DSK
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Điểm học bạ
2025
27 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7140214 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | A00, A01, | 25.36 |
7510101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | A00, A01, | 22.40 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | A00, A01, | 23.04 |
7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | A00, A01, | 23.03 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | A00, A01, | 25.14 |
7510201A |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | A00, A01, | 23.87 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, | 25.27 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, | 25.72 |
7510205A |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | A00, A01, | 25.92 |
7510205KT |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | A00, A01, | 23.63 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | A00, A01, | 24.57 |
7510301A |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | A00, A01, | 25.24 |
7510301B |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | A00, A01, | 25.12 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00, A01, | 25.13 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, | 26.04 |
7510303KT |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | A00, A01, | 23.30 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, A01, | 24.89 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | A00, A01, | 23.07 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00 | 22.41 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A01 | 22.41 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 22.41 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | C02 | 22.41 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 22.41 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07 | 22.41 |
7540102 |
Kỹ thuật thực phẩm | A00, A01, | 23.49 |
7540102A |
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | A00, A01, | 22.37 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | A00, A01, | 23.54 |
Điểm thi riêng
2025
24 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7140214 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 21.44 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 20.75 | |
7510101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 17.05 | |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 17.91 | |
7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 17.89 | |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 21.10 | |
7510201A |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | 19.10 | |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 21.31 | |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.01 | |
7510205A |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 22.35 | |
7510205KT |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 18.75 | |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 20.20 | |
7510301A |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 21.27 | |
7510301B |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 21.07 | |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 21.09 | |
7510302A |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 21.85 | |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22.58 | |
7510303KT |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 18.25 | |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 20.69 | |
7510402 |
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 17.95 | |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 17.07 | |
7540102 |
Kỹ thuật thực phẩm | 18.53 | |
7540102A |
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 17.00 | |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 18.60 |
Điểm thi THPT
2025
143 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7140214 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | A00 | 21.44 |
7140214 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | A01 | 21.44 |
7140214 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | C01 | 21.44 |
7140214 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | X06 | 21.44 |
7140214 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | X10 | 21.44 |
7140214 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | X26 | 21.44 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 20.75 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A01 | 20.75 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | C01 | 20.75 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X06 | 20.75 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X10 | 20.75 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X26 | 20.75 |
7510101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | A00 | 17.05 |
7510101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | A01 | 17.05 |
7510101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | D01 | 17.05 |
7510101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | V00 | 17.05 |
7510101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | V01 | 17.05 |
7510101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | V02 | 17.05 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | A00 | 17.91 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | A01 | 17.91 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | C01 | 17.91 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | C04 | 17.91 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | D01 | 17.91 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | X02 | 17.91 |
7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | A00 | 17.89 |
7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | A01 | 17.89 |
7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | C01 | 17.89 |
7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | C04 | 17.89 |
7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | D01 | 17.89 |
7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | X02 | 17.89 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | A00 | 21.10 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | A01 | 21.10 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | C01 | 21.10 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | D01 | 21.10 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | X06 | 21.10 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | X07 | 21.10 |
7510201A |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | A00 | 19.10 |
7510201A |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | A01 | 19.10 |
7510201A |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | C01 | 19.10 |
7510201A |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | D01 | 19.10 |
7510201A |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | X06 | 19.10 |
7510201A |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | X07 | 19.10 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 21.31 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 21.31 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 21.31 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 21.31 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X06 | 21.31 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X07 | 21.31 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 22.01 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 22.01 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 22.01 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 22.01 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06 | 22.01 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | X07 | 22.01 |
7510205A |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | A00 | 22.35 |
7510205A |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | A01 | 22.35 |
7510205A |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | C01 | 22.35 |
7510205A |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | D01 | 22.35 |
7510205A |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | X06 | 22.35 |
7510205A |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | X07 | 22.35 |
7510205KT |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | A00 | 18.75 |
7510205KT |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | A01 | 18.75 |
7510205KT |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | C01 | 18.75 |
7510205KT |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | D01 | 18.75 |
7510205KT |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | X06 | 18.75 |
7510205KT |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | X07 | 18.75 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | A00 | 20.20 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | A01 | 20.20 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | C01 | 20.20 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | D01 | 20.20 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | X06 | 20.20 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | X07 | 20.20 |
7510301A |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | A00 | 21.27 |
7510301A |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | A01 | 21.27 |
7510301A |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | C01 | 21.27 |
7510301A |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | D01 | 21.27 |
7510301A |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | X06 | 21.27 |
7510301A |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | X07 | 21.27 |
7510301B |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | A00 | 21.07 |
7510301B |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | A01 | 21.07 |
7510301B |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | C01 | 21.07 |
7510301B |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | D01 | 21.07 |
7510301B |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | X06 | 21.07 |
7510301B |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | X07 | 21.07 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 21.09 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 21.09 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01 | 21.09 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 21.09 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | X06 | 21.09 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | X07 | 21.09 |
7510302A |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00 | 21.85 |
7510302A |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A01 | 21.85 |
7510302A |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | C01 | 21.85 |
7510302A |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | X06 | 21.85 |
7510302A |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | X07 | 21.85 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 22.58 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 22.58 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 22.58 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 22.58 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X06 | 22.58 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X07 | 22.58 |
7510303KT |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | A00 | 18.25 |
7510303KT |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | A01 | 18.25 |
7510303KT |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | C01 | 18.25 |
7510303KT |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | D01 | 18.25 |
7510303KT |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | X06 | 18.25 |
7510303KT |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | X07 | 18.25 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00 | 20.69 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A01 | 20.69 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00 | 20.69 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | C02 | 20.69 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D01 | 20.69 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D07 | 20.69 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | A00 | 17.95 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | A01 | 17.95 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | B00 | 17.95 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | C02 | 17.95 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | D01 | 17.95 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | D07 | 17.95 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00 | 17.07 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A01 | 17.07 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 17.07 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | C02 | 17.07 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 17.07 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07 | 17.07 |
7540102 |
Kỹ thuật thực phẩm | A00 | 18.53 |
7540102 |
Kỹ thuật thực phẩm | A01 | 18.53 |
7540102 |
Kỹ thuật thực phẩm | B00 | 18.53 |
7540102 |
Kỹ thuật thực phẩm | C02 | 18.53 |
7540102 |
Kỹ thuật thực phẩm | D01 | 18.53 |
7540102 |
Kỹ thuật thực phẩm | D07 | 18.53 |
7540102A |
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | A00 | 17.00 |
7540102A |
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | A01 | 17.00 |
7540102A |
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | B00 | 17.00 |
7540102A |
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | C02 | 17.00 |
7540102A |
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | D01 | 17.00 |
7540102A |
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | D07 | 17.00 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | A00 | 18.60 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | A01 | 18.60 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | C01 | 18.60 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | C04 | 18.60 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | D01 | 18.60 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | X02 | 18.60 |
Điểm ĐGNL HCM
2025
22 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7480201 |
Công nghệ thông tin | 19.93 | |
7510101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 14.98 | |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 16.11 | |
7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 16.08 | |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 20.33 | |
7510201A |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | 17.75 | |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 20.58 | |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 21.38 | |
7510205A |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 21.67 | |
7510205KT |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 17.28 | |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 19.20 | |
7510301A |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 20.56 | |
7510301B |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 20.31 | |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 20.32 | |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 21.91 | |
7510303KT |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 16.59 | |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 19.79 | |
7510402 |
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 16.15 | |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15.01 | |
7540102 |
Kỹ thuật thực phẩm | 16.98 | |
7540102A |
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 14.92 | |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 17.08 |