Điểm chuẩn Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: SPK

SPK
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 349 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.57
7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D09 29.57
7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D10 29.57
7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) X26 29.57
7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.79
7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.79
7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.79
7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.79
7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V01 24.60
7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V02 24.60
7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V07 24.60
7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V08 24.60
7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V10 24.60
7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V01 22.70
7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V07 22.70
7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V08 22.70
7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V11 22.70
7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.00
7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D09 24.00
7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D10 24.00
7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) X26 24.00
7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.60
7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D09 26.60
7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D10 26.60
7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) X26 26.60
7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) C00 25.18
7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.18
7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) D14 25.18
7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) X70 25.18
7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) X74 25.18
7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) X78 25.18
7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) C03 24.70
7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.70
7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) X02 24.70
7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.74
7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.74
7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.74
7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 24.50
7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 24.50
7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 24.50
7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.50
7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.95
7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.95
7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24.95
7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.95
7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 24.70
7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 24.70
7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 24.70
7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.70
7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.70
7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.70
7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.70
7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.70
7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.70
7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.70
7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.70
7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 23.65
7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 23.65
7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23.65
7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.65
7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 23.55
7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 23.55
7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 23.55
7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.55
7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 23.65
7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 23.65
7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 23.65
7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.65
7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.73
7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) C00 24.73
7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.73
7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) D14 24.73
7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) X70 24.73
7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) X74 24.73
7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) X78 24.73
7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 25.45
7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25.45
7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 25.45
7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.45
7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.20
7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.20
7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.20
7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.20
7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.90
7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.90
7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.90
7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.90
7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 26.40
7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 26.40
7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 26.40
7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 26.40
7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 24.75
7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 24.75
7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 24.75
7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.75
7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 24.55
7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 24.55
7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 24.55
7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24.55
7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.45
7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.45
7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 27.45
7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.45
7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.00
7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.00
7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.00
7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.00
7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.10
7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.10
7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.10
7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.10
7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 21.55
7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 21.55
7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 21.55
7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 21.55
7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.70
7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 22.70
7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 22.70
7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 22.70
7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.27
7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 22.27
7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 22.27
7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 22.27
7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 23.64
7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 23.64
7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23.64
7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.64
7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 23.37
7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 23.37
7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 23.37
7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.37
7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 23.37
7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 23.37
7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23.37
7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.37
7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.45
7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.45
7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.45
7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.45
7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.80
7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 22.80
7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 22.80
7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 22.80
7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 22.80
7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 22.80
7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 22.80
7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 22.80
7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.15
7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.15
7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.15
7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.15
7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 25.00
7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25.00
7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 25.00
7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.00
7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.70
7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.70
7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 27.70
7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.70
7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.15
7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 24.15
7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 24.15
7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 24.15
7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 22.60
7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 22.60
7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 22.60
7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 22.60
7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 23.55
7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 23.55
7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 23.55
7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 23.55
7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.65
7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.65
7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.65
7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.65
7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.30
7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 22.30
7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 22.30
7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 22.30
7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 24.70
7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 24.70
7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 24.70
7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24.70
7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.70
7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.70
7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24.70
7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.70
7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.00
7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.00
7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24.00
7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.00
7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.50
7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.50
7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 27.50
7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.50
7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.25
7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 24.25
7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 24.25
7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 24.25
7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 23.50
7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 23.50
7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 23.50
7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.50
7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.75
7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.75
7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.75
7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.75
7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.20
7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 24.20
7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 24.20
7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 24.20
7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.65
7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 28.65
7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 28.65
7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.65
7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 23.00
7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 23.00
7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 23.00
7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 23.00
7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.45
7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.45
7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.45
7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.45
7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 25.75
7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25.75
7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 25.75
7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.75
7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 25.45
7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 25.45
7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 25.45
7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 25.45
7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.70
7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 28.70
7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 28.70
7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.70
7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.10
7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) B00 24.10
7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) C02 24.10
7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) D07 24.10
7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.35
7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) B00 28.35
7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 28.35
7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 28.35
7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.55
7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 24.55
7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) D07 24.55
7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.55
7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.55
7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 24.55
7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 23.10
7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) B00 23.10
7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 23.10
7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 23.10
7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.00
7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 22.00
7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 22.00
7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 22.00
7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 22.00
7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 22.00
7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 22.00
7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 22.00
7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.60
7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.60
7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24.60
7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.60
7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 25.00
7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 25.00
7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 25.00
7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 25.00
7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.65
7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.65
7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 27.65
7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.65
7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.10
7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 22.10
7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 22.10
7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 22.10
7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.10
7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.10
7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24.10
7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.10
7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.15
7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 22.15
7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 22.15
7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 22.15
7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.80
7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.80
7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.80
7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.80
7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.65
7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 28.65
7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A02 28.65
7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) X06 28.65
7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.00
7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) B00 22.00
7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) C02 22.00
7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) D07 22.00
7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.15
7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) B00 22.15
7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 22.15
7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 22.15
7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.85
7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) B00 24.85
7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 24.85
7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 24.85
7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.00
7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 22.00
7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 22.00
7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 22.00
7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 21.10
7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 21.10
7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21.10
7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 21.10
7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V03 21.75
7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V04 21.75
7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V05 21.75
7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V06 21.75
7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V12 21.75
7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V03 21.20
7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V04 21.20
7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V05 21.20
7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V06 21.20
7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V12 21.20
7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.50
7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 22.50
7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 22.50
7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 22.50
7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 22.50
7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 22.50
7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 22.50
7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 22.50
7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.50
7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 22.50
7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 22.50
7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 22.50
7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 23.35
7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 23.35
7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 23.35
7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.35
7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 23.35
7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.00
7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 22.00
7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 22.00
7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 22.00
7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 21.25
7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) B08 21.25
7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 21.25
7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 21.25
7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) X25 21.25
Điểm thi THPT 2025 352 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.57
7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D09 29.57
7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D10 29.17
7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) X26 28.89
7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.79
7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.77
7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.01
7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.27
7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V01 24.60
7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V02 25.95
7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V07 24.30
7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V08 24.95
7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) V10 23.20
7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V01 22.70
7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V07 22.40
7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V08 23.05
7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V09 23.40
7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) V11 21.60
7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.00
7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D09 24.00
7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D10 23.60
7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) X26 23.32
7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.60
7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D09 26.60
7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D10 26.20
7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) X26 25.92
7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) C00 25.18
7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.03
7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) D14 26.94
7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) X70 24.50
7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) X74 24.19
7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) X78 25.95
7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) C03 23.25
7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.70
7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) X02 22.67
7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.74
7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.72
7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.12
7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 24.50
7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 25.48
7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 23.72
7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 25.88
7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.95
7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.93
7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24.17
7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.33
7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 24.70
7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 25.68
7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 23.92
7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.08
7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.70
7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.68
7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24.92
7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.08
7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.70
7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.68
7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.08
7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 23.65
7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 24.63
7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 22.87
7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.03
7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 23.55
7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 24.53
7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 22.77
7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.93
7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 23.65
7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.63
7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 22.87
7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.03
7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.20
7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) C00 24.73
7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.58
7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) D14 26.49
7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) X70 24.05
7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) X74 23.74
7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) X78 25.50
7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 25.45
7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 26.43
7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 24.67
7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 26.83
7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.20
7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.18
7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.42
7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.58
7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.90
7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.88
7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.12
7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.28
7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 26.40
7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 27.38
7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 25.62
7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 27.78
7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 24.75
7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 25.73
7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 23.97
7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.13
7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 24.55
7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 25.53
7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 23.77
7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 25.93
7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.45
7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 28.43
7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.67
7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.83
7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.00
7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.98
7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.22
7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.38
7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.10
7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.08
7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.32
7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.48
7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 21.55
7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 22.53
7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 20.77
7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 22.93
7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.70
7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 23.68
7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21.92
7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.08
7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.27
7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 23.25
7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21.49
7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.65
7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 23.64
7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 24.62
7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 22.86
7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.02
7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 23.37
7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 24.35
7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 22.59
7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.75
7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 23.37
7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 24.35
7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 22.59
7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 24.75
7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.45
7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.43
7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.67
7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.83
7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.80
7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 23.78
7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 22.02
7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 24.18
7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 22.80
7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 23.78
7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 22.02
7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24.18
7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.15
7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.13
7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24.37
7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.53
7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 25.00
7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25.98
7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 24.22
7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 26.38
7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.70
7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 28.68
7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.92
7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.08
7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.15
7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25.13
7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23.37
7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.53
7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 22.60
7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 23.58
7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 21.82
7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.98
7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 23.55
7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 24.53
7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 22.77
7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24.93
7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.65
7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.63
7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24.87
7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.03
7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.30
7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 23.28
7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 21.52
7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.68
7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 24.70
7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 25.68
7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 23.92
7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 26.08
7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.70
7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.68
7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 23.92
7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.08
7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.00
7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.98
7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 23.22
7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.38
7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.50
7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 28.48
7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.72
7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.88
7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.25
7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25.23
7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23.47
7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.63
7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 23.50
7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 24.48
7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 22.72
7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.88
7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.75
7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.73
7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.97
7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.13
7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.20
7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25.18
7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23.42
7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.58
7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.65
7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 29.63
7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 27.87
7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.93
7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 23.00
7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 23.98
7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 22.22
7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24.38
7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.45
7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27.43
7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25.67
7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.83
7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 25.75
7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 26.73
7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 24.97
7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 27.13
7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 25.45
7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 26.43
7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 25.65
7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.83
7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.70
7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 29.68
7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 27.92
7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 30.08
7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.10
7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25.08
7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23.32
7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.48
7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.35
7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 29.33
7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 27.57
7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.73
7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.55
7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25.53
7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23.77
7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.15
7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.55
7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.53
7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 23.77
7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.15
7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 23.10
7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.08
7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 22.32
7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.48
7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.00
7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 22.98
7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 21.22
7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.38
7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 22.00
7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 22.98
7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 21.22
7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.38
7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.60
7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.58
7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 23.82
7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.98
7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 25.00
7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 25.98
7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 24.22
7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.38
7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.65
7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 28.63
7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26.87
7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.03
7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.10
7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 23.08
7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21.32
7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.48
7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.10
7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25.08
7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 23.32
7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.48
7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.15
7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 23.13
7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 21.37
7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.53
7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.80
7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26.78
7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 22.75
7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.18
7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.65
7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 29.63
7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A02 28.87
7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) X06 27.60
7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.00
7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) B00 22.99
7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) C02 22.40
7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) D07 23.76
7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.15
7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) B00 23.14
7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 22.55
7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 23.53
7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.85
7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) B00 25.84
7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 25.25
7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 26.61
7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.00
7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 22.98
7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21.22
7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.38
7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 21.10
7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 22.08
7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 20.32
7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 22.48
7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V03 21.75
7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V04 21.35
7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V05 23.10
7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V06 22.10
7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V12 21.75
7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V03 21.20
7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V04 20.80
7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V05 22.55
7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V06 21.55
7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) V12 21.20
7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.50
7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 23.48
7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21.72
7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.88
7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 22.50
7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 23.48
7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 21.72
7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.88
7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.50
7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 23.48
7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21.72
7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.88
7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 23.35
7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24.33
7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 23.75
7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.73
7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 25.11
7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.00
7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 22.98
7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21.22
7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.38
7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 21.25
7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) B08 22.24
7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 21.65
7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 22.03
7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) X25 20.57
Điểm ĐGNL HCM 2025 86 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.57
7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.79
7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.60
7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.70
7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.00
7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.60
7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.18
7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.70
7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.74
7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.50
7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.95
7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.70
7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.70
7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.70
7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.65
7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.55
7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.65
7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.73
7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.45
7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.20
7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.90
7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.40
7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.75
7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 24.55
7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.45
7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.00
7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.10
7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.55
7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.70
7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.27
7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.64
7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.37
7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.37
7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.45
7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.80
7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.80
7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.15
7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.00
7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.70
7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.15
7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 22.60
7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.55
7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.65
7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.30
7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 24.70
7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.70
7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00
7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.50
7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.25
7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.50
7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.75
7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.20
7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.65
7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.00
7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.45
7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.75
7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 25.45
7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.70
7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.10
7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.35
7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.55
7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.55
7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.10
7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.00
7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 22.00
7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.60
7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 25.00
7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.65
7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.10
7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.10
7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.15
7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.80
7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.65
7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.00
7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.15
7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.85
7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00
7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.10
7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75
7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.20
7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50
7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 22.50
7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50
7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.35
7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00
7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.25

🔍 Tra cứu trường khác