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng C04 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng C14 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 18.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D10 18.00
7340301 Kế toán A00 18.00
7340301 Kế toán A01 18.00
7340301 Kế toán A09 18.00
7340301 Kế toán C00 18.00
7340301 Kế toán C01 18.00
7340301 Kế toán C02 18.00
7340301 Kế toán C04 18.00
7340301 Kế toán C14 18.00
7340301 Kế toán D01 18.00
7340301 Kế toán D10 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin B03 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C02 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C03 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C04 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X03 18.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A00 18.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A01 18.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A04 18.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng C01 18.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng C02 18.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng C04 18.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng D01 18.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng D10 18.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng D14 18.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng X02 18.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng X06 18.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng X07 18.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng X22 18.00
7720301 Điều dưỡng A00 18.50
7720301 Điều dưỡng A02 18.50
7720301 Điều dưỡng B00 18.50
7720301 Điều dưỡng B03 18.50
7720301 Điều dưỡng B04 18.50
7720301 Điều dưỡng B08 18.50
7720301 Điều dưỡng C02 18.50
7720301 Điều dưỡng C05 18.50
7720301 Điều dưỡng C06 18.50
7720301 Điều dưỡng C08 18.50
7720301 Điều dưỡng D01 18.50
7720301 Điều dưỡng D07 18.50
7720301 Điều dưỡng D08 18.50
7720301 Điều dưỡng D12 18.50
7720301 Điều dưỡng D13 18.50
7720701 Y tế công cộng A00 18.00
7720701 Y tế công cộng A02 18.00
7720701 Y tế công cộng B00 18.00
7720701 Y tế công cộng B03 18.00
7720701 Y tế công cộng B04 18.00
7720701 Y tế công cộng B08 18.00
7720701 Y tế công cộng C02 18.00
7720701 Y tế công cộng C05 18.00
7720701 Y tế công cộng C06 18.00
7720701 Y tế công cộng C08 18.00
7720701 Y tế công cộng D01 18.00
7720701 Y tế công cộng D07 18.00
7720701 Y tế công cộng D08 18.00
7720701 Y tế công cộng D12 18.00
7720701 Y tế công cộng D13 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A09 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C03 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C04 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C14 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D01 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D10 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D14 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D15 18.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng A00 18.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng A01 18.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng A09 18.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng C00 18.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng C03 18.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng C04 18.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng C14 18.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng D01 18.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng D10 18.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng D14 18.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng D15 18.00
Điểm thi THPT 2025 114 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 14.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 14.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 14.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 14.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 14.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 14.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D84 14.00
7340101 Quản trị Kinh doanh A00 13.00
7340101 Quản trị Kinh doanh A01 13.00
7340101 Quản trị Kinh doanh A09 13.00
7340101 Quản trị Kinh doanh C00 13.00
7340101 Quản trị Kinh doanh C01 13.00
7340101 Quản trị Kinh doanh C02 13.00
7340101 Quản trị Kinh doanh C04 13.00
7340101 Quản trị Kinh doanh C14 13.00
7340101 Quản trị Kinh doanh D01 13.00
7340101 Quản trị Kinh doanh D10 13.00
7340101 Quản trị Kinh doanh D14 13.00
7340101 Quản trị Kinh doanh D15 13.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 13.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01 13.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng A09 13.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng C00 13.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng C01 13.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng C02 13.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng C04 13.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng C14 13.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 13.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng D10 13.00
7340301 Kế toán A00 13.00
7340301 Kế toán A01 13.00
7340301 Kế toán A09 13.00
7340301 Kế toán C00 13.00
7340301 Kế toán C01 13.00
7340301 Kế toán C02 13.00
7340301 Kế toán C04 13.00
7340301 Kế toán C14 13.00
7340301 Kế toán D01 13.00
7340301 Kế toán D10 13.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 14.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 14.00
7480201 Công nghệ thông tin B03 14.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 14.00
7480201 Công nghệ thông tin C02 14.00
7480201 Công nghệ thông tin C03 14.00
7480201 Công nghệ thông tin C04 14.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 14.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 14.00
7480201 Công nghệ thông tin X03 14.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A00 13.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A01 13.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A04 13.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng C01 13.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng C02 13.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng C04 13.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng D01 13.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng D10 13.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng D14 13.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng X02 13.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng X06 13.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng X07 13.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng X22 13.00
7720301 Điều dưỡng A00 17.00
7720301 Điều dưỡng A02 17.00
7720301 Điều dưỡng B00 17.00
7720301 Điều dưỡng B03 17.00
7720301 Điều dưỡng B04 17.00
7720301 Điều dưỡng B08 17.00
7720301 Điều dưỡng C02 17.00
7720301 Điều dưỡng C05 17.00
7720301 Điều dưỡng C06 17.00
7720301 Điều dưỡng C08 17.00
7720301 Điều dưỡng D01 17.00
7720301 Điều dưỡng D07 17.00
7720301 Điều dưỡng D08 17.00
7720301 Điều dưỡng D12 17.00
7720301 Điều dưỡng D13 17.00
7720701 Y tế công cộng A00 14.00
7720701 Y tế công cộng A02 14.00
7720701 Y tế công cộng B00 14.00
7720701 Y tế công cộng B03 14.00
7720701 Y tế công cộng B04 14.00
7720701 Y tế công cộng B08 14.00
7720701 Y tế công cộng C02 14.00
7720701 Y tế công cộng C05 14.00
7720701 Y tế công cộng C06 14.00
7720701 Y tế công cộng C08 14.00
7720701 Y tế công cộng D01 14.00
7720701 Y tế công cộng D07 14.00
7720701 Y tế công cộng D08 14.00
7720701 Y tế công cộng D12 14.00
7720701 Y tế công cộng D13 14.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00 13.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01 13.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A09 13.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00 13.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C03 13.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C04 13.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C14 13.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D01 13.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D10 13.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D14 13.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D15 13.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng A00 13.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng A01 13.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng A09 13.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng C00 13.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng C03 13.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng C04 13.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng C14 13.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng D01 13.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng D10 13.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng D14 13.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng D15 13.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 10 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00
7340101 Quản trị Kinh doanh 500.00
7340201 Tài chính – Ngân hàng 500.00
7340301 Kế toán 500.00
7480201 Công nghệ thông tin 500.00
7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng 500.00
7720301 Điều dưỡng 500.00
7720701 Y tế công cộng 500.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 500.00
7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng 500.00

🔍 Tra cứu trường khác