Điểm chuẩn Trường Đại Học Thái Bình 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DTB

DTB
Trường Đại Học Thái Bình
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 53 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101 Kinh tế A00 16.00
7310101 Kinh tế B00 16.00
7310101 Kinh tế C14 16.00
7310101 Kinh tế D01 16.00
7310101 Kinh tế X01 16.00
7310201 Chính trị học A00 16.00
7310201 Chính trị học C00 16.00
7310201 Chính trị học C14 16.00
7310201 Chính trị học D01 16.00
7310201 Chính trị học X01 16.00
7310206 Quan hệ quốc tế A00 16.00
7310206 Quan hệ quốc tế C00 16.00
7310206 Quan hệ quốc tế C14 16.00
7310206 Quan hệ quốc tế D01 16.00
7310206 Quan hệ quốc tế X01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh B00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng B00 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C14 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 16.00
7340301 Kế toán A00 16.00
7340301 Kế toán B00 16.00
7340301 Kế toán C14 16.00
7340301 Kế toán D01 16.00
7340301 Kế toán X01 16.00
7380101 Luật A00 16.00
7380101 Luật C00 16.00
7380101 Luật C14 16.00
7380101 Luật D01 16.00
7380101 Luật X01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin B00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin C14 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X01 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí B00 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C14 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X01 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử B00 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C14 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X01 16.00
Điểm thi THPT 2025 43 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101 Kinh tế A00 16.00
7310101 Kinh tế B00 16.00
7310101 Kinh tế D01 16.00
7310101 Kinh tế X01 16.00
7310201 Chính trị học A00 16.00
7310201 Chính trị học C00 16.00
7310201 Chính trị học D01 16.00
7310201 Chính trị học X01 16.00
7310206 Quan hệ quốc tế A00 16.00
7310206 Quan hệ quốc tế C00 16.00
7310206 Quan hệ quốc tế D01 16.00
7310206 Quan hệ quốc tế X01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh B00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng B00 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 16.00
7340301 Kế toán A00 16.00
7340301 Kế toán B00 16.00
7340301 Kế toán D01 16.00
7340301 Kế toán X01 16.00
7380101 Luật A00 16.00
7380101 Luật C00 16.00
7380101 Luật D01 16.00
7380101 Luật X01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin B00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X01 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí B00 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X01 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử B00 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X01 16.00

🔍 Tra cứu trường khác