Điểm chuẩn Trường Đại Học Hạ Long 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: HLU

HLU
Trường Đại Học Hạ Long
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Chứng chỉ quốc tế 2025 22 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học 23.50
7140209 Sư phạm Toán học 23.30
7140210 Sư phạm Tin học 21.75
7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.00
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.60
7210403 Thiết kế đồ họa 18.75
7220201 Ngôn ngữ Anh 19.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.25
7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.75
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.75
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) 19.00
7229042 Quản lý văn hóa 19.50
7340101 Quản trị kinh doanh 19.00
7340301 Kế toán 19.00
7480101 Khoa học máy tính 18.75
7480201 Công nghệ thông tin 18.75
7620301 Nuôi trồng thủy sản 18.75
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không 19.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.50
7810201 Quản trị khách sạn 19.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 19.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.75
Điểm học bạ 2025 136 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7210403 Thiết kế đồ họa A00 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa A01 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa C01 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa C03 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa C04 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa D01 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa X01 18.00
7210403 Thiết kế đồ họa X02 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 19.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 19.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 19.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 19.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D45 19.50
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 19.50
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 19.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D45 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X90 24.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật A01 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D06 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D10 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D15 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật X25 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật X78 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc AH1 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X78 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Y03 18.00
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) C00 19.00
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) C04 19.00
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) D01 19.00
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) D14 19.00
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) D15 19.00
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) X70 19.00
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) X74 19.00
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) X78 19.00
7229042 Quản lý văn hóa C00 19.50
7229042 Quản lý văn hóa C03 19.50
7229042 Quản lý văn hóa C04 19.50
7229042 Quản lý văn hóa D01 19.50
7229042 Quản lý văn hóa D14 19.50
7229042 Quản lý văn hóa D15 19.50
7229042 Quản lý văn hóa D65 19.50
7229042 Quản lý văn hóa X70 19.50
7340101 Quản trị kinh doanh A00 19.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 19.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 19.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 19.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 19.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 19.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 19.00
7340101 Quản trị kinh doanh X21 19.00
7340301 Kế toán A00 19.00
7340301 Kế toán A01 19.00
7340301 Kế toán C01 19.00
7340301 Kế toán C04 19.00
7340301 Kế toán D01 19.00
7340301 Kế toán D10 19.00
7340301 Kế toán X01 19.00
7340301 Kế toán X21 19.00
7480101 Khoa học máy tính A00 18.00
7480101 Khoa học máy tính A01 18.00
7480101 Khoa học máy tính C01 18.00
7480101 Khoa học máy tính C02 18.00
7480101 Khoa học máy tính D01 18.00
7480101 Khoa học máy tính D07 18.00
7480101 Khoa học máy tính X02 18.00
7480101 Khoa học máy tính X06 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C02 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B02 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản C02 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản C04 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản D01 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản D10 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X01 18.00
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không A01 19.50
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không C00 19.50
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không C04 19.50
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không D01 19.50
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không D07 19.50
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không D14 19.50
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không D15 19.50
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không X78 19.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 22.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 22.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 22.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 22.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D04 22.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 22.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 22.15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D45 22.15
7810201 Quản trị khách sạn A00 19.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 19.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 19.00
7810201 Quản trị khách sạn C04 19.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 19.00
7810201 Quản trị khách sạn D10 19.00
7810201 Quản trị khách sạn D11 19.00
7810201 Quản trị khách sạn X01 19.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00 19.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C03 19.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C04 19.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 19.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D15 19.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X01 19.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X74 19.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X78 19.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B02 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D10 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X01 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X21 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X25 18.00
Điểm thi THPT 2025 189 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non C00 26.28
7140201 Giáo dục Mầm non C03 26.28
7140201 Giáo dục Mầm non C04 26.28
7140201 Giáo dục Mầm non X04 26.28
7140201 Giáo dục Mầm non X70 26.28
7140201 Giáo dục Mầm non X73 26.28
7140201 Giáo dục Mầm non X74 26.28
7140201 Giáo dục Mầm non X77 26.28
7140202 Giáo dục Tiểu học B03 24.00
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 24.00
7140202 Giáo dục Tiểu học C02 24.00
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 24.00
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 24.00
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 24.00
7140202 Giáo dục Tiểu học D04 24.00
7140202 Giáo dục Tiểu học X01 24.00
7140209 Sư phạm Toán học A00 23.30
7140209 Sư phạm Toán học A01 23.30
7140209 Sư phạm Toán học A04 23.30
7140209 Sư phạm Toán học B00 23.30
7140209 Sư phạm Toán học C01 23.30
7140209 Sư phạm Toán học C02 23.30
7140209 Sư phạm Toán học D01 23.30
7140209 Sư phạm Toán học D07 23.30
7140210 Sư phạm Tin học A00 21.75
7140210 Sư phạm Tin học A01 21.75
7140210 Sư phạm Tin học C01 21.75
7140210 Sư phạm Tin học C02 21.75
7140210 Sư phạm Tin học D01 21.75
7140210 Sư phạm Tin học D07 21.75
7140210 Sư phạm Tin học X02 21.75
7140210 Sư phạm Tin học X06 21.75
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 27.32
7140217 Sư phạm Ngữ văn C04 27.32
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 27.32
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 27.32
7140217 Sư phạm Ngữ văn D15 27.32
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 27.32
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 27.32
7140217 Sư phạm Ngữ văn X78 27.32
7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 19.00
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 23.60
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D09 23.60
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D10 23.60
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 23.60
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 23.60
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 22.52
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 22.52
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 22.52
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 22.52
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên C01 22.52
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên C02 22.52
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên D07 22.52
7210403 Thiết kế đồ họa A00 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa A01 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa C01 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa C03 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa C04 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa D01 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa X01 15.00
7210403 Thiết kế đồ họa X02 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 16.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 16.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 16.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 16.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 16.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D45 16.25
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 16.25
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 16.25
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D45 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 22.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X90 22.50
7220209 Ngôn ngữ Nhật A01 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D06 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D10 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D15 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật X25 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật X78 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc AH1 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X78 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Y03 15.00
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) C00 16.50
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) C04 16.50
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) D01 16.50
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) D14 16.50
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) D15 16.50
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) X70 16.50
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) X74 16.50
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) X78 16.50
7229042 Quản lý văn hóa C00 17.00
7229042 Quản lý văn hóa C03 17.00
7229042 Quản lý văn hóa C04 17.00
7229042 Quản lý văn hóa D01 17.00
7229042 Quản lý văn hóa D14 17.00
7229042 Quản lý văn hóa D15 17.00
7229042 Quản lý văn hóa D65 17.00
7229042 Quản lý văn hóa X70 17.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X21 16.00
7340301 Kế toán A00 16.00
7340301 Kế toán A01 16.00
7340301 Kế toán C01 16.00
7340301 Kế toán C04 16.00
7340301 Kế toán D01 16.00
7340301 Kế toán D10 16.00
7340301 Kế toán X01 16.00
7340301 Kế toán X21 16.00
7480101 Khoa học máy tính A00 15.00
7480101 Khoa học máy tính A01 15.00
7480101 Khoa học máy tính C01 15.00
7480101 Khoa học máy tính C02 15.00
7480101 Khoa học máy tính D01 15.00
7480101 Khoa học máy tính D07 15.00
7480101 Khoa học máy tính X02 15.00
7480101 Khoa học máy tính X06 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B02 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản C02 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản C04 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản D01 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản D10 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X01 15.00
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không A01 17.00
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không C00 17.00
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không C04 17.00
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không D01 17.00
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không D07 17.00
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không D14 17.00
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không D15 17.00
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không X78 17.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 20.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 20.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 20.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 20.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D04 20.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D10 20.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 20.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D45 20.00
7810201 Quản trị khách sạn A00 16.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 16.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 16.00
7810201 Quản trị khách sạn C04 16.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 16.00
7810201 Quản trị khách sạn D10 16.00
7810201 Quản trị khách sạn D11 16.00
7810201 Quản trị khách sạn X01 16.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00 16.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C03 16.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C04 16.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 16.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D15 16.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X01 16.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X74 16.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X78 16.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B02 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D10 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X01 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X21 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X25 15.00
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 22 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140209 Sư phạm Toán học 23.30
7140210 Sư phạm Tin học 21.75
7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.00
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.60
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 22.52
7210403 Thiết kế đồ họa 18.75
7220201 Ngôn ngữ Anh 19.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.25
7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.75
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.75
7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) 19.00
7229042 Quản lý văn hóa 19.50
7340101 Quản trị kinh doanh 19.00
7340301 Kế toán 19.00
7480101 Khoa học máy tính 18.75
7480201 Công nghệ thông tin 18.75
7620301 Nuôi trồng thủy sản 18.75
7810101 Du lịch và dịch vụ hàng không 19.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.50
7810201 Quản trị khách sạn 19.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 19.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.75
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 7 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non 25.50
7140202 Giáo dục Tiểu học 22.50
7140209 Sư phạm Toán học 22.25
7140210 Sư phạm Tin học 20.00
7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.00
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 22.50
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 21.50

🔍 Tra cứu trường khác