HHA
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam
Chứng chỉ quốc tế
2025
24 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | A01 | 20.92 |
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | D01 | 20.75 |
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | D09 | 20.89 |
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | D10 | 20.85 |
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | D14 | 20.91 |
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | D15 | 20.87 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A01 | 20.17 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D01 | 20.00 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D09 | 20.14 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D10 | 20.10 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D14 | 20.16 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D15 | 20.12 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | A01 | 20.42 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | D01 | 20.25 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | D09 | 20.39 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | D10 | 20.35 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | D14 | 20.41 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | D15 | 20.37 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | A01 | 22.42 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | D01 | 22.25 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | D09 | 22.39 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | D10 | 22.35 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | D14 | 22.41 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | D15 | 22.37 |
Điểm học bạ
2025
192 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
D101 |
Điều khiển tàu biển | A00 | 22.42 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | A01 | 22.31 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | C01 | 22.36 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | C02 | 22.36 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | D01 | 22.25 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | X02 | 22.51 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | A00 | 21.17 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | A01 | 21.06 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | C01 | 21.11 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | C02 | 21.11 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | D01 | 21.00 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | X02 | 21.26 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | A00 | 20.67 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | A01 | 20.56 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | C01 | 20.61 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | C02 | 20.61 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | D01 | 20.50 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | X02 | 20.76 |
D104 |
Điện tử viễn thông | A00 | 22.17 |
D104 |
Điện tử viễn thông | A01 | 22.06 |
D104 |
Điện tử viễn thông | C01 | 22.11 |
D104 |
Điện tử viễn thông | C02 | 22.11 |
D104 |
Điện tử viễn thông | D01 | 22.00 |
D104 |
Điện tử viễn thông | X02 | 22.26 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | A00 | 23.67 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | A01 | 23.56 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | C01 | 23.61 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | C02 | 23.61 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | D01 | 23.50 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | X02 | 23.76 |
D106 |
Máy tàu thủy | A00 | 22.92 |
D106 |
Máy tàu thủy | A01 | 22.81 |
D106 |
Máy tàu thủy | C01 | 22.86 |
D106 |
Máy tàu thủy | C02 | 22.86 |
D106 |
Máy tàu thủy | D01 | 20.50 |
D106 |
Máy tàu thủy | X02 | 20.76 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | A00 | 20.17 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | A01 | 20.06 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | C01 | 20.11 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | C02 | 20.11 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D01 | 20.00 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | X02 | 20.26 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | A00 | 19.67 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | A01 | 19.56 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | C01 | 19.61 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | C02 | 19.61 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D01 | 19.50 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | X02 | 19.76 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | A00 | 20.42 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | A01 | 20.31 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | C01 | 20.36 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | C02 | 20.36 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | D01 | 20.25 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | X02 | 20.51 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | A00 | 19.17 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | A01 | 19.06 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | C01 | 19.11 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | C02 | 19.11 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | D01 | 19.00 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | X02 | 19.26 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00 | 20.67 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | A01 | 20.56 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | C01 | 20.61 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | C02 | 20.61 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | D01 | 20.50 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | X02 | 20.76 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00 | 19.67 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A01 | 19.56 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | C01 | 19.61 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | C02 | 19.61 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D01 | 19.50 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | X02 | 19.76 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | A00 | 20.17 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | A01 | 20.06 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | C01 | 20.11 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | C02 | 20.11 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D01 | 20.00 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | X02 | 20.26 |
D114 |
Công nghệ thông tin | A00 | 23.67 |
D114 |
Công nghệ thông tin | A01 | 23.56 |
D114 |
Công nghệ thông tin | C01 | 23.61 |
D114 |
Công nghệ thông tin | C02 | 23.61 |
D114 |
Công nghệ thông tin | D01 | 23.50 |
D114 |
Công nghệ thông tin | X02 | 23.76 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | A00 | 20.92 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | A01 | 20.81 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | C01 | 20.86 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | C02 | 20.86 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | D01 | 20.75 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | X02 | 21.01 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | A00 | 21.92 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | A01 | 21.81 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | C01 | 21.86 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | C02 | 21.86 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | D01 | 21.75 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | X02 | 22.01 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | A00 | 22.92 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | A01 | 22.81 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | C01 | 22.86 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | C02 | 22.86 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | D01 | 22.75 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | X02 | 23.01 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | A00 | 22.42 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | A01 | 22.31 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | C01 | 22.36 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | C02 | 22.36 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | D01 | 22.25 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | X02 | 22.51 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | A00 | 21.67 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | A01 | 21.56 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | C01 | 21.61 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | C02 | 21.61 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D01 | 21.50 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | X02 | 21.76 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | A00 | 22.42 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | A01 | 22.31 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | C01 | 22.36 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | C02 | 22.36 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | D01 | 22.25 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | X02 | 22.51 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | A00 | 22.67 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | A01 | 22.56 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | C01 | 22.61 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | C02 | 22.61 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | D01 | 22.50 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | X02 | 22.76 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00 | 20.67 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | A01 | 20.56 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | C01 | 20.61 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | C02 | 20.61 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | D01 | 20.50 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | X02 | 20.76 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00 | 19.67 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | A01 | 19.56 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | C01 | 19.61 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | C02 | 19.61 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | D01 | 19.50 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | X02 | 19.76 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | A00 | 19.17 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | A01 | 19.06 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | C01 | 19.11 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | C02 | 19.11 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | D01 | 19.00 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | X02 | 19.26 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | A00 | 21.17 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | A01 | 21.06 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | C01 | 21.11 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | C02 | 21.11 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | D01 | 21.00 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | X02 | 21.26 |
D129 |
Quản lý hàng hải | A00 | 23.67 |
D129 |
Quản lý hàng hải | A01 | 23.56 |
D129 |
Quản lý hàng hải | C01 | 23.61 |
D129 |
Quản lý hàng hải | C02 | 23.61 |
D129 |
Quản lý hàng hải | D01 | 23.50 |
D129 |
Quản lý hàng hải | X02 | 23.76 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | A00 | 20.42 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | A01 | 20.31 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | C01 | 20.36 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | C02 | 20.36 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | D01 | 20.25 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | X02 | 20.51 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A00 | 21.92 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A01 | 21.81 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | C01 | 21.86 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | C02 | 21.86 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D01 | 21.75 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | X02 | 22.01 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | A00 | 19.67 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | A01 | 19.56 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | C01 | 19.61 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | C02 | 19.61 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | D01 | 19.50 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | X02 | 19.76 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | A00 | 20.17 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | A01 | 20.06 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | C01 | 20.11 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | C02 | 20.11 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | D01 | 20.00 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | X02 | 20.26 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | A00 | 20.92 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | A01 | 20.81 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | C01 | 20.86 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | C02 | 20.86 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | D01 | 20.75 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | X02 | 21.01 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A00 | 19.67 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A01 | 19.56 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | C01 | 19.61 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | C02 | 19.61 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | D01 | 19.50 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | X02 | 19.76 |
Điểm thi THPT
2025
300 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | A01 | 20.75 |
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | D01 | 20.75 |
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | D09 | 20.63 |
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | D10 | 20.66 |
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | D14 | 21.19 |
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | D15 | 21.21 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A01 | 20.00 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D01 | 20.00 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D09 | 19.88 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D10 | 19.91 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D14 | 20.44 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D15 | 20.46 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | A01 | 20.25 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | D01 | 20.25 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | D09 | 20.13 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | D10 | 20.16 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | D14 | 20.69 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | D15 | 20.71 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | A01 | 22.25 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | D01 | 22.25 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | D09 | 22.13 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | D10 | 22.16 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | D14 | 22.69 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | D15 | 22.71 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | A00 | 22.42 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | A01 | 22.25 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | C01 | 22.65 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | C02 | 22.42 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | D01 | 22.25 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | X02 | 22.60 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | A00 | 21.17 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | A01 | 21.00 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | C01 | 21.40 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | C02 | 21.17 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | D01 | 21.00 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | X02 | 21.35 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | A00 | 20.67 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | A01 | 20.50 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | C01 | 20.90 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | C02 | 20.67 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | D01 | 20.50 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | X02 | 20.85 |
D104 |
Điện tử viễn thông | A00 | 22.17 |
D104 |
Điện tử viễn thông | A01 | 22.00 |
D104 |
Điện tử viễn thông | C01 | 22.40 |
D104 |
Điện tử viễn thông | C02 | 22.17 |
D104 |
Điện tử viễn thông | D01 | 22.00 |
D104 |
Điện tử viễn thông | X02 | 22.35 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | A00 | 23.67 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | A01 | 23.50 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | C01 | 23.90 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | C02 | 23.67 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | D01 | 23.50 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | X02 | 23.85 |
D106 |
Máy tàu thủy | A00 | 20.67 |
D106 |
Máy tàu thủy | A01 | 20.50 |
D106 |
Máy tàu thủy | C01 | 20.90 |
D106 |
Máy tàu thủy | C02 | 20.67 |
D106 |
Máy tàu thủy | D01 | 20.50 |
D106 |
Máy tàu thủy | X02 | 20.85 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | A00 | 20.17 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | A01 | 20.00 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | C01 | 20.40 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | C02 | 20.17 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D01 | 20.00 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | X02 | 20.35 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | A00 | 19.67 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | A01 | 19.50 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | C01 | 19.90 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | C02 | 19.67 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D01 | 19.50 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | X02 | 19.85 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | A00 | 20.42 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | A01 | 20.25 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | C01 | 20.65 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | C02 | 20.42 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | D01 | 20.25 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | X02 | 20.60 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | A00 | 19.17 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | A01 | 19.00 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | C01 | 19.40 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | C02 | 19.17 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | D01 | 19.00 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | X02 | 19.35 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00 | 20.67 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | A01 | 20.50 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | C01 | 20.90 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | C02 | 20.67 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | D01 | 20.50 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | X02 | 20.85 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00 | 19.67 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A01 | 19.50 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | C01 | 19.90 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | C02 | 19.67 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D01 | 19.50 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | X02 | 19.85 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | A00 | 20.17 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | A01 | 20.00 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | C01 | 20.40 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | C02 | 20.17 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D01 | 20.00 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | X02 | 20.35 |
D114 |
Công nghệ thông tin | A00 | 23.67 |
D114 |
Công nghệ thông tin | A01 | 23.50 |
D114 |
Công nghệ thông tin | C01 | 23.90 |
D114 |
Công nghệ thông tin | C02 | 23.67 |
D114 |
Công nghệ thông tin | D01 | 23.50 |
D114 |
Công nghệ thông tin | X02 | 23.85 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | A00 | 20.92 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | A01 | 20.75 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | C01 | 21.15 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | C02 | 20.92 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | D01 | 20.75 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | X02 | 21.10 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | A00 | 21.92 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | A01 | 21.75 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | C01 | 22.15 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | C02 | 21.92 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | D01 | 21.75 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | X02 | 22.10 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | A00 | 22.92 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | A01 | 22.75 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | C01 | 23.15 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | C02 | 22.92 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | D01 | 22.75 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | X02 | 23.10 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | A00 | 22.42 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | A01 | 22.25 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | C01 | 22.65 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | C02 | 22.42 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | D01 | 22.25 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | X02 | 22.60 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | A00 | 21.67 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | A01 | 21.50 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | C01 | 21.90 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | C02 | 21.67 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D01 | 21.50 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | X02 | 21.85 |
D120 |
Luật hàng hải | A00 | 23.42 |
D120 |
Luật hàng hải | A01 | 23.25 |
D120 |
Luật hàng hải | C01 | 23.65 |
D120 |
Luật hàng hải | C02 | 23.42 |
D120 |
Luật hàng hải | D01 | 23.25 |
D120 |
Luật hàng hải | X02 | 23.60 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | A00 | 22.42 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | A01 | 22.25 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | C01 | 22.65 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | C02 | 22.42 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | D01 | 22.25 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | X02 | 22.60 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | A00 | 22.67 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | A01 | 22.50 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | C01 | 22.90 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | C02 | 22.67 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | D01 | 22.50 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | X02 | 22.85 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00 | 20.67 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | A01 | 20.50 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | C01 | 20.90 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | C02 | 20.67 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | D01 | 20.50 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | X02 | 20.85 |
D124 |
Tiếng Anh thương mại | A01 | 27.00 |
D124 |
Tiếng Anh thương mại | D01 | 27.00 |
D124 |
Tiếng Anh thương mại | D09 | 26.84 |
D124 |
Tiếng Anh thương mại | D10 | 26.88 |
D124 |
Tiếng Anh thương mại | D14 | 27.59 |
D124 |
Tiếng Anh thương mại | D15 | 27.61 |
D125 |
Ngôn ngữ Anh | A01 | 28.50 |
D125 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 28.50 |
D125 |
Ngôn ngữ Anh | D09 | 28.34 |
D125 |
Ngôn ngữ Anh | D10 | 28.38 |
D125 |
Ngôn ngữ Anh | D14 | 29.09 |
D125 |
Ngôn ngữ Anh | D15 | 29.11 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00 | 19.67 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | A01 | 19.50 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | C01 | 19.90 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | C02 | 19.67 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | D01 | 19.50 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | X02 | 19.85 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | A00 | 19.17 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | A01 | 19.00 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | C01 | 19.40 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | C02 | 19.17 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | D01 | 19.00 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | X02 | 19.35 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | A00 | 21.17 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | A01 | 21.00 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | C01 | 21.40 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | C02 | 21.17 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | D01 | 21.00 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | X02 | 21.35 |
D129 |
Quản lý hàng hải | A00 | 23.67 |
D129 |
Quản lý hàng hải | A01 | 23.50 |
D129 |
Quản lý hàng hải | C01 | 23.90 |
D129 |
Quản lý hàng hải | C02 | 23.67 |
D129 |
Quản lý hàng hải | D01 | 23.50 |
D129 |
Quản lý hàng hải | X02 | 23.85 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | A00 | 20.42 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | A01 | 20.25 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | C01 | 20.65 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | C02 | 20.42 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | D01 | 20.25 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | X02 | 20.60 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A00 | 21.92 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A01 | 21.75 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | C01 | 22.15 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | C02 | 21.92 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D01 | 21.75 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | X02 | 22.10 |
D132 |
Luật kinh doanh | C00 | 23.75 |
D132 |
Luật kinh doanh | C03 | 23.29 |
D132 |
Luật kinh doanh | C04 | 23.31 |
D132 |
Luật kinh doanh | D01 | 23.00 |
D132 |
Luật kinh doanh | D14 | 23.44 |
D133 |
Luật kinh doanh | D15 | 23.46 |
D401 |
Kinh tế vận tải biển | A01 | 23.70 |
D401 |
Kinh tế vận tải biển | C01 | 24.10 |
D401 |
Kinh tế vận tải biển | C03 | 23.99 |
D401 |
Kinh tế vận tải biển | C04 | 24.01 |
D401 |
Kinh tế vận tải biển | D01 | 23.70 |
D401 |
Kinh tế vận tải biển | D09 | 23.58 |
D402 |
Kinh tế ngoại thương | A01 | 23.75 |
D402 |
Kinh tế ngoại thương | C01 | 24.15 |
D402 |
Kinh tế ngoại thương | C03 | 24.04 |
D402 |
Kinh tế ngoại thương | C04 | 24.06 |
D402 |
Kinh tế ngoại thương | D01 | 23.75 |
D402 |
Kinh tế ngoại thương | D09 | 23.63 |
D403 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 22.50 |
D403 |
Quản trị kinh doanh | C01 | 22.90 |
D403 |
Quản trị kinh doanh | C03 | 22.79 |
D403 |
Quản trị kinh doanh | C04 | 22.81 |
D403 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 22.50 |
D403 |
Quản trị kinh doanh | D09 | 22.38 |
D404 |
Quản trị tài chính kế toán | A01 | 22.15 |
D404 |
Quản trị tài chính kế toán | C01 | 22.55 |
D404 |
Quản trị tài chính kế toán | C03 | 22.44 |
D404 |
Quản trị tài chính kế toán | C04 | 22.46 |
D404 |
Quản trị tài chính kế toán | D01 | 22.15 |
D404 |
Quản trị tài chính kế toán | D09 | 22.03 |
D407 |
Logistics và chuỗi cung ứng | A01 | 25.00 |
D407 |
Logistics và chuỗi cung ứng | C01 | 25.40 |
D407 |
Logistics và chuỗi cung ứng | C03 | 25.29 |
D407 |
Logistics và chuỗi cung ứng | C04 | 25.31 |
D407 |
Logistics và chuỗi cung ứng | D01 | 25.00 |
D407 |
Logistics và chuỗi cung ứng | D09 | 24.88 |
D410 |
Kinh tế vận tải thủy | A01 | 22.75 |
D410 |
Kinh tế vận tải thủy | C01 | 23.15 |
D410 |
Kinh tế vận tải thủy | C03 | 23.04 |
D410 |
Kinh tế vận tải thủy | C04 | 23.06 |
D410 |
Kinh tế vận tải thủy | D01 | 22.75 |
D410 |
Kinh tế vận tải thủy | D09 | 22.63 |
D411 |
Quản trị tài chính ngân hàng | A01 | 22.00 |
D411 |
Quản trị tài chính ngân hàng | C01 | 22.40 |
D411 |
Quản trị tài chính ngân hàng | C03 | 22.29 |
D411 |
Quản trị tài chính ngân hàng | C04 | 22.31 |
D411 |
Quản trị tài chính ngân hàng | D01 | 22.00 |
D411 |
Quản trị tài chính ngân hàng | D09 | 21.88 |
D412 |
Truyền thông Marketing | A01 | 23.15 |
D412 |
Truyền thông Marketing | C01 | 23.55 |
D412 |
Truyền thông Marketing | C03 | 23.44 |
D412 |
Truyền thông Marketing | C04 | 23.46 |
D412 |
Truyền thông Marketing | D01 | 23.15 |
D412 |
Truyền thông Marketing | D09 | 23.03 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | A00 | 19.67 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | A01 | 19.50 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | C01 | 19.90 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | C02 | 19.67 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | D01 | 19.50 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | X02 | 19.85 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | A00 | 20.17 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | A01 | 20.00 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | C01 | 20.40 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | C02 | 20.17 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | D01 | 20.00 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | X02 | 20.35 |
H401 |
Kinh tế vận tải biển (NC) | A00 | 21.42 |
H401 |
Kinh tế vận tải biển (NC) | A01 | 21.25 |
H401 |
Kinh tế vận tải biển (NC) | C01 | 21.65 |
H401 |
Kinh tế vận tải biển (NC) | C02 | 21.42 |
H401 |
Kinh tế vận tải biển (NC) | D01 | 21.25 |
H401 |
Kinh tế vận tải biển (NC) | X02 | 21.60 |
H402 |
Kinh tế ngoại thương (NC) | A00 | 21.82 |
H402 |
Kinh tế ngoại thương (NC) | A01 | 21.65 |
H402 |
Kinh tế ngoại thương (NC) | C01 | 22.05 |
H402 |
Kinh tế ngoại thương (NC) | C02 | 21.82 |
H402 |
Kinh tế ngoại thương (NC) | D01 | 21.65 |
H402 |
Kinh tế ngoại thương (NC) | X02 | 22.00 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | A00 | 20.92 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | A01 | 20.75 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | C01 | 21.15 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | C02 | 20.92 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | D01 | 20.75 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | X02 | 21.10 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A00 | 19.67 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A01 | 19.50 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | C01 | 19.90 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | C02 | 19.67 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | D01 | 19.50 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | X02 | 19.85 |
Điểm xét tuyển kết hợp
2025
300 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | A01 | 20.75 |
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | D01 | 20.75 |
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | D09 | 20.63 |
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | D10 | 20.66 |
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | D14 | 21.19 |
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | D15 | 21.21 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A01 | 20.00 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D01 | 20.00 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D09 | 19.88 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D10 | 19.91 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D14 | 20.44 |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | D15 | 20.46 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | A01 | 20.25 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | D01 | 20.25 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | D09 | 20.13 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | D10 | 20.16 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | D14 | 20.69 |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | D15 | 20.71 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | A01 | 22.25 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | D01 | 22.25 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | D09 | 22.13 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | D10 | 22.16 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | D14 | 22.69 |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | D15 | 22.71 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | A00 | 22.42 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | A01 | 22.25 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | C01 | 22.65 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | C02 | 22.42 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | D01 | 22.25 |
D101 |
Điều khiển tàu biển | X02 | 22.60 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | A00 | 21.17 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | A01 | 21.00 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | C01 | 21.40 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | C02 | 21.17 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | D01 | 21.00 |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | X02 | 21.35 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | A00 | 20.67 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | A01 | 20.50 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | C01 | 20.90 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | C02 | 20.67 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | D01 | 20.50 |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | X02 | 20.85 |
D104 |
Điện tử viễn thông | A00 | 22.17 |
D104 |
Điện tử viễn thông | A01 | 22.00 |
D104 |
Điện tử viễn thông | C01 | 22.40 |
D104 |
Điện tử viễn thông | C02 | 22.17 |
D104 |
Điện tử viễn thông | D01 | 22.00 |
D104 |
Điện tử viễn thông | X02 | 22.35 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | A00 | 23.67 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | A01 | 23.50 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | C01 | 23.90 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | C02 | 23.67 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | D01 | 23.50 |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | X02 | 23.85 |
D106 |
Máy tàu thủy | A00 | 20.67 |
D106 |
Máy tàu thủy | A01 | 20.50 |
D106 |
Máy tàu thủy | C01 | 20.90 |
D106 |
Máy tàu thủy | C02 | 20.67 |
D106 |
Máy tàu thủy | D01 | 20.50 |
D106 |
Máy tàu thủy | X02 | 20.85 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | A00 | 20.17 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | A01 | 20.00 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | C01 | 20.40 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | C02 | 20.17 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D01 | 20.00 |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | X02 | 20.35 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | A00 | 19.67 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | A01 | 19.50 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | C01 | 19.90 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | C02 | 19.67 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D01 | 19.50 |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | X02 | 19.85 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | A00 | 20.42 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | A01 | 20.25 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | C01 | 20.65 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | C02 | 20.42 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | D01 | 20.25 |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | X02 | 20.60 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | A00 | 19.17 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | A01 | 19.00 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | C01 | 19.40 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | C02 | 19.17 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | D01 | 19.00 |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | X02 | 19.35 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00 | 20.67 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | A01 | 20.50 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | C01 | 20.90 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | C02 | 20.67 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | D01 | 20.50 |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | X02 | 20.85 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00 | 19.67 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A01 | 19.50 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | C01 | 19.90 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | C02 | 19.67 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D01 | 19.50 |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | X02 | 19.85 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | A00 | 20.17 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | A01 | 20.00 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | C01 | 20.40 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | C02 | 20.17 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D01 | 20.00 |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | X02 | 20.35 |
D114 |
Công nghệ thông tin | A00 | 23.67 |
D114 |
Công nghệ thông tin | A01 | 23.50 |
D114 |
Công nghệ thông tin | C01 | 23.90 |
D114 |
Công nghệ thông tin | C02 | 23.67 |
D114 |
Công nghệ thông tin | D01 | 23.50 |
D114 |
Công nghệ thông tin | X02 | 23.85 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | A00 | 20.92 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | A01 | 20.75 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | C01 | 21.15 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | C02 | 20.92 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | D01 | 20.75 |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | X02 | 21.10 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | A00 | 21.92 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | A01 | 21.75 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | C01 | 22.15 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | C02 | 21.92 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | D01 | 21.75 |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | X02 | 22.10 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | A00 | 22.92 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | A01 | 22.75 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | C01 | 23.15 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | C02 | 22.92 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | D01 | 22.75 |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | X02 | 23.10 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | A00 | 22.42 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | A01 | 22.25 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | C01 | 22.65 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | C02 | 22.42 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | D01 | 22.25 |
D118 |
Công nghệ phần mềm | X02 | 22.60 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | A00 | 21.67 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | A01 | 21.50 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | C01 | 21.90 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | C02 | 21.67 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D01 | 21.50 |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | X02 | 21.85 |
D120 |
Luật hàng hải | A00 | 23.42 |
D120 |
Luật hàng hải | A01 | 23.25 |
D120 |
Luật hàng hải | C01 | 23.65 |
D120 |
Luật hàng hải | C02 | 23.42 |
D120 |
Luật hàng hải | D01 | 23.25 |
D120 |
Luật hàng hải | X02 | 23.60 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | A00 | 22.42 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | A01 | 22.25 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | C01 | 22.65 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | C02 | 22.42 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | D01 | 22.25 |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | X02 | 22.60 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | A00 | 22.67 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | A01 | 22.50 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | C01 | 22.90 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | C02 | 22.67 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | D01 | 22.50 |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | X02 | 22.85 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00 | 20.67 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | A01 | 20.50 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | C01 | 20.90 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | C02 | 20.67 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | D01 | 20.50 |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | X02 | 20.85 |
D124 |
Tiếng Anh thương mại | A01 | 27.00 |
D124 |
Tiếng Anh thương mại | D01 | 27.00 |
D124 |
Tiếng Anh thương mại | D09 | 26.84 |
D124 |
Tiếng Anh thương mại | D10 | 26.88 |
D124 |
Tiếng Anh thương mại | D14 | 27.59 |
D124 |
Tiếng Anh thương mại | D15 | 27.61 |
D125 |
Ngôn ngữ Anh | A01 | 28.50 |
D125 |
Ngôn ngữ Anh | D01 | 28.50 |
D125 |
Ngôn ngữ Anh | D09 | 28.34 |
D125 |
Ngôn ngữ Anh | D10 | 28.38 |
D125 |
Ngôn ngữ Anh | D14 | 29.09 |
D125 |
Ngôn ngữ Anh | D15 | 29.11 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00 | 19.67 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | A01 | 19.50 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | C01 | 19.90 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | C02 | 19.67 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | D01 | 19.50 |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | X02 | 19.85 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | A00 | 19.17 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | A01 | 19.00 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | C01 | 19.40 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | C02 | 19.17 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | D01 | 19.00 |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | X02 | 19.35 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | A00 | 21.17 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | A01 | 21.00 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | C01 | 21.40 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | C02 | 21.17 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | D01 | 21.00 |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | X02 | 21.35 |
D129 |
Quản lý hàng hải | A00 | 23.67 |
D129 |
Quản lý hàng hải | A01 | 23.50 |
D129 |
Quản lý hàng hải | C01 | 23.90 |
D129 |
Quản lý hàng hải | C02 | 23.67 |
D129 |
Quản lý hàng hải | D01 | 23.50 |
D129 |
Quản lý hàng hải | X02 | 23.85 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | A00 | 20.42 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | A01 | 20.25 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | C01 | 20.65 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | C02 | 20.42 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | D01 | 20.25 |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | X02 | 20.60 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A00 | 21.92 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | A01 | 21.75 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | C01 | 22.15 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | C02 | 21.92 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | D01 | 21.75 |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | X02 | 22.10 |
D132 |
Luật kinh doanh | C00 | 23.75 |
D132 |
Luật kinh doanh | C03 | 23.29 |
D132 |
Luật kinh doanh | C04 | 23.31 |
D132 |
Luật kinh doanh | D01 | 23.00 |
D132 |
Luật kinh doanh | D14 | 23.44 |
D133 |
Luật kinh doanh | D15 | 23.46 |
D401 |
Kinh tế vận tải biển | A01 | 23.70 |
D401 |
Kinh tế vận tải biển | C01 | 24.10 |
D401 |
Kinh tế vận tải biển | C03 | 23.99 |
D401 |
Kinh tế vận tải biển | C04 | 24.01 |
D401 |
Kinh tế vận tải biển | D01 | 23.70 |
D401 |
Kinh tế vận tải biển | D09 | 23.58 |
D402 |
Kinh tế ngoại thương | A01 | 23.75 |
D402 |
Kinh tế ngoại thương | C01 | 24.15 |
D402 |
Kinh tế ngoại thương | C03 | 24.04 |
D402 |
Kinh tế ngoại thương | C04 | 24.06 |
D402 |
Kinh tế ngoại thương | D01 | 23.75 |
D402 |
Kinh tế ngoại thương | D09 | 23.63 |
D403 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 22.50 |
D403 |
Quản trị kinh doanh | C01 | 22.90 |
D403 |
Quản trị kinh doanh | C03 | 22.79 |
D403 |
Quản trị kinh doanh | C04 | 22.81 |
D403 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 22.50 |
D403 |
Quản trị kinh doanh | D09 | 22.38 |
D404 |
Quản trị tài chính kế toán | A01 | 22.15 |
D404 |
Quản trị tài chính kế toán | C01 | 22.55 |
D404 |
Quản trị tài chính kế toán | C03 | 22.44 |
D404 |
Quản trị tài chính kế toán | C04 | 22.46 |
D404 |
Quản trị tài chính kế toán | D01 | 22.15 |
D404 |
Quản trị tài chính kế toán | D09 | 22.03 |
D407 |
Logistics và chuỗi cung ứng | A01 | 25.00 |
D407 |
Logistics và chuỗi cung ứng | C01 | 25.40 |
D407 |
Logistics và chuỗi cung ứng | C03 | 25.29 |
D407 |
Logistics và chuỗi cung ứng | C04 | 25.31 |
D407 |
Logistics và chuỗi cung ứng | D01 | 25.00 |
D407 |
Logistics và chuỗi cung ứng | D09 | 24.88 |
D410 |
Kinh tế vận tải thủy | A01 | 22.75 |
D410 |
Kinh tế vận tải thủy | C01 | 23.15 |
D410 |
Kinh tế vận tải thủy | C03 | 23.04 |
D410 |
Kinh tế vận tải thủy | C04 | 23.06 |
D410 |
Kinh tế vận tải thủy | D01 | 22.75 |
D410 |
Kinh tế vận tải thủy | D09 | 22.63 |
D411 |
Quản trị tài chính ngân hàng | A01 | 22.00 |
D411 |
Quản trị tài chính ngân hàng | C01 | 22.40 |
D411 |
Quản trị tài chính ngân hàng | C03 | 22.29 |
D411 |
Quản trị tài chính ngân hàng | C04 | 22.31 |
D411 |
Quản trị tài chính ngân hàng | D01 | 22.00 |
D411 |
Quản trị tài chính ngân hàng | D09 | 21.88 |
D412 |
Truyền thông Marketing | A01 | 23.15 |
D412 |
Truyền thông Marketing | C01 | 23.55 |
D412 |
Truyền thông Marketing | C03 | 23.44 |
D412 |
Truyền thông Marketing | C04 | 23.46 |
D412 |
Truyền thông Marketing | D01 | 23.15 |
D412 |
Truyền thông Marketing | D09 | 23.03 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | A00 | 19.67 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | A01 | 19.50 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | C01 | 19.90 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | C02 | 19.67 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | D01 | 19.50 |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | X02 | 19.85 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | A00 | 20.17 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | A01 | 20.00 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | C01 | 20.40 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | C02 | 20.17 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | D01 | 20.00 |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | X02 | 20.35 |
H401 |
Kinh tế vận tải biển (NC) | A00 | 21.42 |
H401 |
Kinh tế vận tải biển (NC) | A01 | 21.25 |
H401 |
Kinh tế vận tải biển (NC) | C01 | 21.65 |
H401 |
Kinh tế vận tải biển (NC) | C02 | 21.42 |
H401 |
Kinh tế vận tải biển (NC) | D01 | 21.25 |
H401 |
Kinh tế vận tải biển (NC) | X02 | 21.60 |
H402 |
Kinh tế ngoại thương (NC) | A00 | 21.82 |
H402 |
Kinh tế ngoại thương (NC) | A01 | 21.65 |
H402 |
Kinh tế ngoại thương (NC) | C01 | 22.05 |
H402 |
Kinh tế ngoại thương (NC) | C02 | 21.82 |
H402 |
Kinh tế ngoại thương (NC) | D01 | 21.65 |
H402 |
Kinh tế ngoại thương (NC) | X02 | 22.00 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | A00 | 20.92 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | A01 | 20.75 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | C01 | 21.15 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | C02 | 20.92 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | D01 | 20.75 |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | X02 | 21.10 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A00 | 19.67 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | A01 | 19.50 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | C01 | 19.90 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | C02 | 19.67 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | D01 | 19.50 |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | X02 | 19.85 |
Điểm Đánh giá Tư duy
2025
50 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | 20.75 | |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | 20.00 | |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | 20.25 | |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | 22.25 | |
D101 |
Điều khiển tàu biển | 22.25 | |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | 21.00 | |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | 20.50 | |
D104 |
Điện tử viễn thông | 22.00 | |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | 23.50 | |
D106 |
Máy tàu thủy | 20.50 | |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | 20.00 | |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | 19.50 | |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | 20.25 | |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | 19.00 | |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | 20.50 | |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 19.50 | |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | 20.00 | |
D114 |
Công nghệ thông tin | 23.50 | |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | 20.75 | |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | 21.75 | |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | 22.75 | |
D118 |
Công nghệ phần mềm | 22.25 | |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | 21.50 | |
D120 |
Luật hàng hải | 23.25 | |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | 22.25 | |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | 22.50 | |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | 20.50 | |
D124 |
Tiếng Anh thương mại | 27.00 | |
D125 |
Ngôn ngữ Anh | 28.50 | |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | 19.50 | |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | 19.00 | |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | 21.00 | |
D129 |
Quản lý hàng hải | 23.50 | |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | 20.25 | |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | 21.75 | |
D132 |
Luật kinh doanh | 23.00 | |
D401 |
Kinh tế vận tải biển | 23.70 | |
D402 |
Kinh tế ngoại thương | 23.75 | |
D403 |
Quản trị kinh doanh | 22.50 | |
D404 |
Quản trị tài chính kế toán | 22.15 | |
D407 |
Logistics và chuỗi cung ứng | 25.00 | |
D410 |
Kinh tế vận tải thủy | 22.75 | |
D411 |
Quản trị tài chính ngân hàng | 22.00 | |
D412 |
Truyền thông Marketing | 23.15 | |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | 19.50 | |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | 20.00 | |
H401 |
Kinh tế vận tải biển (NC) | 21.25 | |
H402 |
Kinh tế ngoại thương (NC) | 21.65 | |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | 20.75 | |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | 19.50 |
Điểm ĐGNL HCM
2025
50 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | 20.75 | |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | 20.00 | |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | 20.25 | |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | 22.25 | |
D101 |
Điều khiển tàu biển | 22.25 | |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | 21.00 | |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | 20.50 | |
D104 |
Điện tử viễn thông | 22.00 | |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | 23.50 | |
D106 |
Máy tàu thủy | 20.50 | |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | 20.00 | |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | 19.50 | |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | 20.25 | |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | 19.00 | |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | 20.50 | |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 19.50 | |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | 20.00 | |
D114 |
Công nghệ thông tin | 23.50 | |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | 20.75 | |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | 21.75 | |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | 22.75 | |
D118 |
Công nghệ phần mềm | 22.25 | |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | 21.50 | |
D120 |
Luật hàng hải | 23.25 | |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | 22.25 | |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | 22.50 | |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | 20.50 | |
D124 |
Tiếng Anh thương mại | 27.00 | |
D125 |
Ngôn ngữ Anh | 28.50 | |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | 19.50 | |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | 19.00 | |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | 21.00 | |
D129 |
Quản lý hàng hải | 23.50 | |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | 20.25 | |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | 21.75 | |
D132 |
Luật kinh doanh | 23.00 | |
D401 |
Kinh tế vận tải biển | 23.70 | |
D402 |
Kinh tế ngoại thương | 23.75 | |
D403 |
Quản trị kinh doanh | 22.50 | |
D404 |
Quản trị tài chính kế toán | 22.15 | |
D407 |
Logistics và chuỗi cung ứng | 25.00 | |
D410 |
Kinh tế vận tải thủy | 22.75 | |
D411 |
Quản trị tài chính ngân hàng | 22.00 | |
D412 |
Truyền thông Marketing | 23.15 | |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | 19.50 | |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | 20.00 | |
H401 |
Kinh tế vận tải biển (NC) | 21.25 | |
H402 |
Kinh tế ngoại thương (NC) | 21.65 | |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | 20.75 | |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | 19.50 |
Điểm ĐGNL HN
2025
50 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
A403 |
Quản lý kinh doanh và Marketing | 20.75 | |
A404 |
Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | 20.00 | |
A408 |
Kinh tế Hàng hải | 20.25 | |
A409 |
Kinh doanh quốc tế và logistics | 22.25 | |
D101 |
Điều khiển tàu biển | 22.25 | |
D102 |
Khai thác máy tàu biển | 21.00 | |
D103 |
Điện tự động giao thông vận tải | 20.50 | |
D104 |
Điện tử viễn thông | 22.00 | |
D105 |
Điện tự động công nghiệp | 23.50 | |
D106 |
Máy tàu thủy | 20.50 | |
D107 |
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | 20.00 | |
D108 |
Đóng tàu và công trình ngoài khơi | 19.50 | |
D109 |
Máy và tự động hóa xếp dỡ | 20.25 | |
D110 |
Xây dựng công trình thủy | 19.00 | |
D111 |
Kỹ thuật an toàn hàng hải | 20.50 | |
D112 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 19.50 | |
D113 |
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | 20.00 | |
D114 |
Công nghệ thông tin | 23.50 | |
D115 |
Kỹ thuật môi trường | 20.75 | |
D116 |
Kỹ thuật cơ khí | 21.75 | |
D117 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | 22.75 | |
D118 |
Công nghệ phần mềm | 22.25 | |
D119 |
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | 21.50 | |
D120 |
Luật hàng hải | 23.25 | |
D121 |
Tự động hóa hệ thống điện | 22.25 | |
D122 |
Kỹ thuật ô tô | 22.50 | |
D123 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh | 20.50 | |
D124 |
Tiếng Anh thương mại | 27.00 | |
D125 |
Ngôn ngữ Anh | 28.50 | |
D126 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học | 19.50 | |
D127 |
Kiến trúc và nội thất | 19.00 | |
D128 |
Máy và tự động công nghiệp | 21.00 | |
D129 |
Quản lý hàng hải | 23.50 | |
D130 |
Quản lý công trình xây dựng | 20.25 | |
D131 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp | 21.75 | |
D132 |
Luật kinh doanh | 23.00 | |
D401 |
Kinh tế vận tải biển | 23.70 | |
D402 |
Kinh tế ngoại thương | 23.75 | |
D403 |
Quản trị kinh doanh | 22.50 | |
D404 |
Quản trị tài chính kế toán | 22.15 | |
D407 |
Logistics và chuỗi cung ứng | 25.00 | |
D410 |
Kinh tế vận tải thủy | 22.75 | |
D411 |
Quản trị tài chính ngân hàng | 22.00 | |
D412 |
Truyền thông Marketing | 23.15 | |
H105 |
Điện tự động công nghiệp (NC) | 19.50 | |
H114 |
Công nghệ thông tin (NC) | 20.00 | |
H401 |
Kinh tế vận tải biển (NC) | 21.25 | |
H402 |
Kinh tế ngoại thương (NC) | 21.65 | |
S101 |
Điều khiển tàu biển (Chọn) | 20.75 | |
S102 |
Khai thác máy tàu biển (Chọn) | 19.50 |