HCS
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam)
Chứng chỉ quốc tế
2025
12 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7310101-TP-HCM |
Kinh tế | 19.15 | |
7310202-TP-HCM |
Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | 23.45 | |
7310205-TP-HCM |
Quản lý nhà nước | 23.75 | |
7310205-Đắk Lắk |
Quản lý nhà nước | 16.00 | |
7320303-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 21.35 | |
7320303-TP-HCM |
Lưu trữ học | 21.35 | |
7340404-TP-HCM |
Quản trị nhân lực | 22.50 | |
7340404-Đắk Lắk |
Quản trị nhân lực | 16.00 | |
7340406-TP-HCM |
Quản trị văn phòng | 21.50 | |
7380101-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 23.40 | |
7380101-TP-HCM |
Luật | 23.40 | |
7380101-Đắk Lắk |
Luật | 18.00 |
Điểm học bạ
2025
60 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7310101-TP-HCM |
Kinh tế | A01 | 19.15 |
7310101-TP-HCM |
Kinh tế | C01 | 19.15 |
7310101-TP-HCM |
Kinh tế | C04 | 19.15 |
7310101-TP-HCM |
Kinh tế | D01 | 19.15 |
7310101-TP-HCM |
Kinh tế | X01 | 19.15 |
7310202-TP-HCM |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 23.45 |
7310202-TP-HCM |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03 | 23.45 |
7310202-TP-HCM |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C04 | 23.45 |
7310202-TP-HCM |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | 23.45 |
7310202-TP-HCM |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | X01 | 23.45 |
7310205-TP-HCM |
Quản lý nhà nước | C00 | 23.75 |
7310205-TP-HCM |
Quản lý nhà nước | C03 | 23.75 |
7310205-TP-HCM |
Quản lý nhà nước | C04 | 23.75 |
7310205-TP-HCM |
Quản lý nhà nước | D01 | 23.75 |
7310205-TP-HCM |
Quản lý nhà nước | X01 | 23.75 |
7310205-Đắk Lắk |
Quản lý nhà nước | C00 | 16.00 |
7310205-Đắk Lắk |
Quản lý nhà nước | D01 | 16.00 |
7310205-Đắk Lắk |
Quản lý nhà nước | D15 | 16.00 |
7310205-Đắk Lắk |
Quản lý nhà nước | X01 | 16.00 |
7310205-Đắk Lắk |
Quản lý nhà nước | X74 | 16.00 |
7320303-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00 | 21.35 |
7320303-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C03 | 21.35 |
7320303-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D01 | 21.35 |
7320303-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D07 | 21.35 |
7320303-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D14 | 21.35 |
7320303-TP-HCM |
Lưu trữ học | C00 | 21.35 |
7320303-TP-HCM |
Lưu trữ học | C03 | 21.35 |
7320303-TP-HCM |
Lưu trữ học | D01 | 21.35 |
7320303-TP-HCM |
Lưu trữ học | D07 | 21.35 |
7320303-TP-HCM |
Lưu trữ học | D14 | 21.35 |
7340404-TP-HCM |
Quản trị nhân lực | A01 | 22.50 |
7340404-TP-HCM |
Quản trị nhân lực | C00 | 22.50 |
7340404-TP-HCM |
Quản trị nhân lực | C04 | 22.50 |
7340404-TP-HCM |
Quản trị nhân lực | D01 | 22.50 |
7340404-TP-HCM |
Quản trị nhân lực | X01 | 22.50 |
7340404-Đắk Lắk |
Quản trị nhân lực | A00 | 16.00 |
7340404-Đắk Lắk |
Quản trị nhân lực | A01 | 16.00 |
7340404-Đắk Lắk |
Quản trị nhân lực | C00 | 16.00 |
7340404-Đắk Lắk |
Quản trị nhân lực | C04 | 16.00 |
7340404-Đắk Lắk |
Quản trị nhân lực | D01 | 16.00 |
7340406-TP-HCM |
Quản trị văn phòng | A01 | 21.50 |
7340406-TP-HCM |
Quản trị văn phòng | C00 | 21.50 |
7340406-TP-HCM |
Quản trị văn phòng | C03 | 21.50 |
7340406-TP-HCM |
Quản trị văn phòng | D01 | 21.50 |
7340406-TP-HCM |
Quản trị văn phòng | X01 | 21.50 |
7380101-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A01 | 23.40 |
7380101-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | C00 | 23.40 |
7380101-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | C03 | 23.40 |
7380101-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | D01 | 23.40 |
7380101-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | X01 | 23.40 |
7380101-TP-HCM |
Luật | A01 | 23.40 |
7380101-TP-HCM |
Luật | C00 | 23.40 |
7380101-TP-HCM |
Luật | C03 | 23.40 |
7380101-TP-HCM |
Luật | D01 | 23.40 |
7380101-TP-HCM |
Luật | X01 | 23.40 |
7380101-Đắk Lắk |
Luật | A00 | 18.00 |
7380101-Đắk Lắk |
Luật | A01 | 18.00 |
7380101-Đắk Lắk |
Luật | C00 | 18.00 |
7380101-Đắk Lắk |
Luật | C04 | 18.00 |
7380101-Đắk Lắk |
Luật | D01 | 18.00 |
Điểm thi THPT
2025
57 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7310101-TP-HCM |
Kinh tế | C00 | 23.35 |
7310101-TP-HCM |
Kinh tế | X01 | 23.35 |
7310202-TP-HCM |
Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | C00 | 25.45 |
7310202-TP-HCM |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03 | 23.45 |
7310202-TP-HCM |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C04 | 23.45 |
7310202-TP-HCM |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | 23.45 |
7310202-TP-HCM |
Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | X01 | 25.45 |
7310205-TP-HCM |
Quản lý nhà nước | C00 | 26.00 |
7310205-TP-HCM |
Quản lý nhà nước | C03 | 23.75 |
7310205-TP-HCM |
Quản lý nhà nước | C04 | 23.75 |
7310205-TP-HCM |
Quản lý nhà nước | D01 | 23.75 |
7310205-TP-HCM |
Quản lý nhà nước | X01 | 26.00 |
7310205-Đắk Lắk |
Quản lý nhà nước | C00 | 16.00 |
7310205-Đắk Lắk |
Quản lý nhà nước | D01 | 16.00 |
7310205-Đắk Lắk |
Quản lý nhà nước | D15 | 16.00 |
7310205-Đắk Lắk |
Quản lý nhà nước | X01 | 16.00 |
7310205-Đắk Lắk |
Quản lý nhà nước | X74 | 18.00 |
7320303-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00 | 27.90 |
7320303-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C03 | 21.35 |
7320303-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D01 | 21.35 |
7320303-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D07 | 21.35 |
7320303-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D14 | 21.35 |
7320303-TP-HCM |
Lưu trữ học | C00 | 23.35 |
7320303-TP-HCM |
Lưu trữ học | C03 | 21.35 |
7320303-TP-HCM |
Lưu trữ học | D01 | 21.35 |
7320303-TP-HCM |
Lưu trữ học | D07 | 21.35 |
7320303-TP-HCM |
Lưu trữ học | D14 | 21.35 |
7340404-TP-HCM |
Quản trị nhân lực | A01 | 22.50 |
7340404-TP-HCM |
Quản trị nhân lực | C00 | 24.50 |
7340404-TP-HCM |
Quản trị nhân lực | C04 | 22.50 |
7340404-TP-HCM |
Quản trị nhân lực | D01 | 22.50 |
7340404-TP-HCM |
Quản trị nhân lực | X01 | 24.50 |
7340404-Đắk Lắk |
Quản trị nhân lực | A00 | 16.00 |
7340404-Đắk Lắk |
Quản trị nhân lực | A01 | 16.00 |
7340404-Đắk Lắk |
Quản trị nhân lực | C00 | 16.00 |
7340404-Đắk Lắk |
Quản trị nhân lực | C04 | 16.00 |
7340404-Đắk Lắk |
Quản trị nhân lực | D01 | 16.00 |
7340406-TP-HCM |
Quản trị văn phòng | A01 | 21.50 |
7340406-TP-HCM |
Quản trị văn phòng | C00 | 26.05 |
7340406-TP-HCM |
Quản trị văn phòng | C03 | 21.50 |
7340406-TP-HCM |
Quản trị văn phòng | D01 | 21.50 |
7340406-TP-HCM |
Quản trị văn phòng | X01 | 26.05 |
7380101-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A01 | 23.40 |
7380101-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | C00 | 25.50 |
7380101-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | C03 | 23.40 |
7380101-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | D01 | 23.40 |
7380101-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | X01 | 25.50 |
7380101-TP-HCM |
Luật | A01 | 23.40 |
7380101-TP-HCM |
Luật | C00 | 26.40 |
7380101-TP-HCM |
Luật | C03 | 23.40 |
7380101-TP-HCM |
Luật | D01 | 23.40 |
7380101-TP-HCM |
Luật | X01 | 26.40 |
7380101-Đắk Lắk |
Luật | A00 | 18.00 |
7380101-Đắk Lắk |
Luật | A01 | 18.00 |
7380101-Đắk Lắk |
Luật | C00 | 18.00 |
7380101-Đắk Lắk |
Luật | C04 | 18.00 |
7380101-Đắk Lắk |
Luật | D01 | 18.00 |
Điểm xét tuyển kết hợp
2025
12 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7310101-TP-HCM |
Kinh tế | 19.15 | |
7310202-TP-HCM |
Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | 23.45 | |
7310205-TP-HCM |
Quản lý nhà nước | 23.75 | |
7310205-Đắk Lắk |
Quản lý nhà nước | 16.00 | |
7320303-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 21.35 | |
7320303-TP-HCM |
Lưu trữ học | 21.35 | |
7340404-TP-HCM |
Quản trị nhân lực | 22.50 | |
7340404-Đắk Lắk |
Quản trị nhân lực | 16.00 | |
7340406-TP-HCM |
Quản trị văn phòng | 21.50 | |
7380101-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 23.40 | |
7380101-TP-HCM |
Luật | 23.40 | |
7380101-Đắk Lắk |
Luật | 18.00 |
Điểm ĐGNL HCM
2025
12 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7310101-TP-HCM |
Kinh tế | 19.15 | |
7310202-TP-HCM |
Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | 23.45 | |
7310205-TP-HCM |
Quản lý nhà nước | 23.75 | |
7310205-Đắk Lắk |
Quản lý nhà nước | 16.00 | |
7320303-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 21.35 | |
7320303-TP-HCM |
Lưu trữ học | 21.35 | |
7340404-TP-HCM |
Quản trị nhân lực | 22.50 | |
7340404-Đắk Lắk |
Quản trị nhân lực | 16.00 | |
7340406-TP-HCM |
Quản trị văn phòng | 21.50 | |
7380101-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 23.40 | |
7380101-TP-HCM |
Luật | 23.40 | |
7380101-Đắk Lắk |
Luật | 18.00 |
Điểm ĐGNL HN
2025
12 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7310101-TP-HCM |
Kinh tế | 19.15 | |
7310202-TP-HCM |
Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | 23.45 | |
7310205-TP-HCM |
Quản lý nhà nước | 23.75 | |
7310205-Đắk Lắk |
Quản lý nhà nước | 16.00 | |
7320303-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 21.35 | |
7320303-TP-HCM |
Lưu trữ học | 21.35 | |
7340404-TP-HCM |
Quản trị nhân lực | 22.50 | |
7340404-Đắk Lắk |
Quản trị nhân lực | 16.00 | |
7340406-TP-HCM |
Quản trị văn phòng | 21.50 | |
7380101-01-TP-HCM |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 23.40 | |
7380101-TP-HCM |
Luật | 23.40 | |
7380101-Đắk Lắk |
Luật | 18.00 |