Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DSK

DSK
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 27 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) A00, A01, 25.36
7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc A00, A01, 22.40
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) A00, A01, 23.04
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00, A01, 23.03
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00, A01, 25.14
7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) A00, A01, 23.87
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, 25.27
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, 25.72
7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) A00, A01, 25.92
7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00, A01, 23.63
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) A00, A01, 24.57
7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) A00, A01, 25.24
7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) A00, A01, 25.12
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, 25.13
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, 26.04
7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00, A01, 23.30
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, 24.89
7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A00, A01, 23.07
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 22.41
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01 22.41
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 22.41
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C02 22.41
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 22.41
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 22.41
7540102 Kỹ thuật thực phẩm A00, A01, 23.49
7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00, A01, 22.37
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00, A01, 23.54
Điểm thi riêng 2025 24 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) 21.44
7480201 Công nghệ thông tin 20.75
7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 17.05
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) 17.91
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 17.89
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 21.10
7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) 19.10
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.31
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.01
7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) 22.35
7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 18.75
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) 20.20
7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) 21.27
7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 21.07
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 21.09
7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 21.85
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.58
7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 18.25
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.69
7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) 17.95
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.07
7540102 Kỹ thuật thực phẩm 18.53
7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) 17.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 18.60
Điểm thi THPT 2025 143 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) A00 21.44
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) A01 21.44
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) C01 21.44
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) X06 21.44
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) X10 21.44
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) X26 21.44
7480201 Công nghệ thông tin A00 20.75
7480201 Công nghệ thông tin A01 20.75
7480201 Công nghệ thông tin C01 20.75
7480201 Công nghệ thông tin X06 20.75
7480201 Công nghệ thông tin X10 20.75
7480201 Công nghệ thông tin X26 20.75
7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc A00 17.05
7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc A01 17.05
7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc D01 17.05
7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc V00 17.05
7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc V01 17.05
7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc V02 17.05
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) A00 17.91
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) A01 17.91
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) C01 17.91
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) C04 17.91
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) D01 17.91
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) X02 17.91
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00 17.89
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A01 17.89
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) C01 17.89
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) C04 17.89
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) D01 17.89
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) X02 17.89
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00 21.10
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A01 21.10
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) C01 21.10
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) D01 21.10
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) X06 21.10
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) X07 21.10
7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) A00 19.10
7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) A01 19.10
7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) C01 19.10
7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) D01 19.10
7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) X06 19.10
7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) X07 19.10
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 21.31
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 21.31
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 21.31
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 21.31
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X06 21.31
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X07 21.31
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 22.01
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 22.01
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 22.01
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 22.01
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 22.01
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 22.01
7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) A00 22.35
7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) A01 22.35
7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) C01 22.35
7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) D01 22.35
7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) X06 22.35
7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) X07 22.35
7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00 18.75
7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A01 18.75
7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) C01 18.75
7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D01 18.75
7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) X06 18.75
7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) X07 18.75
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) A00 20.20
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) A01 20.20
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) C01 20.20
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) D01 20.20
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) X06 20.20
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) X07 20.20
7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) A00 21.27
7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) A01 21.27
7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) C01 21.27
7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) D01 21.27
7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) X06 21.27
7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) X07 21.27
7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) A00 21.07
7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) A01 21.07
7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) C01 21.07
7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) D01 21.07
7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) X06 21.07
7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) X07 21.07
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 21.09
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 21.09
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông C01 21.09
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 21.09
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông X06 21.09
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông X07 21.09
7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00 21.85
7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A01 21.85
7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) C01 21.85
7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) X06 21.85
7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) X07 21.85
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 22.58
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 22.58
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 22.58
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 22.58
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X06 22.58
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X07 22.58
7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00 18.25
7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A01 18.25
7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) C01 18.25
7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D01 18.25
7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) X06 18.25
7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) X07 18.25
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 20.69
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A01 20.69
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 20.69
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học C02 20.69
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D01 20.69
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 20.69
7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A00 17.95
7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A01 17.95
7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) B00 17.95
7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) C02 17.95
7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) D01 17.95
7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) D07 17.95
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 17.07
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01 17.07
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 17.07
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C02 17.07
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 17.07
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 17.07
7540102 Kỹ thuật thực phẩm A00 18.53
7540102 Kỹ thuật thực phẩm A01 18.53
7540102 Kỹ thuật thực phẩm B00 18.53
7540102 Kỹ thuật thực phẩm C02 18.53
7540102 Kỹ thuật thực phẩm D01 18.53
7540102 Kỹ thuật thực phẩm D07 18.53
7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00 17.00
7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A01 17.00
7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) B00 17.00
7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) C02 17.00
7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) D01 17.00
7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) D07 17.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00 18.60
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A01 18.60
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) C01 18.60
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) C04 18.60
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) D01 18.60
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) X02 18.60
Điểm ĐGNL HCM 2025 22 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7480201 Công nghệ thông tin 19.93
7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 14.98
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) 16.11
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 16.08
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 20.33
7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) 17.75
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.58
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.38
7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) 21.67
7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 17.28
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) 19.20
7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) 20.56
7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 20.31
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.32
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.91
7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 16.59
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.79
7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) 16.15
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.01
7540102 Kỹ thuật thực phẩm 16.98
7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) 14.92
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 17.08

🔍 Tra cứu trường khác