Điểm chuẩn Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: HHA

HHA
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Chứng chỉ quốc tế 2025 24 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing A01 20.92
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing D01 20.75
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing D09 20.89
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing D10 20.85
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing D14 20.91
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing D15 20.87
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử A01 20.17
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử D01 20.00
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử D09 20.14
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử D10 20.10
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử D14 20.16
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử D15 20.12
A408 Kinh tế Hàng hải A01 20.42
A408 Kinh tế Hàng hải D01 20.25
A408 Kinh tế Hàng hải D09 20.39
A408 Kinh tế Hàng hải D10 20.35
A408 Kinh tế Hàng hải D14 20.41
A408 Kinh tế Hàng hải D15 20.37
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics A01 22.42
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics D01 22.25
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics D09 22.39
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics D10 22.35
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics D14 22.41
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics D15 22.37
Điểm học bạ 2025 192 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
D101 Điều khiển tàu biển A00 22.42
D101 Điều khiển tàu biển A01 22.31
D101 Điều khiển tàu biển C01 22.36
D101 Điều khiển tàu biển C02 22.36
D101 Điều khiển tàu biển D01 22.25
D101 Điều khiển tàu biển X02 22.51
D102 Khai thác máy tàu biển A00 21.17
D102 Khai thác máy tàu biển A01 21.06
D102 Khai thác máy tàu biển C01 21.11
D102 Khai thác máy tàu biển C02 21.11
D102 Khai thác máy tàu biển D01 21.00
D102 Khai thác máy tàu biển X02 21.26
D103 Điện tự động giao thông vận tải A00 20.67
D103 Điện tự động giao thông vận tải A01 20.56
D103 Điện tự động giao thông vận tải C01 20.61
D103 Điện tự động giao thông vận tải C02 20.61
D103 Điện tự động giao thông vận tải D01 20.50
D103 Điện tự động giao thông vận tải X02 20.76
D104 Điện tử viễn thông A00 22.17
D104 Điện tử viễn thông A01 22.06
D104 Điện tử viễn thông C01 22.11
D104 Điện tử viễn thông C02 22.11
D104 Điện tử viễn thông D01 22.00
D104 Điện tử viễn thông X02 22.26
D105 Điện tự động công nghiệp A00 23.67
D105 Điện tự động công nghiệp A01 23.56
D105 Điện tự động công nghiệp C01 23.61
D105 Điện tự động công nghiệp C02 23.61
D105 Điện tự động công nghiệp D01 23.50
D105 Điện tự động công nghiệp X02 23.76
D106 Máy tàu thủy A00 22.92
D106 Máy tàu thủy A01 22.81
D106 Máy tàu thủy C01 22.86
D106 Máy tàu thủy C02 22.86
D106 Máy tàu thủy D01 20.50
D106 Máy tàu thủy X02 20.76
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A00 20.17
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A01 20.06
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi C01 20.11
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi C02 20.11
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi D01 20.00
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi X02 20.26
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00 19.67
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A01 19.56
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi C01 19.61
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi C02 19.61
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi D01 19.50
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi X02 19.76
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ A00 20.42
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ A01 20.31
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ C01 20.36
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ C02 20.36
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ D01 20.25
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ X02 20.51
D110 Xây dựng công trình thủy A00 19.17
D110 Xây dựng công trình thủy A01 19.06
D110 Xây dựng công trình thủy C01 19.11
D110 Xây dựng công trình thủy C02 19.11
D110 Xây dựng công trình thủy D01 19.00
D110 Xây dựng công trình thủy X02 19.26
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00 20.67
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A01 20.56
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải C01 20.61
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải C02 20.61
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải D01 20.50
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải X02 20.76
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 19.67
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A01 19.56
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp C01 19.61
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp C02 19.61
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp D01 19.50
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp X02 19.76
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng A00 20.17
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng A01 20.06
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng C01 20.11
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng C02 20.11
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng D01 20.00
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng X02 20.26
D114 Công nghệ thông tin A00 23.67
D114 Công nghệ thông tin A01 23.56
D114 Công nghệ thông tin C01 23.61
D114 Công nghệ thông tin C02 23.61
D114 Công nghệ thông tin D01 23.50
D114 Công nghệ thông tin X02 23.76
D115 Kỹ thuật môi trường A00 20.92
D115 Kỹ thuật môi trường A01 20.81
D115 Kỹ thuật môi trường C01 20.86
D115 Kỹ thuật môi trường C02 20.86
D115 Kỹ thuật môi trường D01 20.75
D115 Kỹ thuật môi trường X02 21.01
D116 Kỹ thuật cơ khí A00 21.92
D116 Kỹ thuật cơ khí A01 21.81
D116 Kỹ thuật cơ khí C01 21.86
D116 Kỹ thuật cơ khí C02 21.86
D116 Kỹ thuật cơ khí D01 21.75
D116 Kỹ thuật cơ khí X02 22.01
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử A00 22.92
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử A01 22.81
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử C01 22.86
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử C02 22.86
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử D01 22.75
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử X02 23.01
D118 Công nghệ phần mềm A00 22.42
D118 Công nghệ phần mềm A01 22.31
D118 Công nghệ phần mềm C01 22.36
D118 Công nghệ phần mềm C02 22.36
D118 Công nghệ phần mềm D01 22.25
D118 Công nghệ phần mềm X02 22.51
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00 21.67
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A01 21.56
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính C01 21.61
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính C02 21.61
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính D01 21.50
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính X02 21.76
D121 Tự động hóa hệ thống điện A00 22.42
D121 Tự động hóa hệ thống điện A01 22.31
D121 Tự động hóa hệ thống điện C01 22.36
D121 Tự động hóa hệ thống điện C02 22.36
D121 Tự động hóa hệ thống điện D01 22.25
D121 Tự động hóa hệ thống điện X02 22.51
D122 Kỹ thuật ô tô A00 22.67
D122 Kỹ thuật ô tô A01 22.56
D122 Kỹ thuật ô tô C01 22.61
D122 Kỹ thuật ô tô C02 22.61
D122 Kỹ thuật ô tô D01 22.50
D122 Kỹ thuật ô tô X02 22.76
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00 20.67
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A01 20.56
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh C01 20.61
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh C02 20.61
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh D01 20.50
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh X02 20.76
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00 19.67
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A01 19.56
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học C01 19.61
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học C02 19.61
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học D01 19.50
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học X02 19.76
D127 Kiến trúc và nội thất A00 19.17
D127 Kiến trúc và nội thất A01 19.06
D127 Kiến trúc và nội thất C01 19.11
D127 Kiến trúc và nội thất C02 19.11
D127 Kiến trúc và nội thất D01 19.00
D127 Kiến trúc và nội thất X02 19.26
D128 Máy và tự động công nghiệp A00 21.17
D128 Máy và tự động công nghiệp A01 21.06
D128 Máy và tự động công nghiệp C01 21.11
D128 Máy và tự động công nghiệp C02 21.11
D128 Máy và tự động công nghiệp D01 21.00
D128 Máy và tự động công nghiệp X02 21.26
D129 Quản lý hàng hải A00 23.67
D129 Quản lý hàng hải A01 23.56
D129 Quản lý hàng hải C01 23.61
D129 Quản lý hàng hải C02 23.61
D129 Quản lý hàng hải D01 23.50
D129 Quản lý hàng hải X02 23.76
D130 Quản lý công trình xây dựng A00 20.42
D130 Quản lý công trình xây dựng A01 20.31
D130 Quản lý công trình xây dựng C01 20.36
D130 Quản lý công trình xây dựng C02 20.36
D130 Quản lý công trình xây dựng D01 20.25
D130 Quản lý công trình xây dựng X02 20.51
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp A00 21.92
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp A01 21.81
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp C01 21.86
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp C02 21.86
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp D01 21.75
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp X02 22.01
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) A00 19.67
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) A01 19.56
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) C01 19.61
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) C02 19.61
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) D01 19.50
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) X02 19.76
H114 Công nghệ thông tin (NC) A00 20.17
H114 Công nghệ thông tin (NC) A01 20.06
H114 Công nghệ thông tin (NC) C01 20.11
H114 Công nghệ thông tin (NC) C02 20.11
H114 Công nghệ thông tin (NC) D01 20.00
H114 Công nghệ thông tin (NC) X02 20.26
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) A00 20.92
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) A01 20.81
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) C01 20.86
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) C02 20.86
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) D01 20.75
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) X02 21.01
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) A00 19.67
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) A01 19.56
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) C01 19.61
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) C02 19.61
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) D01 19.50
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) X02 19.76
Điểm thi THPT 2025 300 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing A01 20.75
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing D01 20.75
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing D09 20.63
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing D10 20.66
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing D14 21.19
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing D15 21.21
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử A01 20.00
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử D01 20.00
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử D09 19.88
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử D10 19.91
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử D14 20.44
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử D15 20.46
A408 Kinh tế Hàng hải A01 20.25
A408 Kinh tế Hàng hải D01 20.25
A408 Kinh tế Hàng hải D09 20.13
A408 Kinh tế Hàng hải D10 20.16
A408 Kinh tế Hàng hải D14 20.69
A408 Kinh tế Hàng hải D15 20.71
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics A01 22.25
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics D01 22.25
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics D09 22.13
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics D10 22.16
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics D14 22.69
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics D15 22.71
D101 Điều khiển tàu biển A00 22.42
D101 Điều khiển tàu biển A01 22.25
D101 Điều khiển tàu biển C01 22.65
D101 Điều khiển tàu biển C02 22.42
D101 Điều khiển tàu biển D01 22.25
D101 Điều khiển tàu biển X02 22.60
D102 Khai thác máy tàu biển A00 21.17
D102 Khai thác máy tàu biển A01 21.00
D102 Khai thác máy tàu biển C01 21.40
D102 Khai thác máy tàu biển C02 21.17
D102 Khai thác máy tàu biển D01 21.00
D102 Khai thác máy tàu biển X02 21.35
D103 Điện tự động giao thông vận tải A00 20.67
D103 Điện tự động giao thông vận tải A01 20.50
D103 Điện tự động giao thông vận tải C01 20.90
D103 Điện tự động giao thông vận tải C02 20.67
D103 Điện tự động giao thông vận tải D01 20.50
D103 Điện tự động giao thông vận tải X02 20.85
D104 Điện tử viễn thông A00 22.17
D104 Điện tử viễn thông A01 22.00
D104 Điện tử viễn thông C01 22.40
D104 Điện tử viễn thông C02 22.17
D104 Điện tử viễn thông D01 22.00
D104 Điện tử viễn thông X02 22.35
D105 Điện tự động công nghiệp A00 23.67
D105 Điện tự động công nghiệp A01 23.50
D105 Điện tự động công nghiệp C01 23.90
D105 Điện tự động công nghiệp C02 23.67
D105 Điện tự động công nghiệp D01 23.50
D105 Điện tự động công nghiệp X02 23.85
D106 Máy tàu thủy A00 20.67
D106 Máy tàu thủy A01 20.50
D106 Máy tàu thủy C01 20.90
D106 Máy tàu thủy C02 20.67
D106 Máy tàu thủy D01 20.50
D106 Máy tàu thủy X02 20.85
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A00 20.17
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A01 20.00
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi C01 20.40
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi C02 20.17
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi D01 20.00
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi X02 20.35
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00 19.67
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A01 19.50
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi C01 19.90
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi C02 19.67
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi D01 19.50
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi X02 19.85
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ A00 20.42
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ A01 20.25
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ C01 20.65
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ C02 20.42
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ D01 20.25
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ X02 20.60
D110 Xây dựng công trình thủy A00 19.17
D110 Xây dựng công trình thủy A01 19.00
D110 Xây dựng công trình thủy C01 19.40
D110 Xây dựng công trình thủy C02 19.17
D110 Xây dựng công trình thủy D01 19.00
D110 Xây dựng công trình thủy X02 19.35
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00 20.67
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A01 20.50
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải C01 20.90
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải C02 20.67
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải D01 20.50
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải X02 20.85
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 19.67
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A01 19.50
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp C01 19.90
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp C02 19.67
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp D01 19.50
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp X02 19.85
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng A00 20.17
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng A01 20.00
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng C01 20.40
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng C02 20.17
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng D01 20.00
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng X02 20.35
D114 Công nghệ thông tin A00 23.67
D114 Công nghệ thông tin A01 23.50
D114 Công nghệ thông tin C01 23.90
D114 Công nghệ thông tin C02 23.67
D114 Công nghệ thông tin D01 23.50
D114 Công nghệ thông tin X02 23.85
D115 Kỹ thuật môi trường A00 20.92
D115 Kỹ thuật môi trường A01 20.75
D115 Kỹ thuật môi trường C01 21.15
D115 Kỹ thuật môi trường C02 20.92
D115 Kỹ thuật môi trường D01 20.75
D115 Kỹ thuật môi trường X02 21.10
D116 Kỹ thuật cơ khí A00 21.92
D116 Kỹ thuật cơ khí A01 21.75
D116 Kỹ thuật cơ khí C01 22.15
D116 Kỹ thuật cơ khí C02 21.92
D116 Kỹ thuật cơ khí D01 21.75
D116 Kỹ thuật cơ khí X02 22.10
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử A00 22.92
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử A01 22.75
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử C01 23.15
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử C02 22.92
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử D01 22.75
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử X02 23.10
D118 Công nghệ phần mềm A00 22.42
D118 Công nghệ phần mềm A01 22.25
D118 Công nghệ phần mềm C01 22.65
D118 Công nghệ phần mềm C02 22.42
D118 Công nghệ phần mềm D01 22.25
D118 Công nghệ phần mềm X02 22.60
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00 21.67
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A01 21.50
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính C01 21.90
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính C02 21.67
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính D01 21.50
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính X02 21.85
D120 Luật hàng hải A00 23.42
D120 Luật hàng hải A01 23.25
D120 Luật hàng hải C01 23.65
D120 Luật hàng hải C02 23.42
D120 Luật hàng hải D01 23.25
D120 Luật hàng hải X02 23.60
D121 Tự động hóa hệ thống điện A00 22.42
D121 Tự động hóa hệ thống điện A01 22.25
D121 Tự động hóa hệ thống điện C01 22.65
D121 Tự động hóa hệ thống điện C02 22.42
D121 Tự động hóa hệ thống điện D01 22.25
D121 Tự động hóa hệ thống điện X02 22.60
D122 Kỹ thuật ô tô A00 22.67
D122 Kỹ thuật ô tô A01 22.50
D122 Kỹ thuật ô tô C01 22.90
D122 Kỹ thuật ô tô C02 22.67
D122 Kỹ thuật ô tô D01 22.50
D122 Kỹ thuật ô tô X02 22.85
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00 20.67
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A01 20.50
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh C01 20.90
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh C02 20.67
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh D01 20.50
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh X02 20.85
D124 Tiếng Anh thương mại A01 27.00
D124 Tiếng Anh thương mại D01 27.00
D124 Tiếng Anh thương mại D09 26.84
D124 Tiếng Anh thương mại D10 26.88
D124 Tiếng Anh thương mại D14 27.59
D124 Tiếng Anh thương mại D15 27.61
D125 Ngôn ngữ Anh A01 28.50
D125 Ngôn ngữ Anh D01 28.50
D125 Ngôn ngữ Anh D09 28.34
D125 Ngôn ngữ Anh D10 28.38
D125 Ngôn ngữ Anh D14 29.09
D125 Ngôn ngữ Anh D15 29.11
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00 19.67
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A01 19.50
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học C01 19.90
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học C02 19.67
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học D01 19.50
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học X02 19.85
D127 Kiến trúc và nội thất A00 19.17
D127 Kiến trúc và nội thất A01 19.00
D127 Kiến trúc và nội thất C01 19.40
D127 Kiến trúc và nội thất C02 19.17
D127 Kiến trúc và nội thất D01 19.00
D127 Kiến trúc và nội thất X02 19.35
D128 Máy và tự động công nghiệp A00 21.17
D128 Máy và tự động công nghiệp A01 21.00
D128 Máy và tự động công nghiệp C01 21.40
D128 Máy và tự động công nghiệp C02 21.17
D128 Máy và tự động công nghiệp D01 21.00
D128 Máy và tự động công nghiệp X02 21.35
D129 Quản lý hàng hải A00 23.67
D129 Quản lý hàng hải A01 23.50
D129 Quản lý hàng hải C01 23.90
D129 Quản lý hàng hải C02 23.67
D129 Quản lý hàng hải D01 23.50
D129 Quản lý hàng hải X02 23.85
D130 Quản lý công trình xây dựng A00 20.42
D130 Quản lý công trình xây dựng A01 20.25
D130 Quản lý công trình xây dựng C01 20.65
D130 Quản lý công trình xây dựng C02 20.42
D130 Quản lý công trình xây dựng D01 20.25
D130 Quản lý công trình xây dựng X02 20.60
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp A00 21.92
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp A01 21.75
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp C01 22.15
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp C02 21.92
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp D01 21.75
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp X02 22.10
D132 Luật kinh doanh C00 23.75
D132 Luật kinh doanh C03 23.29
D132 Luật kinh doanh C04 23.31
D132 Luật kinh doanh D01 23.00
D132 Luật kinh doanh D14 23.44
D133 Luật kinh doanh D15 23.46
D401 Kinh tế vận tải biển A01 23.70
D401 Kinh tế vận tải biển C01 24.10
D401 Kinh tế vận tải biển C03 23.99
D401 Kinh tế vận tải biển C04 24.01
D401 Kinh tế vận tải biển D01 23.70
D401 Kinh tế vận tải biển D09 23.58
D402 Kinh tế ngoại thương A01 23.75
D402 Kinh tế ngoại thương C01 24.15
D402 Kinh tế ngoại thương C03 24.04
D402 Kinh tế ngoại thương C04 24.06
D402 Kinh tế ngoại thương D01 23.75
D402 Kinh tế ngoại thương D09 23.63
D403 Quản trị kinh doanh A01 22.50
D403 Quản trị kinh doanh C01 22.90
D403 Quản trị kinh doanh C03 22.79
D403 Quản trị kinh doanh C04 22.81
D403 Quản trị kinh doanh D01 22.50
D403 Quản trị kinh doanh D09 22.38
D404 Quản trị tài chính kế toán A01 22.15
D404 Quản trị tài chính kế toán C01 22.55
D404 Quản trị tài chính kế toán C03 22.44
D404 Quản trị tài chính kế toán C04 22.46
D404 Quản trị tài chính kế toán D01 22.15
D404 Quản trị tài chính kế toán D09 22.03
D407 Logistics và chuỗi cung ứng A01 25.00
D407 Logistics và chuỗi cung ứng C01 25.40
D407 Logistics và chuỗi cung ứng C03 25.29
D407 Logistics và chuỗi cung ứng C04 25.31
D407 Logistics và chuỗi cung ứng D01 25.00
D407 Logistics và chuỗi cung ứng D09 24.88
D410 Kinh tế vận tải thủy A01 22.75
D410 Kinh tế vận tải thủy C01 23.15
D410 Kinh tế vận tải thủy C03 23.04
D410 Kinh tế vận tải thủy C04 23.06
D410 Kinh tế vận tải thủy D01 22.75
D410 Kinh tế vận tải thủy D09 22.63
D411 Quản trị tài chính ngân hàng A01 22.00
D411 Quản trị tài chính ngân hàng C01 22.40
D411 Quản trị tài chính ngân hàng C03 22.29
D411 Quản trị tài chính ngân hàng C04 22.31
D411 Quản trị tài chính ngân hàng D01 22.00
D411 Quản trị tài chính ngân hàng D09 21.88
D412 Truyền thông Marketing A01 23.15
D412 Truyền thông Marketing C01 23.55
D412 Truyền thông Marketing C03 23.44
D412 Truyền thông Marketing C04 23.46
D412 Truyền thông Marketing D01 23.15
D412 Truyền thông Marketing D09 23.03
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) A00 19.67
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) A01 19.50
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) C01 19.90
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) C02 19.67
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) D01 19.50
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) X02 19.85
H114 Công nghệ thông tin (NC) A00 20.17
H114 Công nghệ thông tin (NC) A01 20.00
H114 Công nghệ thông tin (NC) C01 20.40
H114 Công nghệ thông tin (NC) C02 20.17
H114 Công nghệ thông tin (NC) D01 20.00
H114 Công nghệ thông tin (NC) X02 20.35
H401 Kinh tế vận tải biển (NC) A00 21.42
H401 Kinh tế vận tải biển (NC) A01 21.25
H401 Kinh tế vận tải biển (NC) C01 21.65
H401 Kinh tế vận tải biển (NC) C02 21.42
H401 Kinh tế vận tải biển (NC) D01 21.25
H401 Kinh tế vận tải biển (NC) X02 21.60
H402 Kinh tế ngoại thương (NC) A00 21.82
H402 Kinh tế ngoại thương (NC) A01 21.65
H402 Kinh tế ngoại thương (NC) C01 22.05
H402 Kinh tế ngoại thương (NC) C02 21.82
H402 Kinh tế ngoại thương (NC) D01 21.65
H402 Kinh tế ngoại thương (NC) X02 22.00
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) A00 20.92
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) A01 20.75
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) C01 21.15
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) C02 20.92
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) D01 20.75
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) X02 21.10
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) A00 19.67
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) A01 19.50
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) C01 19.90
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) C02 19.67
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) D01 19.50
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) X02 19.85
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 300 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing A01 20.75
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing D01 20.75
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing D09 20.63
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing D10 20.66
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing D14 21.19
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing D15 21.21
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử A01 20.00
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử D01 20.00
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử D09 19.88
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử D10 19.91
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử D14 20.44
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử D15 20.46
A408 Kinh tế Hàng hải A01 20.25
A408 Kinh tế Hàng hải D01 20.25
A408 Kinh tế Hàng hải D09 20.13
A408 Kinh tế Hàng hải D10 20.16
A408 Kinh tế Hàng hải D14 20.69
A408 Kinh tế Hàng hải D15 20.71
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics A01 22.25
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics D01 22.25
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics D09 22.13
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics D10 22.16
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics D14 22.69
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics D15 22.71
D101 Điều khiển tàu biển A00 22.42
D101 Điều khiển tàu biển A01 22.25
D101 Điều khiển tàu biển C01 22.65
D101 Điều khiển tàu biển C02 22.42
D101 Điều khiển tàu biển D01 22.25
D101 Điều khiển tàu biển X02 22.60
D102 Khai thác máy tàu biển A00 21.17
D102 Khai thác máy tàu biển A01 21.00
D102 Khai thác máy tàu biển C01 21.40
D102 Khai thác máy tàu biển C02 21.17
D102 Khai thác máy tàu biển D01 21.00
D102 Khai thác máy tàu biển X02 21.35
D103 Điện tự động giao thông vận tải A00 20.67
D103 Điện tự động giao thông vận tải A01 20.50
D103 Điện tự động giao thông vận tải C01 20.90
D103 Điện tự động giao thông vận tải C02 20.67
D103 Điện tự động giao thông vận tải D01 20.50
D103 Điện tự động giao thông vận tải X02 20.85
D104 Điện tử viễn thông A00 22.17
D104 Điện tử viễn thông A01 22.00
D104 Điện tử viễn thông C01 22.40
D104 Điện tử viễn thông C02 22.17
D104 Điện tử viễn thông D01 22.00
D104 Điện tử viễn thông X02 22.35
D105 Điện tự động công nghiệp A00 23.67
D105 Điện tự động công nghiệp A01 23.50
D105 Điện tự động công nghiệp C01 23.90
D105 Điện tự động công nghiệp C02 23.67
D105 Điện tự động công nghiệp D01 23.50
D105 Điện tự động công nghiệp X02 23.85
D106 Máy tàu thủy A00 20.67
D106 Máy tàu thủy A01 20.50
D106 Máy tàu thủy C01 20.90
D106 Máy tàu thủy C02 20.67
D106 Máy tàu thủy D01 20.50
D106 Máy tàu thủy X02 20.85
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A00 20.17
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A01 20.00
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi C01 20.40
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi C02 20.17
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi D01 20.00
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi X02 20.35
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00 19.67
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A01 19.50
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi C01 19.90
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi C02 19.67
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi D01 19.50
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi X02 19.85
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ A00 20.42
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ A01 20.25
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ C01 20.65
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ C02 20.42
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ D01 20.25
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ X02 20.60
D110 Xây dựng công trình thủy A00 19.17
D110 Xây dựng công trình thủy A01 19.00
D110 Xây dựng công trình thủy C01 19.40
D110 Xây dựng công trình thủy C02 19.17
D110 Xây dựng công trình thủy D01 19.00
D110 Xây dựng công trình thủy X02 19.35
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00 20.67
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A01 20.50
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải C01 20.90
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải C02 20.67
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải D01 20.50
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải X02 20.85
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 19.67
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A01 19.50
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp C01 19.90
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp C02 19.67
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp D01 19.50
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp X02 19.85
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng A00 20.17
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng A01 20.00
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng C01 20.40
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng C02 20.17
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng D01 20.00
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng X02 20.35
D114 Công nghệ thông tin A00 23.67
D114 Công nghệ thông tin A01 23.50
D114 Công nghệ thông tin C01 23.90
D114 Công nghệ thông tin C02 23.67
D114 Công nghệ thông tin D01 23.50
D114 Công nghệ thông tin X02 23.85
D115 Kỹ thuật môi trường A00 20.92
D115 Kỹ thuật môi trường A01 20.75
D115 Kỹ thuật môi trường C01 21.15
D115 Kỹ thuật môi trường C02 20.92
D115 Kỹ thuật môi trường D01 20.75
D115 Kỹ thuật môi trường X02 21.10
D116 Kỹ thuật cơ khí A00 21.92
D116 Kỹ thuật cơ khí A01 21.75
D116 Kỹ thuật cơ khí C01 22.15
D116 Kỹ thuật cơ khí C02 21.92
D116 Kỹ thuật cơ khí D01 21.75
D116 Kỹ thuật cơ khí X02 22.10
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử A00 22.92
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử A01 22.75
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử C01 23.15
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử C02 22.92
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử D01 22.75
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử X02 23.10
D118 Công nghệ phần mềm A00 22.42
D118 Công nghệ phần mềm A01 22.25
D118 Công nghệ phần mềm C01 22.65
D118 Công nghệ phần mềm C02 22.42
D118 Công nghệ phần mềm D01 22.25
D118 Công nghệ phần mềm X02 22.60
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00 21.67
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A01 21.50
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính C01 21.90
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính C02 21.67
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính D01 21.50
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính X02 21.85
D120 Luật hàng hải A00 23.42
D120 Luật hàng hải A01 23.25
D120 Luật hàng hải C01 23.65
D120 Luật hàng hải C02 23.42
D120 Luật hàng hải D01 23.25
D120 Luật hàng hải X02 23.60
D121 Tự động hóa hệ thống điện A00 22.42
D121 Tự động hóa hệ thống điện A01 22.25
D121 Tự động hóa hệ thống điện C01 22.65
D121 Tự động hóa hệ thống điện C02 22.42
D121 Tự động hóa hệ thống điện D01 22.25
D121 Tự động hóa hệ thống điện X02 22.60
D122 Kỹ thuật ô tô A00 22.67
D122 Kỹ thuật ô tô A01 22.50
D122 Kỹ thuật ô tô C01 22.90
D122 Kỹ thuật ô tô C02 22.67
D122 Kỹ thuật ô tô D01 22.50
D122 Kỹ thuật ô tô X02 22.85
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00 20.67
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A01 20.50
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh C01 20.90
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh C02 20.67
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh D01 20.50
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh X02 20.85
D124 Tiếng Anh thương mại A01 27.00
D124 Tiếng Anh thương mại D01 27.00
D124 Tiếng Anh thương mại D09 26.84
D124 Tiếng Anh thương mại D10 26.88
D124 Tiếng Anh thương mại D14 27.59
D124 Tiếng Anh thương mại D15 27.61
D125 Ngôn ngữ Anh A01 28.50
D125 Ngôn ngữ Anh D01 28.50
D125 Ngôn ngữ Anh D09 28.34
D125 Ngôn ngữ Anh D10 28.38
D125 Ngôn ngữ Anh D14 29.09
D125 Ngôn ngữ Anh D15 29.11
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00 19.67
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A01 19.50
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học C01 19.90
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học C02 19.67
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học D01 19.50
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học X02 19.85
D127 Kiến trúc và nội thất A00 19.17
D127 Kiến trúc và nội thất A01 19.00
D127 Kiến trúc và nội thất C01 19.40
D127 Kiến trúc và nội thất C02 19.17
D127 Kiến trúc và nội thất D01 19.00
D127 Kiến trúc và nội thất X02 19.35
D128 Máy và tự động công nghiệp A00 21.17
D128 Máy và tự động công nghiệp A01 21.00
D128 Máy và tự động công nghiệp C01 21.40
D128 Máy và tự động công nghiệp C02 21.17
D128 Máy và tự động công nghiệp D01 21.00
D128 Máy và tự động công nghiệp X02 21.35
D129 Quản lý hàng hải A00 23.67
D129 Quản lý hàng hải A01 23.50
D129 Quản lý hàng hải C01 23.90
D129 Quản lý hàng hải C02 23.67
D129 Quản lý hàng hải D01 23.50
D129 Quản lý hàng hải X02 23.85
D130 Quản lý công trình xây dựng A00 20.42
D130 Quản lý công trình xây dựng A01 20.25
D130 Quản lý công trình xây dựng C01 20.65
D130 Quản lý công trình xây dựng C02 20.42
D130 Quản lý công trình xây dựng D01 20.25
D130 Quản lý công trình xây dựng X02 20.60
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp A00 21.92
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp A01 21.75
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp C01 22.15
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp C02 21.92
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp D01 21.75
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp X02 22.10
D132 Luật kinh doanh C00 23.75
D132 Luật kinh doanh C03 23.29
D132 Luật kinh doanh C04 23.31
D132 Luật kinh doanh D01 23.00
D132 Luật kinh doanh D14 23.44
D133 Luật kinh doanh D15 23.46
D401 Kinh tế vận tải biển A01 23.70
D401 Kinh tế vận tải biển C01 24.10
D401 Kinh tế vận tải biển C03 23.99
D401 Kinh tế vận tải biển C04 24.01
D401 Kinh tế vận tải biển D01 23.70
D401 Kinh tế vận tải biển D09 23.58
D402 Kinh tế ngoại thương A01 23.75
D402 Kinh tế ngoại thương C01 24.15
D402 Kinh tế ngoại thương C03 24.04
D402 Kinh tế ngoại thương C04 24.06
D402 Kinh tế ngoại thương D01 23.75
D402 Kinh tế ngoại thương D09 23.63
D403 Quản trị kinh doanh A01 22.50
D403 Quản trị kinh doanh C01 22.90
D403 Quản trị kinh doanh C03 22.79
D403 Quản trị kinh doanh C04 22.81
D403 Quản trị kinh doanh D01 22.50
D403 Quản trị kinh doanh D09 22.38
D404 Quản trị tài chính kế toán A01 22.15
D404 Quản trị tài chính kế toán C01 22.55
D404 Quản trị tài chính kế toán C03 22.44
D404 Quản trị tài chính kế toán C04 22.46
D404 Quản trị tài chính kế toán D01 22.15
D404 Quản trị tài chính kế toán D09 22.03
D407 Logistics và chuỗi cung ứng A01 25.00
D407 Logistics và chuỗi cung ứng C01 25.40
D407 Logistics và chuỗi cung ứng C03 25.29
D407 Logistics và chuỗi cung ứng C04 25.31
D407 Logistics và chuỗi cung ứng D01 25.00
D407 Logistics và chuỗi cung ứng D09 24.88
D410 Kinh tế vận tải thủy A01 22.75
D410 Kinh tế vận tải thủy C01 23.15
D410 Kinh tế vận tải thủy C03 23.04
D410 Kinh tế vận tải thủy C04 23.06
D410 Kinh tế vận tải thủy D01 22.75
D410 Kinh tế vận tải thủy D09 22.63
D411 Quản trị tài chính ngân hàng A01 22.00
D411 Quản trị tài chính ngân hàng C01 22.40
D411 Quản trị tài chính ngân hàng C03 22.29
D411 Quản trị tài chính ngân hàng C04 22.31
D411 Quản trị tài chính ngân hàng D01 22.00
D411 Quản trị tài chính ngân hàng D09 21.88
D412 Truyền thông Marketing A01 23.15
D412 Truyền thông Marketing C01 23.55
D412 Truyền thông Marketing C03 23.44
D412 Truyền thông Marketing C04 23.46
D412 Truyền thông Marketing D01 23.15
D412 Truyền thông Marketing D09 23.03
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) A00 19.67
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) A01 19.50
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) C01 19.90
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) C02 19.67
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) D01 19.50
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) X02 19.85
H114 Công nghệ thông tin (NC) A00 20.17
H114 Công nghệ thông tin (NC) A01 20.00
H114 Công nghệ thông tin (NC) C01 20.40
H114 Công nghệ thông tin (NC) C02 20.17
H114 Công nghệ thông tin (NC) D01 20.00
H114 Công nghệ thông tin (NC) X02 20.35
H401 Kinh tế vận tải biển (NC) A00 21.42
H401 Kinh tế vận tải biển (NC) A01 21.25
H401 Kinh tế vận tải biển (NC) C01 21.65
H401 Kinh tế vận tải biển (NC) C02 21.42
H401 Kinh tế vận tải biển (NC) D01 21.25
H401 Kinh tế vận tải biển (NC) X02 21.60
H402 Kinh tế ngoại thương (NC) A00 21.82
H402 Kinh tế ngoại thương (NC) A01 21.65
H402 Kinh tế ngoại thương (NC) C01 22.05
H402 Kinh tế ngoại thương (NC) C02 21.82
H402 Kinh tế ngoại thương (NC) D01 21.65
H402 Kinh tế ngoại thương (NC) X02 22.00
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) A00 20.92
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) A01 20.75
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) C01 21.15
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) C02 20.92
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) D01 20.75
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) X02 21.10
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) A00 19.67
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) A01 19.50
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) C01 19.90
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) C02 19.67
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) D01 19.50
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) X02 19.85
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 50 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 20.75
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.00
A408 Kinh tế Hàng hải 20.25
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.25
D101 Điều khiển tàu biển 22.25
D102 Khai thác máy tàu biển 21.00
D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.50
D104 Điện tử viễn thông 22.00
D105 Điện tự động công nghiệp 23.50
D106 Máy tàu thủy 20.50
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.00
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.50
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.25
D110 Xây dựng công trình thủy 19.00
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.50
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.50
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.00
D114 Công nghệ thông tin 23.50
D115 Kỹ thuật môi trường 20.75
D116 Kỹ thuật cơ khí 21.75
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 22.75
D118 Công nghệ phần mềm 22.25
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.50
D120 Luật hàng hải 23.25
D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.25
D122 Kỹ thuật ô tô 22.50
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.50
D124 Tiếng Anh thương mại 27.00
D125 Ngôn ngữ Anh 28.50
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.50
D127 Kiến trúc và nội thất 19.00
D128 Máy và tự động công nghiệp 21.00
D129 Quản lý hàng hải 23.50
D130 Quản lý công trình xây dựng 20.25
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 21.75
D132 Luật kinh doanh 23.00
D401 Kinh tế vận tải biển 23.70
D402 Kinh tế ngoại thương 23.75
D403 Quản trị kinh doanh 22.50
D404 Quản trị tài chính kế toán 22.15
D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.00
D410 Kinh tế vận tải thủy 22.75
D411 Quản trị tài chính ngân hàng 22.00
D412 Truyền thông Marketing 23.15
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.50
H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.00
H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 21.25
H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 21.65
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.75
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.50
Điểm ĐGNL HCM 2025 50 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 20.75
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.00
A408 Kinh tế Hàng hải 20.25
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.25
D101 Điều khiển tàu biển 22.25
D102 Khai thác máy tàu biển 21.00
D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.50
D104 Điện tử viễn thông 22.00
D105 Điện tự động công nghiệp 23.50
D106 Máy tàu thủy 20.50
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.00
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.50
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.25
D110 Xây dựng công trình thủy 19.00
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.50
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.50
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.00
D114 Công nghệ thông tin 23.50
D115 Kỹ thuật môi trường 20.75
D116 Kỹ thuật cơ khí 21.75
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 22.75
D118 Công nghệ phần mềm 22.25
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.50
D120 Luật hàng hải 23.25
D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.25
D122 Kỹ thuật ô tô 22.50
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.50
D124 Tiếng Anh thương mại 27.00
D125 Ngôn ngữ Anh 28.50
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.50
D127 Kiến trúc và nội thất 19.00
D128 Máy và tự động công nghiệp 21.00
D129 Quản lý hàng hải 23.50
D130 Quản lý công trình xây dựng 20.25
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 21.75
D132 Luật kinh doanh 23.00
D401 Kinh tế vận tải biển 23.70
D402 Kinh tế ngoại thương 23.75
D403 Quản trị kinh doanh 22.50
D404 Quản trị tài chính kế toán 22.15
D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.00
D410 Kinh tế vận tải thủy 22.75
D411 Quản trị tài chính ngân hàng 22.00
D412 Truyền thông Marketing 23.15
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.50
H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.00
H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 21.25
H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 21.65
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.75
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.50
Điểm ĐGNL HN 2025 50 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
A403 Quản lý kinh doanh và Marketing 20.75
A404 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 20.00
A408 Kinh tế Hàng hải 20.25
A409 Kinh doanh quốc tế và logistics 22.25
D101 Điều khiển tàu biển 22.25
D102 Khai thác máy tàu biển 21.00
D103 Điện tự động giao thông vận tải 20.50
D104 Điện tử viễn thông 22.00
D105 Điện tự động công nghiệp 23.50
D106 Máy tàu thủy 20.50
D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 20.00
D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 19.50
D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ 20.25
D110 Xây dựng công trình thủy 19.00
D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải 20.50
D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.50
D113 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng 20.00
D114 Công nghệ thông tin 23.50
D115 Kỹ thuật môi trường 20.75
D116 Kỹ thuật cơ khí 21.75
D117 Kỹ thuật Cơ điện tử 22.75
D118 Công nghệ phần mềm 22.25
D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 21.50
D120 Luật hàng hải 23.25
D121 Tự động hóa hệ thống điện 22.25
D122 Kỹ thuật ô tô 22.50
D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh 20.50
D124 Tiếng Anh thương mại 27.00
D125 Ngôn ngữ Anh 28.50
D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học 19.50
D127 Kiến trúc và nội thất 19.00
D128 Máy và tự động công nghiệp 21.00
D129 Quản lý hàng hải 23.50
D130 Quản lý công trình xây dựng 20.25
D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 21.75
D132 Luật kinh doanh 23.00
D401 Kinh tế vận tải biển 23.70
D402 Kinh tế ngoại thương 23.75
D403 Quản trị kinh doanh 22.50
D404 Quản trị tài chính kế toán 22.15
D407 Logistics và chuỗi cung ứng 25.00
D410 Kinh tế vận tải thủy 22.75
D411 Quản trị tài chính ngân hàng 22.00
D412 Truyền thông Marketing 23.15
H105 Điện tự động công nghiệp (NC) 19.50
H114 Công nghệ thông tin (NC) 20.00
H401 Kinh tế vận tải biển (NC) 21.25
H402 Kinh tế ngoại thương (NC) 21.65
S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) 20.75
S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) 19.50

🔍 Tra cứu trường khác