Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DVT

DVT
Đại Học Trà Vinh
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 266 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210201 Âm nhạc học N00 18.00
7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống N00 18.00
7220106 Ngôn ngữ Khmer C00 18.00
7220106 Ngôn ngữ Khmer D01 18.45
7220106 Ngôn ngữ Khmer D14 18.00
7220106 Ngôn ngữ Khmer X01 18.00
7220106 Ngôn ngữ Khmer X70 18.00
7220106 Ngôn ngữ Khmer X75 18.00
7220106 Ngôn ngữ Khmer X79 19.01
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.45
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 19.13
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 18.88
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X26 19.14
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 25.95
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 25.61
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 25.03
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 25.03
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 24.68
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X79 26.51
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X91 24.51
7229040 Văn hóa học C00 18.00
7229040 Văn hóa học C04 18.00
7229040 Văn hóa học D01 18.45
7229040 Văn hóa học D14 18.00
7229040 Văn hóa học D15 18.00
7229040 Văn hóa học X70 18.00
7229040 Văn hóa học X74 18.00
7310101 Kinh tế A00 19.00
7310101 Kinh tế A01 19.25
7310101 Kinh tế C01 18.00
7310101 Kinh tế D01 18.45
7310101 Kinh tế X25 18.68
7310101 Kinh tế X26 19.14
7310101 Kinh tế X53 18.68
7310201 Chính trị học C00 18.00
7310201 Chính trị học C20 19.29
7310201 Chính trị học D01 19.97
7310201 Chính trị học X74 18.70
7310201 Chính trị học Y07 18.60
7310201 Chính trị học Y08 19.77
7310201 Chính trị học Y09 18.14
7310205 Quản lý nhà nước C00 18.00
7310205 Quản lý nhà nước C04 18.00
7310205 Quản lý nhà nước D01 18.45
7310205 Quản lý nhà nước X70 18.00
7310205 Quản lý nhà nước X71 18.49
7310205 Quản lý nhà nước X78 18.00
7310205 Quản lý nhà nước X79 19.01
7340101 Quản trị kinh doanh A00 19.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 19.25
7340101 Quản trị kinh doanh A08 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.45
7340101 Quản trị kinh doanh X02 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X25 18.68
7340101 Quản trị kinh doanh X27 21.23
7340122 Thương mại điện tử A00 19.00
7340122 Thương mại điện tử A01 19.25
7340122 Thương mại điện tử C14 18.00
7340122 Thương mại điện tử X06 18.13
7340122 Thương mại điện tử X07 18.79
7340122 Thương mại điện tử X26 19.14
7340122 Thương mại điện tử X56 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 19.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 19.25
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 18.45
7340201 Tài chính - Ngân hàng X25 18.68
7340201 Tài chính - Ngân hàng X53 18.68
7340201 Tài chính - Ngân hàng X55 18.00
7340301 Kế toán A00 19.00
7340301 Kế toán A01 19.25
7340301 Kế toán C01 18.00
7340301 Kế toán D01 18.45
7340301 Kế toán X25 18.68
7340301 Kế toán X26 19.14
7340301 Kế toán X53 18.68
7340406 Quản trị văn phòng C00 18.00
7340406 Quản trị văn phòng C04 18.00
7340406 Quản trị văn phòng D01 18.45
7340406 Quản trị văn phòng X70 18.00
7340406 Quản trị văn phòng X71 18.49
7340406 Quản trị văn phòng X78 18.00
7340406 Quản trị văn phòng X79 19.01
7380101 Luật A00 20.77
7380101 Luật A01 21.02
7380101 Luật C00 18.25
7380101 Luật D01 20.22
7380101 Luật X25 20.45
7380101 Luật X70 18.00
7380101 Luật X78 18.95
7420201 Công nghệ sinh học A02 18.35
7420201 Công nghệ sinh học B00 18.00
7420201 Công nghệ sinh học B08 18.33
7420201 Công nghệ sinh học X12 18.00
7420201 Công nghệ sinh học X14 18.10
7420201 Công nghệ sinh học X16 18.00
7420201 Công nghệ sinh học X28 18.15
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 19.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 19.25
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 18.45
7480107 Trí tuệ nhân tạo D07 19.51
7480107 Trí tuệ nhân tạo X06 18.13
7480107 Trí tuệ nhân tạo X26 19.14
7480107 Trí tuệ nhân tạo X27 21.23
7480201 Công nghệ thông tin A00 19.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 19.25
7480201 Công nghệ thông tin D01 18.45
7480201 Công nghệ thông tin D07 19.51
7480201 Công nghệ thông tin X06 18.13
7480201 Công nghệ thông tin X26 19.14
7480201 Công nghệ thông tin X27 21.23
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 19.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01 19.25
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A03 18.83
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A04 18.35
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng X05 18.45
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng X06 18.13
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng X07 18.79
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 19.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 19.25
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A02 19.35
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A03 18.83
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X05 18.45
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X06 18.13
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X07 18.79
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 19.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 19.25
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A02 19.35
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A03 18.83
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X05 18.45
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X06 18.13
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X07 18.79
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 19.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 19.25
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A02 19.35
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A03 18.83
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X05 18.45
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 18.13
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 18.79
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 19.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 19.25
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A03 18.83
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X05 18.45
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X06 18.13
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X07 18.79
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 19.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 19.25
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A03 18.83
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X05 18.45
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X06 18.13
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X07 18.79
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 19.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 18.48
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học C02 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 19.51
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học X09 19.25
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học X10 18.75
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học X11 18.75
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 24.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C14 22.68
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 23.95
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D84 24.18
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X03 22.85
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X23 23.20
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X26 24.64
7520320 Kỹ thuật môi trường A01 18.25
7520320 Kỹ thuật môi trường A02 18.35
7520320 Kỹ thuật môi trường B00 18.00
7520320 Kỹ thuật môi trường B08 18.33
7520320 Kỹ thuật môi trường X06 18.00
7520320 Kỹ thuật môi trường X10 18.00
7520320 Kỹ thuật môi trường X14 18.10
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 18.35
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 18.33
7540101 Công nghệ thực phẩm X12 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X14 18.10
7540101 Công nghệ thực phẩm X16 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X28 18.15
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 19.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 19.25
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A03 18.83
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A04 18.35
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X05 18.45
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X06 18.13
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X07 18.79
7620101 Nông nghiệp A02 18.35
7620101 Nông nghiệp B00 18.00
7620101 Nông nghiệp B08 18.33
7620101 Nông nghiệp X12 18.00
7620101 Nông nghiệp X14 18.10
7620101 Nông nghiệp X16 18.00
7620101 Nông nghiệp X28 18.15
7620112 Bảo vệ thực vật A02 18.35
7620112 Bảo vệ thực vật B00 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật B08 18.33
7620112 Bảo vệ thực vật X12 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật X14 18.10
7620112 Bảo vệ thực vật X16 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật X28 18.15
7620301 Nuôi trồng thủy sản A02 18.35
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B08 18.33
7620301 Nuôi trồng thủy sản X12 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X14 18.10
7620301 Nuôi trồng thủy sản X16 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X28 18.15
7640101 Thú y A02 18.35
7640101 Thú y B00 18.00
7640101 Thú y B08 18.33
7640101 Thú y X12 18.00
7640101 Thú y X14 18.10
7640101 Thú y X16 18.00
7640101 Thú y X28 18.15
7720110 Y học dự phòng B00 20.48
7720110 Y học dự phòng B08 21.33
7720203 Hóa dược A00 18.00
7720203 Hóa dược A11 18.25
7720203 Hóa dược B00 18.00
7720203 Hóa dược D07 18.51
7720203 Hóa dược X09 18.25
7720203 Hóa dược X10 18.00
7720203 Hóa dược X11 18.00
7720301 Điều dưỡng B00 21.48
7720301 Điều dưỡng B08 22.33
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 25.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 24.98
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00 24.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B00 23.48
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00 23.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng B00 22.48
7720701 Y tế công cộng A00 19.00
7720701 Y tế công cộng B00 18.48
7760101 Công tác xã hội C00 18.00
7760101 Công tác xã hội C08 19.00
7760101 Công tác xã hội C20 19.29
7760101 Công tác xã hội D66 18.70
7760101 Công tác xã hội X66 19.32
7760101 Công tác xã hội X74 18.70
7760101 Công tác xã hội X78 18.70
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 18.45
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 18.00
7810301 Quản lý thể dục thể thao B03 25.15
7810301 Quản lý thể dục thể thao B08 26.58
7810301 Quản lý thể dục thể thao C00 23.73
7810301 Quản lý thể dục thể thao C14 24.43
7810301 Quản lý thể dục thể thao D14 24.78
7810301 Quản lý thể dục thể thao X01 24.43
7810301 Quản lý thể dục thể thao X58 24.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B02 18.33
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B08 18.33
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X06 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X10 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X14 18.10
Điểm thi THPT 2025 272 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210201 Âm nhạc học N00 17.62
7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống N00 17.62
7220106 Ngôn ngữ Khmer C00 15.00
7220106 Ngôn ngữ Khmer D01 15.00
7220106 Ngôn ngữ Khmer D14 15.00
7220106 Ngôn ngữ Khmer X01 15.00
7220106 Ngôn ngữ Khmer X70 15.00
7220106 Ngôn ngữ Khmer X75 15.00
7220106 Ngôn ngữ Khmer X79 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X26 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X79 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X91 22.50
7229040 Văn hóa học C00 15.00
7229040 Văn hóa học C04 15.00
7229040 Văn hóa học D01 15.00
7229040 Văn hóa học D14 15.00
7229040 Văn hóa học D15 15.00
7229040 Văn hóa học X70 15.00
7229040 Văn hóa học X74 15.00
7310101 Kinh tế A00 15.00
7310101 Kinh tế A01 15.00
7310101 Kinh tế C01 15.00
7310101 Kinh tế D01 15.00
7310101 Kinh tế X25 15.00
7310101 Kinh tế X26 15.00
7310101 Kinh tế X53 15.00
7310201 Chính trị học C00 16.52
7310201 Chính trị học C20 16.52
7310201 Chính trị học D01 16.52
7310201 Chính trị học X74 16.52
7310201 Chính trị học Y07 16.52
7310201 Chính trị học Y08 16.52
7310201 Chính trị học Y09 16.52
7310205 Quản lý nhà nước C00 16.00
7310205 Quản lý nhà nước C04 16.00
7310205 Quản lý nhà nước D01 16.00
7310205 Quản lý nhà nước X70 16.00
7310205 Quản lý nhà nước X71 16.00
7310205 Quản lý nhà nước X78 16.00
7310205 Quản lý nhà nước X79 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A08 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X25 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X27 15.00
7340122 Thương mại điện tử A00 15.00
7340122 Thương mại điện tử A01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C14 15.00
7340122 Thương mại điện tử X06 15.00
7340122 Thương mại điện tử X07 15.00
7340122 Thương mại điện tử X26 15.00
7340122 Thương mại điện tử X56 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X25 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X53 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X55 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C01 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X25 15.00
7340301 Kế toán X26 15.00
7340301 Kế toán X53 15.00
7340406 Quản trị văn phòng C00 15.00
7340406 Quản trị văn phòng C04 15.00
7340406 Quản trị văn phòng D01 15.00
7340406 Quản trị văn phòng X70 15.00
7340406 Quản trị văn phòng X71 15.00
7340406 Quản trị văn phòng X78 15.00
7340406 Quản trị văn phòng X79 15.00
7380101 Luật A00 16.77
7380101 Luật A01 16.77
7380101 Luật C00 16.77
7380101 Luật D01 16.77
7380101 Luật X25 16.77
7380101 Luật X70 16.77
7380101 Luật X78 16.77
7420201 Công nghệ sinh học A02 14.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 14.00
7420201 Công nghệ sinh học B08 14.00
7420201 Công nghệ sinh học X12 14.00
7420201 Công nghệ sinh học X14 14.00
7420201 Công nghệ sinh học X16 14.00
7420201 Công nghệ sinh học X28 14.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo D07 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X06 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X26 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X27 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X27 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A03 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A04 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng X05 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng X06 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng X07 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A02 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A03 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X05 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X06 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X07 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A02 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A03 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X05 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X06 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử X07 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A02 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A03 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X05 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A03 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X05 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X06 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X07 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A03 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X05 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X06 15.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X07 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học C02 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học X09 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học X10 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học X11 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 19.25
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C14 19.25
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 19.25
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D84 19.25
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X03 19.25
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X23 19.25
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X26 19.25
7520320 Kỹ thuật môi trường A01 14.00
7520320 Kỹ thuật môi trường A02 14.00
7520320 Kỹ thuật môi trường B00 14.00
7520320 Kỹ thuật môi trường B08 14.00
7520320 Kỹ thuật môi trường X06 14.00
7520320 Kỹ thuật môi trường X10 14.00
7520320 Kỹ thuật môi trường X14 14.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 14.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 14.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 14.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X12 14.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X14 14.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X16 14.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X28 14.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A03 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A04 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X05 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X06 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X07 15.00
7620101 Nông nghiệp A02 14.00
7620101 Nông nghiệp B00 14.00
7620101 Nông nghiệp B08 14.00
7620101 Nông nghiệp X12 14.00
7620101 Nông nghiệp X14 14.00
7620101 Nông nghiệp X16 14.00
7620101 Nông nghiệp X28 14.00
7620112 Bảo vệ thực vật A02 14.00
7620112 Bảo vệ thực vật B00 14.00
7620112 Bảo vệ thực vật B08 14.00
7620112 Bảo vệ thực vật X12 14.00
7620112 Bảo vệ thực vật X14 14.00
7620112 Bảo vệ thực vật X16 14.00
7620112 Bảo vệ thực vật X28 14.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A02 14.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 14.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B08 14.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X12 14.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X14 14.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X16 14.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X28 14.00
7640101 Thú y A02 14.00
7640101 Thú y B00 14.00
7640101 Thú y B08 14.00
7640101 Thú y X12 14.00
7640101 Thú y X14 14.00
7640101 Thú y X16 14.00
7640101 Thú y X28 14.00
7720101 Y khoa B00 21.25
7720101 Y khoa B08 21.25
7720110 Y học dự phòng B00 17.00
7720110 Y học dự phòng B08 17.00
7720201 Dược học A00 19.00
7720201 Dược học B00 19.00
7720203 Hóa dược A00 14.00
7720203 Hóa dược A11 14.00
7720203 Hóa dược B00 14.00
7720203 Hóa dược D07 14.00
7720203 Hóa dược X09 14.00
7720203 Hóa dược X10 14.00
7720203 Hóa dược X11 14.00
7720301 Điều dưỡng B00 17.25
7720301 Điều dưỡng B08 17.25
7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 20.75
7720501 Răng - Hàm - Mặt B08 20.75
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 21.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 21.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00 17.25
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B00 17.25
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00 17.25
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng B00 17.25
7720701 Y tế công cộng A00 15.00
7720701 Y tế công cộng B00 15.00
7760101 Công tác xã hội C00 16.52
7760101 Công tác xã hội C08 16.52
7760101 Công tác xã hội C20 16.52
7760101 Công tác xã hội D66 16.52
7760101 Công tác xã hội X66 16.52
7760101 Công tác xã hội X74 16.52
7760101 Công tác xã hội X78 16.52
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 15.00
7810301 Quản lý thể dục thể thao B03 22.00
7810301 Quản lý thể dục thể thao B08 22.00
7810301 Quản lý thể dục thể thao C00 22.00
7810301 Quản lý thể dục thể thao C14 22.00
7810301 Quản lý thể dục thể thao D14 22.00
7810301 Quản lý thể dục thể thao X01 22.00
7810301 Quản lý thể dục thể thao X58 22.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 14.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 14.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B02 14.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B08 14.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X06 14.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X10 14.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X14 14.00

🔍 Tra cứu trường khác