Điểm chuẩn Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: THU

THU
Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 36 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7720301 Điều dưỡng A00 19.50
7720301 Điều dưỡng A01 19.50
7720301 Điều dưỡng A02 19.50
7720301 Điều dưỡng B00 19.50
7720301 Điều dưỡng B08 19.50
7720301 Điều dưỡng D07 19.50
7720301 Điều dưỡng D23 19.50
7720301 Điều dưỡng D28 19.50
7720301 Điều dưỡng D33 19.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 19.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02 19.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 19.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B08 19.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 19.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D23 19.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D33 19.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X10 19.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X14 19.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00 19.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A01 19.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A02 19.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B00 19.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B08 19.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D07 19.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D23 19.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D28 19.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học X26 19.50
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00 19.50
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A01 19.50
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A02 19.50
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng B00 19.50
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng B08 19.50
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng D07 19.50
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng D23 19.50
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng D28 19.50
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng D33 19.50
Điểm thi THPT 2025 36 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7720301 Điều dưỡng A00 17.00
7720301 Điều dưỡng A01 17.00
7720301 Điều dưỡng A02 17.00
7720301 Điều dưỡng B00 17.00
7720301 Điều dưỡng B08 17.00
7720301 Điều dưỡng D07 17.00
7720301 Điều dưỡng D23 17.00
7720301 Điều dưỡng D28 17.00
7720301 Điều dưỡng D33 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B08 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D23 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D33 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X10 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X14 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A01 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A02 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B00 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B08 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D07 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D23 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D28 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học X26 17.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00 17.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A01 17.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A02 17.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng B00 17.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng B08 17.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng D07 17.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng D23 17.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng D28 17.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng D33 17.00
Điểm ĐGNL HN 2025 4 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7720301 Điều dưỡng 75.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 75.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 75.00
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 75.00

🔍 Tra cứu trường khác