Điểm chuẩn Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: KQH

KQH
Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
ƯTXT, XT thẳng 2025 2 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7860220_Nam_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) 24.10
7860220_Nam_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) 27.10
Điểm thi THPT 2025 12 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7860220_Nam_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) A00 27.75
7860220_Nam_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) A01 27.75
7860220_Nam_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) X06 27.75
7860220_Nam_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) A00 26.40
7860220_Nam_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) A01 26.40
7860220_Nam_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) X06 26.40
7860220_Nu_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) A00 28.83
7860220_Nu_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) A01 28.83
7860220_Nu_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) X06 28.83
7860220_Nu_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) A00 29.25
7860220_Nu_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) A01 29.25
7860220_Nu_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) X06 29.25
Điểm ĐGNL HCM 2025 4 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7860220_Nam_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) 27.75
7860220_Nam_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) 26.40
7860220_Nu_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) 28.83
7860220_Nu_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) 29.25
Điểm ĐGNL HN 2025 4 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7860220_Nam_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) Q00 27.75
7860220_Nam_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) Q00 26.40
7860220_Nu_B Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) Q00 28.83
7860220_Nu_N Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) Q00 29.25

🔍 Tra cứu trường khác