Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: SKV

SKV
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 108 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140246 Sư phạm công nghệ A00 24.00
7140246 Sư phạm công nghệ A01 24.00
7140246 Sư phạm công nghệ B00 24.00
7140246 Sư phạm công nghệ D01 24.00
7140246 Sư phạm công nghệ X01 24.00
7140246 Sư phạm công nghệ X02 24.00
7140246 Sư phạm công nghệ X03 24.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh B00 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 18.00
7340122 Thương mại điện tử A00 18.00
7340122 Thương mại điện tử A01 18.00
7340122 Thương mại điện tử B00 18.00
7340122 Thương mại điện tử C03 18.00
7340122 Thương mại điện tử D01 18.00
7340122 Thương mại điện tử X01 18.00
7340122 Thương mại điện tử X02 18.00
7340301 Kế toán A00 18.00
7340301 Kế toán A01 18.00
7340301 Kế toán B00 18.00
7340301 Kế toán C03 18.00
7340301 Kế toán D01 18.00
7340301 Kế toán X01 18.00
7340301 Kế toán X02 18.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00 18.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A01 18.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính B00 18.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính C01 18.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính C02 18.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính D01 18.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính X02 18.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính X03 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 19.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 19.00
7480201 Công nghệ thông tin B00 19.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 19.00
7480201 Công nghệ thông tin C02 19.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 19.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 19.00
7480201 Công nghệ thông tin X03 19.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 19.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 19.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí B00 19.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01 19.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C02 19.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 19.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X02 19.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X03 19.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00 19.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy A01 19.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy B00 19.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy C01 19.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy C02 19.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy D01 19.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy X02 19.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy X03 19.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00 19.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A01 19.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử B00 19.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C01 19.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C02 19.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử D01 19.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X02 19.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X03 19.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô B00 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C02 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X02 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X03 20.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A01 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt B00 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt C01 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt C02 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt D01 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt X02 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt X03 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 21.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 21.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử B00 21.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 21.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C02 21.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 21.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X02 21.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X03 21.50
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông B00 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông C01 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông C02 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông D01 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông X02 18.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông X03 18.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 21.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 21.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá B00 21.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 21.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C02 21.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 21.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X02 21.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X03 21.50
Điểm thi THPT 2025 108 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140246 Sư phạm công nghệ A00 19.00
7140246 Sư phạm công nghệ A01 19.00
7140246 Sư phạm công nghệ B00 19.00
7140246 Sư phạm công nghệ D01 19.00
7140246 Sư phạm công nghệ X01 19.00
7140246 Sư phạm công nghệ X02 19.00
7140246 Sư phạm công nghệ X03 19.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh B00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 16.00
7340122 Thương mại điện tử A00 16.00
7340122 Thương mại điện tử A01 16.00
7340122 Thương mại điện tử B00 16.00
7340122 Thương mại điện tử C03 16.00
7340122 Thương mại điện tử D01 16.00
7340122 Thương mại điện tử X01 16.00
7340122 Thương mại điện tử X02 16.00
7340301 Kế toán A00 16.00
7340301 Kế toán A01 16.00
7340301 Kế toán B00 16.00
7340301 Kế toán C03 16.00
7340301 Kế toán D01 16.00
7340301 Kế toán X01 16.00
7340301 Kế toán X02 16.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00 16.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A01 16.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính B00 16.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính C01 16.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính C02 16.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính D01 16.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính X02 16.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính X03 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 17.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 17.00
7480201 Công nghệ thông tin B00 17.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 17.00
7480201 Công nghệ thông tin C02 17.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 17.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 17.00
7480201 Công nghệ thông tin X03 17.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 17.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 17.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí B00 17.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01 17.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C02 17.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 17.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X02 17.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X03 17.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00 17.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy A01 17.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy B00 17.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy C01 17.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy C02 17.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy D01 17.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy X02 17.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy X03 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A01 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử B00 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C01 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C02 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử D01 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X02 17.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử X03 17.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô B00 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C02 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X02 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X03 18.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 16.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A01 16.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt B00 16.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt C01 16.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt C02 16.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt D01 16.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt X02 16.00
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt X03 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 19.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 19.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử B00 19.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 19.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C02 19.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 19.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X02 19.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X03 19.50
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 16.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01 16.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông B00 16.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông C01 16.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông C02 16.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông D01 16.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông X02 16.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông X03 16.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 19.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 19.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá B00 19.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 19.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C02 19.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 19.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X02 19.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X03 19.50
Điểm ĐGNL HN 2025 14 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140246 Sư phạm công nghệ 13.33
7340101 Quản trị kinh doanh 10.60
7340122 Thương mại điện tử 10.60
7340301 Kế toán 10.60
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 10.60
7480201 Công nghệ thông tin 11.75
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 11.75
7510202 Công nghệ chế tạo máy 11.75
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 11.75
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 12.89
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 10.60
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.35
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 10.60
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 14.35
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 56 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140246 Sư phạm công nghệ A00 13.33
7140246 Sư phạm công nghệ A01 13.33
7140246 Sư phạm công nghệ D01 13.33
7140246 Sư phạm công nghệ D07 13.33
7340101 Quản trị kinh doanh A00 10.60
7340101 Quản trị kinh doanh A01 10.60
7340101 Quản trị kinh doanh D01 10.60
7340101 Quản trị kinh doanh D07 10.60
7340122 Thương mại điện tử A00 10.60
7340122 Thương mại điện tử A01 10.60
7340122 Thương mại điện tử D01 10.60
7340122 Thương mại điện tử D07 10.60
7340301 Kế toán A00 10.60
7340301 Kế toán A01 10.60
7340301 Kế toán D01 10.60
7340301 Kế toán D07 10.60
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00 10.60
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A01 10.60
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính D01 10.60
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính D07 10.60
7480201 Công nghệ thông tin A00 11.75
7480201 Công nghệ thông tin A01 11.75
7480201 Công nghệ thông tin D01 11.75
7480201 Công nghệ thông tin D07 11.75
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 11.75
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 11.75
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 11.75
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D07 11.75
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00 11.75
7510202 Công nghệ chế tạo máy A01 11.75
7510202 Công nghệ chế tạo máy D01 11.75
7510202 Công nghệ chế tạo máy D07 11.75
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00 11.75
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A01 11.75
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử D01 11.75
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử D07 11.75
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 12.89
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 12.89
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 12.89
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 12.89
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 10.60
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A01 10.60
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt D01 10.60
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt D07 10.60
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 14.35
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 14.35
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 14.35
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D07 14.35
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 10.60
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01 10.60
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông D01 10.60
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông D07 10.60
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 14.35
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 14.35
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 14.35
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D07 14.35

🔍 Tra cứu trường khác