Cụ thể, năm 2011 vẫn giữ nguyên 3 đợt thi.
Đợt I: Ngày 04/07 và 05/07/2011 thi đại học khối A và V. Thí sinh thi khối V, sau khi dự thi môn Toán, Lý, thi tiếp năng khiếu Vẽ đến ngày 08/07/2011.
Đợt II: Ngày 09/07 và 10/07/2011 thi đại học khối B, C, D và các khối năng khiếu. Thí sinh thi khối năng khiếu, sau khi dự thi các môn văn hoá (Khối H, N thi Văn theo đề thi khối C; Khối M thi Văn, Toán theo đề thi khối D; Khối T thi Sinh, Toán theo đề thi khối B; Khối R thi Văn, Sử theo đề thi khối C), thi tiếp các môn năng khiếu đến ngày 14/07/2010.
Đợt III: Ngày 15/07 và 16/07/2011 thi cao đẳng tất cả các khối thi. Thí sinh thi khối năng khiếu; sau khi dự thi các môn văn hóa, thi tiếp các môn năng khiếu đến ngày 20/07/2011.
Lịch thi tuyển sinh
Đối với hệ đại học
Đợt I, ngày 04/07 và 05/07/2011 thi đại học khối A và V:
| Ngày | Buổi | Môn thi |
| Ngày 3/7/2011 | Sáng Từ 8g00 | Làm thủ tục dự thi, xử lý những sai sót trong đăng ký dự thi của thí sinh. |
| Ngày 4/7/2011 | Sáng | Toán |
| Chiều | Lý | |
| Ngày 5/7/2011 | Sáng | Hoá |
| Chiều | Dự trữ |
Đợt II, ngày 09/07 và 10/07/2011 thi đại học khối B, C, D và các khối năng khiếu:
| Ngày | Buổi | Môn thi | ||
| Khối B | Khối C | Khối D | ||
| Ngày 08/7/2011 | Sáng Từ 8g00 | Làm thủ tục dự thi, xử lý những sai sót trong đăng ký dự thi của thí sinh. | ||
| Ngày 09/7/2011 | Sáng | Sinh | Ngữ văn | Ngữ văn |
| Chiều | Toán | Sử | Toán | |
| Ngày 10/7/2011 | Sáng | Hoá | Địa | Ngoại ngữ |
| Chiều | Dự trữ | |||
Đối với hệ cao đẳng
Các trường cao đẳng tổ chức thi, sẽ thi trong 2 ngày 15 và 16/7/2011 (trừ các môn năng khiếu kéo dài đến 20/7/2011)
| Ngày | Buổi | Môn thi | |||
| Khối A | Khối B | Khối C | Khối D | ||
| Ngày 14/7/2011 | Sáng Từ 8g00 | Làm thủ tục dự thi, xử lý những sai sót trong đăng ký dự thi của thí sinh. | |||
| Ngày 15/7/2011 | Sáng | Vật lý | Sinh | Ngữ văn | Ngữ văn |
| Chiều | Toán | Toán | Sử | Toán | |
| Ngày 16/7/2011 | Sáng | Hoá | Hoá | Địa | Ngoại ngữ |
| Chiều | Dự trữ | Dự trữ | Dự trữ | Dự trữ | |
Thời gian biểu từng buổi thi tuyển sinh đại học, cao đẳng
a) Thời gian biểu từng buổi thi các môn tự luận
| Thời gian | Nhiệm vụ | |
| Buổi sáng | Buổi chiều | |
| 6g30 – 6g45 | 13g30 – 13g45 | Cán bộ coi thi đánh số báo danh vào chỗ ngồi của thí sinh; gọi thí sinh vào phòng thi; đối chiếu, kiểm tra ảnh, thẻ dự thi. |
| 6g45 – 7g00 | 13g45 – 14g00 | Một cán bộ coi thi đi nhận đề thi tại điểm thi |
| 7g00 – 7g15 | 14g00 – 14g15 | Bóc túi đựng đề thi và phát đề thi cho thí sinh |
| 7g15 – 10g15 | 14g15 – 17g15 | Thí sinh làm bài thi |
| 10g15 | 17g15 | Cán bộ coi thi thu bài thi |
b) Thời gian biểu từng buổi thi các môn trắc nghiệm
| Thời gian | Nhiệm vụ | |
| Buổi sáng | Buổi chiều | |
| 6g30 – 6g45 | 13g30 – 13g45 | Cán bộ coi thi nhận túi phiếu trả lời trắc nghiệm (TLTN) và túi tài liệu; đánh số báo danh vào chỗ ngồi của thí sinh; gọi thí sinh vào phòng thi; đối chiếu, kiểm tra ảnh, thẻ dự thi. |
| 6g45 – 7g00 | 13g45 – 14g00 | Một cán bộ coi thi đi nhận đề thi tại điểm thi; một cán bộ coi thi phát phiếu TLTN và hướng dẫn các thí sinh điền vào các mục từ 1 đến 9 trên phiếu TLTN. |
| 7g00 – 7g15 | 14g00 – 14g15 | Kiểm tra niêm phong túi đề thi; mở túi đề thi và phát đề thi cho thí sinh; sau khi phát đề xong, cho thí sinh kiểm tra đề và ghi mã đề thi vào phiếu TLTN. |
| 7g15 | 14g15 | Bắt đầu giờ làm bài (90 phút) |
| 7g30 | 14g30 | Thu đề thi và phiếu TLTN còn dư tại phòng thi giao cho thư ký điểm thi. |
| 8g30 | 15g30 | Cán bộ coi thi nhắc thí sinh còn 15 phút làm bài. |
| 8g45 | 15g45 | Hết giờ làm bài thi trắc nghiệm, thu và bàn giao phiếu TLTN. |
Thời gian làm bài của mỗi môn thi tuyển sinh: Các môn thi tự luận: 180 phút; các môn thi theo phương pháp trắc nghiệm: 90 phút.