Điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: HIU

HIU
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Chứng chỉ quốc tế 2025 40 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lý Giáo dục 800.00
7210403 Thiết kế đồ họa 800.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 800.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 800.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật 800.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế 800.00
7310401 Tâm lý học 800.00
7310630 Việt Nam học 800.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00
7320108 Quan hệ công chúng 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh 800.00
7340114 Digital Marketing 800.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 800.00
7340122 Thương mại điện tử 800.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 800.00
7340205 Công nghệ tài chính 800.00
7340301 Kế toán 800.00
7340412 Quản trị sự kiện 18.00
7380101 Luật 800.00
7380107 Luật kinh tế 800.00
7420201 Công nghệ sinh học 800.00
7480201 Công nghệ thông tin 800.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 800.00
7520212 Kỹ thuật y sinh 18.00
7580101 Kiến trúc 800.00
7720101 Y khoa 999.99
7720115 Y học cổ truyền 999.99
7720201 Dược học 999.99
7720301 Điều dưỡng 22.00
7720302 Hộ sinh 22.00
7720401 Dinh dưỡng 18.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt 999.99
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 850.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 850.00
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 850.00
7720701 Y tế công cộng 800.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00
7810201 Quản trị khách sạn 18.00
Điểm học bạ 2025 291 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lý Giáo dục 5.00
7140114 Quản lý Giáo dục A00 18.00
7140114 Quản lý Giáo dục A01 18.00
7140114 Quản lý Giáo dục C00 18.00
7140114 Quản lý Giáo dục D01 18.00
7140114 Quản lý Giáo dục D14 18.00
7140114 Quản lý Giáo dục D15 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa 2.00
7210403 Thiết kế đồ họa A00 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa A01 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa H01 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa X06 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa X26 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 5.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C00 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C04 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C14 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X02 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 5.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C04 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C14 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 18.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật 2.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật C00 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật C04 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật C14 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D04 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D15 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 2.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C04 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C14 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D04 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế 2.00
7310206 Quan hệ quốc tế C00 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế C20 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D01 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D14 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D15 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế X71 18.00
7310401 Tâm lý học 2.00
7310401 Tâm lý học C00 18.00
7310401 Tâm lý học C20 18.00
7310401 Tâm lý học D01 18.00
7310401 Tâm lý học D14 18.00
7310401 Tâm lý học D15 18.00
7310401 Tâm lý học X71 18.00
7310630 Việt Nam học 2.00
7310630 Việt Nam học C00 18.00
7310630 Việt Nam học C20 18.00
7310630 Việt Nam học D01 18.00
7310630 Việt Nam học D14 18.00
7310630 Việt Nam học D15 18.00
7310630 Việt Nam học X71 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 2.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C20 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X71 18.00
7320108 Quan hệ công chúng 2.00
7320108 Quan hệ công chúng C00 18.00
7320108 Quan hệ công chúng C20 18.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 18.00
7320108 Quan hệ công chúng D14 18.00
7320108 Quan hệ công chúng D15 18.00
7320108 Quan hệ công chúng X71 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh 5.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C00 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X26 18.00
7340114 Digital Marketing 5.00
7340114 Digital Marketing A00 18.00
7340114 Digital Marketing A01 18.00
7340114 Digital Marketing C00 18.00
7340114 Digital Marketing C03 18.00
7340114 Digital Marketing C04 18.00
7340114 Digital Marketing D01 18.00
7340114 Digital Marketing X26 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 2.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C00 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C03 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X26 18.00
7340122 Thương mại điện tử 2.00
7340122 Thương mại điện tử A00 18.00
7340122 Thương mại điện tử A01 18.00
7340122 Thương mại điện tử C00 18.00
7340122 Thương mại điện tử C03 18.00
7340122 Thương mại điện tử C04 18.00
7340122 Thương mại điện tử D01 18.00
7340122 Thương mại điện tử X26 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 2.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C00 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 18.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X26 18.00
7340205 Công nghệ tài chính 2.00
7340205 Công nghệ tài chính A00 18.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 18.00
7340205 Công nghệ tài chính C00 18.00
7340205 Công nghệ tài chính C03 18.00
7340205 Công nghệ tài chính C04 18.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 18.00
7340205 Công nghệ tài chính X26 18.00
7340301 Kế toán 2.00
7340301 Kế toán A00 18.00
7340301 Kế toán A01 18.00
7340301 Kế toán C00 18.00
7340301 Kế toán C03 18.00
7340301 Kế toán C04 18.00
7340301 Kế toán D01 18.00
7340301 Kế toán X26 18.00
7340412 Quản trị sự kiện 2.00
7340412 Quản trị sự kiện A00 18.00
7340412 Quản trị sự kiện A01 18.00
7340412 Quản trị sự kiện C00 18.00
7340412 Quản trị sự kiện C03 18.00
7340412 Quản trị sự kiện C04 18.00
7340412 Quản trị sự kiện D01 18.00
7340412 Quản trị sự kiện X26 18.00
7380101 Luật 5.00
7380101 Luật A08 18.00
7380101 Luật C00 18.00
7380101 Luật C14 18.00
7380101 Luật C20 18.00
7380101 Luật D01 18.00
7380101 Luật D15 18.00
7380107 Luật kinh tế 5.00
7380107 Luật kinh tế A08 18.00
7380107 Luật kinh tế C00 18.00
7380107 Luật kinh tế C14 18.00
7380107 Luật kinh tế C20 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế D15 18.00
7420201 Công nghệ sinh học 2.00
7420201 Công nghệ sinh học A00 18.00
7420201 Công nghệ sinh học A02 18.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 18.00
7420201 Công nghệ sinh học D07 18.00
7420201 Công nghệ sinh học D08 18.00
7420201 Công nghệ sinh học X14 18.00
7480201 Công nghệ thông tin 5.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X10 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 2.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C02 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X06 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 18.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 2.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 18.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 18.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C02 18.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 18.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X06 18.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X26 18.00
7520212 Kỹ thuật y sinh 2.00
7520212 Kỹ thuật y sinh A00 18.00
7520212 Kỹ thuật y sinh B00 18.00
7520212 Kỹ thuật y sinh D07 18.00
7520212 Kỹ thuật y sinh D08 18.00
7520212 Kỹ thuật y sinh X10 18.00
7520212 Kỹ thuật y sinh X14 18.00
7580101 Kiến trúc 2.00
7580101 Kiến trúc A00 18.00
7580101 Kiến trúc A01 18.00
7580101 Kiến trúc V00 18.00
7580101 Kiến trúc V01 18.00
7580101 Kiến trúc X06 18.00
7580101 Kiến trúc X10 18.00
7720101 Y khoa 3.24
7720101 Y khoa A00 22.25
7720101 Y khoa A02 22.25
7720101 Y khoa B00 22.25
7720101 Y khoa D07 22.25
7720101 Y khoa D08 22.25
7720101 Y khoa X14 22.25
7720115 Y học cổ truyền 3.11
7720115 Y học cổ truyền A00 20.50
7720115 Y học cổ truyền A02 20.50
7720115 Y học cổ truyền B00 20.50
7720115 Y học cổ truyền D07 20.50
7720115 Y học cổ truyền D08 20.50
7720115 Y học cổ truyền X14 20.50
7720201 Dược học 3.11
7720201 Dược học A00 20.50
7720201 Dược học B00 20.50
7720201 Dược học D07 20.50
7720201 Dược học D08 20.50
7720201 Dược học X10 20.50
7720201 Dược học X14 20.50
7720301 Điều dưỡng 2.85
7720301 Điều dưỡng A00 18.50
7720301 Điều dưỡng B00 18.50
7720301 Điều dưỡng D07 18.50
7720301 Điều dưỡng D08 18.50
7720301 Điều dưỡng X10 18.50
7720301 Điều dưỡng X14 18.50
7720302 Hộ sinh 2.85
7720302 Hộ sinh A00 18.50
7720302 Hộ sinh B00 18.50
7720302 Hộ sinh D07 18.50
7720302 Hộ sinh D08 18.50
7720302 Hộ sinh X10 18.50
7720302 Hộ sinh X14 18.50
7720401 Dinh dưỡng 2.00
7720401 Dinh dưỡng A00 18.00
7720401 Dinh dưỡng B00 18.00
7720401 Dinh dưỡng D07 18.00
7720401 Dinh dưỡng D08 18.00
7720401 Dinh dưỡng X10 18.00
7720401 Dinh dưỡng X14 18.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt 3.24
7720501 Răng - Hàm - Mặt A00 22.25
7720501 Răng - Hàm - Mặt A02 22.25
7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 22.25
7720501 Răng - Hàm - Mặt D07 22.25
7720501 Răng - Hàm - Mặt D08 22.25
7720501 Răng - Hàm - Mặt X14 22.25
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 2.85
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 18.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 18.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 18.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D08 18.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X10 18.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X14 18.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 6.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00 18.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B00 18.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D07 18.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D08 18.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học X10 18.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học X14 18.50
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 2.85
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng A00 18.50
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng B00 18.50
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng D07 18.50
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng D08 18.50
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng X10 18.50
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng X14 18.50
7720701 Y tế công cộng 5.00
7720701 Y tế công cộng A00 18.00
7720701 Y tế công cộng B00 18.00
7720701 Y tế công cộng D07 18.00
7720701 Y tế công cộng D08 18.00
7720701 Y tế công cộng X10 18.00
7720701 Y tế công cộng X14 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 2.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C20 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X71 18.00
7810201 Quản trị khách sạn 2.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C20 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D14 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D15 18.00
7810201 Quản trị khách sạn X71 18.00
Điểm thi THPT 2025 251 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lý Giáo dục A00 15.00
7140114 Quản lý Giáo dục A01 15.00
7140114 Quản lý Giáo dục C00 15.00
7140114 Quản lý Giáo dục D01 15.00
7140114 Quản lý Giáo dục D14 15.00
7140114 Quản lý Giáo dục D15 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa A00 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa A01 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa H01 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa X06 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa X26 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C00 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C04 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh C14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X02 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C04 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C14 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật C00 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật C04 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật C14 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D04 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D15 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C04 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C14 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D04 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế C00 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế C20 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế D01 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế D14 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế D15 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế X71 15.00
7310401 Tâm lý học C00 15.00
7310401 Tâm lý học C20 15.00
7310401 Tâm lý học D01 15.00
7310401 Tâm lý học D14 15.00
7310401 Tâm lý học D15 15.00
7310401 Tâm lý học X71 15.00
7310630 Việt Nam học C00 15.00
7310630 Việt Nam học C20 15.00
7310630 Việt Nam học D01 15.00
7310630 Việt Nam học D14 15.00
7310630 Việt Nam học D15 15.00
7310630 Việt Nam học X71 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C20 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X71 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C00 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C20 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D14 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D15 15.00
7320108 Quan hệ công chúng X71 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X26 15.00
7340114 Digital Marketing A00 15.00
7340114 Digital Marketing A01 15.00
7340114 Digital Marketing C00 15.00
7340114 Digital Marketing C03 15.00
7340114 Digital Marketing C04 15.00
7340114 Digital Marketing D01 15.00
7340114 Digital Marketing X26 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C03 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X26 15.00
7340122 Thương mại điện tử A00 15.00
7340122 Thương mại điện tử A01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C00 15.00
7340122 Thương mại điện tử C03 15.00
7340122 Thương mại điện tử C04 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử X26 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C00 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X26 15.00
7340205 Công nghệ tài chính A00 15.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C00 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C03 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C04 15.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính X26 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C00 15.00
7340301 Kế toán C03 15.00
7340301 Kế toán C04 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X26 15.00
7340412 Quản trị sự kiện A00 15.00
7340412 Quản trị sự kiện A01 15.00
7340412 Quản trị sự kiện C00 15.00
7340412 Quản trị sự kiện C03 15.00
7340412 Quản trị sự kiện C04 15.00
7340412 Quản trị sự kiện D01 15.00
7340412 Quản trị sự kiện X26 15.00
7380101 Luật A08 15.00
7380101 Luật C00 15.00
7380101 Luật C14 15.00
7380101 Luật C20 15.00
7380101 Luật D01 15.00
7380101 Luật D15 15.00
7380107 Luật kinh tế A08 15.00
7380107 Luật kinh tế C00 15.00
7380107 Luật kinh tế C14 15.00
7380107 Luật kinh tế C20 15.00
7380107 Luật kinh tế D01 15.00
7380107 Luật kinh tế D15 15.00
7420201 Công nghệ sinh học A00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học A02 15.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 15.00
7420201 Công nghệ sinh học D07 15.00
7420201 Công nghệ sinh học D08 15.00
7420201 Công nghệ sinh học X14 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X10 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C02 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X06 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 15.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 15.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 15.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C02 15.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 15.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X06 15.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X26 15.00
7520212 Kỹ thuật y sinh A00 15.00
7520212 Kỹ thuật y sinh B00 15.00
7520212 Kỹ thuật y sinh D07 15.00
7520212 Kỹ thuật y sinh D08 15.00
7520212 Kỹ thuật y sinh X10 15.00
7520212 Kỹ thuật y sinh X14 15.00
7580101 Kiến trúc A00 15.00
7580101 Kiến trúc A01 15.00
7580101 Kiến trúc V00 15.00
7580101 Kiến trúc V01 15.00
7580101 Kiến trúc X06 15.00
7580101 Kiến trúc X10 15.00
7720101 Y khoa A00 20.50
7720101 Y khoa A02 20.50
7720101 Y khoa B00 20.50
7720101 Y khoa D07 20.50
7720101 Y khoa D08 20.50
7720101 Y khoa X14 20.50
7720115 Y học cổ truyền A00 19.00
7720115 Y học cổ truyền A02 19.00
7720115 Y học cổ truyền B00 19.00
7720115 Y học cổ truyền D07 19.00
7720115 Y học cổ truyền D08 19.00
7720115 Y học cổ truyền X14 19.00
7720201 Dược học A00 19.00
7720201 Dược học B00 19.00
7720201 Dược học D07 19.00
7720201 Dược học D08 19.00
7720201 Dược học X10 19.00
7720201 Dược học X14 19.00
7720301 Điều dưỡng A00 17.00
7720301 Điều dưỡng B00 17.00
7720301 Điều dưỡng D07 17.00
7720301 Điều dưỡng D08 17.00
7720301 Điều dưỡng X10 17.00
7720301 Điều dưỡng X14 17.00
7720302 Hộ sinh A00 17.00
7720302 Hộ sinh B00 17.00
7720302 Hộ sinh D07 17.00
7720302 Hộ sinh D08 17.00
7720302 Hộ sinh X10 17.00
7720302 Hộ sinh X14 17.00
7720401 Dinh dưỡng A00 15.00
7720401 Dinh dưỡng B00 15.00
7720401 Dinh dưỡng D07 15.00
7720401 Dinh dưỡng D08 15.00
7720401 Dinh dưỡng X10 15.00
7720401 Dinh dưỡng X14 15.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt A00 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt A02 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt D07 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt D08 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt X14 20.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D08 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X10 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X14 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B00 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D07 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D08 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học X10 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học X14 17.00
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng A00 17.00
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng B00 17.00
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng D07 17.00
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng D08 17.00
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng X10 17.00
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng X14 17.00
7720701 Y tế công cộng A00 15.00
7720701 Y tế công cộng B00 15.00
7720701 Y tế công cộng D07 15.00
7720701 Y tế công cộng D08 15.00
7720701 Y tế công cộng X10 15.00
7720701 Y tế công cộng X14 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C20 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X71 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C20 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D14 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D15 15.00
7810201 Quản trị khách sạn X71 15.00
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 40 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lý Giáo dục 200.00
7210403 Thiết kế đồ họa 200.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 200.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 200.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật 200.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 200.00
7310206 Quan hệ quốc tế 200.00
7310401 Tâm lý học 200.00
7310630 Việt Nam học 200.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 200.00
7320108 Quan hệ công chúng 200.00
7340101 Quản trị kinh doanh 200.00
7340114 Digital Marketing 200.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 200.00
7340122 Thương mại điện tử 200.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 200.00
7340205 Công nghệ tài chính 200.00
7340301 Kế toán 200.00
7340412 Quản trị sự kiện 200.00
7380101 Luật 200.00
7380107 Luật kinh tế 200.00
7420201 Công nghệ sinh học 200.00
7480201 Công nghệ thông tin 200.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 200.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 200.00
7520212 Kỹ thuật y sinh 200.00
7580101 Kiến trúc 200.00
7720101 Y khoa 270.00
7720115 Y học cổ truyền 250.00
7720201 Dược học 250.00
7720301 Điều dưỡng 225.00
7720302 Hộ sinh 225.00
7720401 Dinh dưỡng 200.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt 270.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 225.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 225.00
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 225.00
7720701 Y tế công cộng 200.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 200.00
7810201 Quản trị khách sạn 200.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 40 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140114 Quản lý Giáo dục 600.00
7210403 Thiết kế đồ họa 600.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật 600.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600.00
7310206 Quan hệ quốc tế 600.00
7310401 Tâm lý học 600.00
7310630 Việt Nam học 600.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
7320108 Quan hệ công chúng 600.00
7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
7340114 Digital Marketing 600.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00
7340122 Thương mại điện tử 600.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
7340205 Công nghệ tài chính 600.00
7340301 Kế toán 600.00
7340412 Quản trị sự kiện 600.00
7380101 Luật 600.00
7380107 Luật kinh tế 600.00
7420201 Công nghệ sinh học 600.00
7480201 Công nghệ thông tin 600.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 600.00
7520212 Kỹ thuật y sinh 600.00
7580101 Kiến trúc 600.00
7720101 Y khoa 700.00
7720115 Y học cổ truyền 675.00
7720201 Dược học 675.00
7720301 Điều dưỡng 650.00
7720302 Hộ sinh 650.00
7720401 Dinh dưỡng 600.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt 700.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 650.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 650.00
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 650.00
7720701 Y tế công cộng 600.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00
7810201 Quản trị khách sạn 600.00

🔍 Tra cứu trường khác